Số nét
9
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 奏
- 三人夭
- 三人天
- 三人一大
- 三人丿大
- 一一一人夭
- 一一一人天
- 一一一人一大
- 一一一人丿大
- 天
Hán tự
TẤU
Nghĩa
Dâng lên, tiến hiến
Âm On
ソウ
Âm Kun
かな.でる
Đồng âm
走
Đồng nghĩa
上送奉捧献差楽唄調歌
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Tâu, kẻ dưới trình bầy với người trên gọi là tấu. Cử âm nhạc lên cũng gọi là tấu. Sự gì tiến hành được cũng gọi là tấu. Chạy. Cũng như chữ thấu [腠]. Cũng dùng như chữ thấu [輳]. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
奏
Ba người lên Thiên đình dâng TẤU
3 người tấu hài ở trên Thiên đình
3 người (nhiều) hội tụ giữa trời xem tấu
Tấu hài Ba người lên Thiên đình Diễn tấu.
đá 38 năm ông táo tấu xớ lên Thiên Đình
- 1)Tâu, kẻ dưới trình bầy với người trên gọi là tấu.
- 2)Cử âm nhạc lên cũng gọi là tấu. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thiền thanh cung chủy tấu Ngu cầm [蟬聲宮徵奏虞琴] (Hạ nhật mạn thành [夏日漫成]) Tiếng ve trầm bổng như tấu điệu đàn vua Ngu Thuấn.
- 3)Sự gì tiến hành được cũng gọi là tấu. Như tấu hiệu [奏效] dùng có hiệu, tấu đao [奏刀] vận dụng con dao.
- 4)Chạy.
- 5)Cũng như chữ thấu [腠].
- 6)Cũng dùng như chữ thấu [輳].
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二重奏 | にじゅうそう | bộ đôi dụng cụ âm nhạc |
| 伝奏 | でんそう | sự tấu truyền |
| 伴奏 | ばんそう | đệm nhạc; sự đệm đàn |
| 内奏 | ないそう | mật tấu |
| 前奏 | ぜんそう | việc mở đầu (một sự kiện); đoạn mở đầu (một bài thơ); hành động mở đầu; sự kiện mở đầu; khúc mở đầu (âm nhạc) |
KANJ TƯƠNG TỰ
- 秦春畉泰俸奉捧扶芙棒湊蓁榛輳失夫夬咲袂秩
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 吹奏楽(すいそうがく)Nhạc khí
- 協奏曲(きょうそうきょく)Bản hòa tấu
- 演奏会(えんそうかい)Buổi hòa nhạc
- 二重奏(にじゅうそう)Bộ đôi nhạc cụ
- 合奏する(がっそうする)Chơi trong buổi hòa nhạc
- 伴奏する(ばんそうする)Đi cùng (âm nhạc)
- 演奏する(えんそうする)Biểu diễn (âm nhạc)
- 奏でる(かなでる)Chơi một loại nhạc cụ)