Created with Raphaël 2.1.2124356781011913121415

Số nét

15

Cấp độ

JLPTN3, N2

Bộ phận cấu thành

Hán tự

QUYỀN

Nghĩa
Quyền hạn, quyền lực, quyền lợi
Âm On
ケン ゴン
Âm Kun
おもり かり はか.る はかり
Đồng âm
身巻圏絹拳捲
Đồng nghĩa
權威勢
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Một dạng của chữ quyền [權]. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 権

Tôi có quyền sở hữu con chim tôi bắn ở cây nhà tôi.

Quyền của con chim là đc nằm trên cây

Chim có quyền sống trên cây

Người nằm ngang đứng bên gốc cây cần chim đòi quyền lợi

Quyền không thể thiếu của con chim là được nằm trên cây

Quyền thuộc về chim dài như cái cây

Con Chim có Quyền nằm trên cây

  • 1)Một dạng của chữ quyền [權].
Ví dụ Hiragana Nghĩa
しゅけん chủ quyền
交戦 こうせんけん quyền tham chiến; quyền giao chiến
じんけん nhân quyền; quyền con người
使用 しようけん quyền sử dụng
保有 ほゆうけん quyền bắt giữ
Ví dụ Âm Kun
りけん LỢI QUYỀNQuyền lợi
ふけん PHU QUYỀNQuyền làm chồng
いけん UY QUYỀNUy quyền
きけん KHÍ QUYỀNSự bỏ quyền
けんり QUYỀN LỢIQuyền lợi
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
ごんげ QUYỀN HÓASự tạo hình hài cụ thể
ごんげん QUYỀN HIỆNHiện thân
名無しの兵衛 ななしのごんべえ Một người gọi một người không biết tên
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 歓薙潅雉観椥勧箱樵橄篥蜘嗾聟蔟雑簇襍嫉痴
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
  • 権利(けんり)
    Phải
  • 権限(けんげん)
    Quyền lực, thẩm quyền
  • 権威(けんい)
    Thẩm quyền
  • 権力(けんりょく)
    Quyền lực
  • 特権(とっけん)
    Đặc quyền
  • 人権(じんけん)
    Quyền con người
  • 政権(せいけん)
    Sức mạnh chính trị
  • 参政権(さんせいけん)
    Quyền bầu cử
  • 所有権(しょゆうけん)
    Quyền sở hữu
  • 有権者(ゆうけんしゃ)
    Bầu cử
  • 三権分立(さんけんぶんりつ)
    Phân chia quyền hạn
  • 権化(ごんげ)
    Hóa thân
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm