Số nét
5
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 玄
- 亠幺
Hán tự
HUYỀN
Nghĩa
Màu đen huyền, huyền bí
Âm On
ゲン
Âm Kun
Đồng âm
県懸幻弦絢絃喧舷
Đồng nghĩa
黒冥妖幽黯陰
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền. Huyền diệu, huyền bí, lẽ sâu xa lắm gọi là huyền. Cháu sáu đời gọi là huyền tôn [玄孫]. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH

Chỉ này rất huyền 玄 bí.
Yêu tinh đội mũ rất HUYỀN bí
Tôi YÊU những con số NHỎ < hơn số BỐN 4
HUYỀN ơi, ngay từ ĐẦU đã YÊU e mất rồi.
Người Yêu (幺) Đầu (亠) của tôi là HUYỀN (玄)
4 người đội mũ rất huyền diệu
Đứa trẻ nhỏ rất đáng yêu nhưng đội mũ vào trông thật huyền bí.
đầu (亠) người yêu (幺) tôi rất huyền bí
- 1)Đen, sắc đen mà không có màu mỡ gọi là huyền. Như huyền hồ [玄狐] con cáo đen.
- 2)Huyền diệu, huyền bí, lẽ sâu xa lắm gọi là huyền. Như người tu đạo, đời gọi là huyền học [玄學]. Nhà Phật gọi cái cửa do đấy tu vào là huyền quan [玄關].
- 3)Cháu sáu đời gọi là huyền tôn [玄孫].
Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|
内玄関 | ないげんかん | Cửa ra vào (bên cạnh cửa chính); cửa bên |
幽玄 | ゆうげん | huyền bí; bí ẩn; sự huyền bí; sự bí ẩn |
幽玄な | ゆうげんな | u huyền |
玄人 | くろうと | chuyên gia; người có chuyên môn; người có tay nghề; người lão luyện trong nghề |
玄冬 | けんとう | mùa đông; đông |
Ví dụ Âm Kun
幽玄 | ゆうげん | U HUYỀN | Huyền bí |
玄冬 | げんとう | HUYỀN ĐÔNG | Mùa đông |
玄米 | げんまい | HUYỀN MỄ | Gạo lứt |
玄翁 | げんのう | HUYỀN ÔNG | (một) bushhammer |
玄関 | げんかん | HUYỀN QUAN | Phòng ngoài |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 系
VÍ DỤ PHỔ BIẾN