[Giải Nghĩa Kanji] 瑠 – LƯU : Ngọc lưu ly

Created with Raphaël 2.1.21324567891011121314

Số nét

14

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

- LƯU

Nghĩa
Ngọc lưu ly
Âm Kun
Âm On
リュウ
Đồng âm
流留硫琉溜
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Giải nghĩa

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 瑠

Lưu lại trong cung vua tìm ngọc

ông VUA LƯU chữ rất nhiều ngọc LƯU LI

LƯU học sinh sang vương quốc anh sống rất lưu li

Đang xới đất làm ruộng phát hiện viên ngọc của vua Lưu ly

  • 1)
Ví dụ Hiragana Nghĩa
Ví dụ Âm Kun
るり LƯU LIĐá da trời
じょうるり TỊNH LƯU LIKịch ba-lat
璃色 るりいろ LƯU LI SẮCXanh da trời
璃唐草 るりからくさ LƯU LI ĐƯỜNG THẢOMàu xanh đứa trẻ -e vâng (tên (của) cây)
操浄みさおじょうるり THAO TỊNH LƯU LIDiễn rối
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 榴瘤溜霤留餾鰡瑰璢琺琉籀班畚畆刧團愚傳寓
VÍ DỤ PHỔ BIẾN

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm