Số nét
18
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 癖
- 疒辟
- 疒尸口辛
- 疒尸口立十
Hán tự
PHÍCH, TÍCH
Nghĩa
Thói quen, phong cách riêng, nét đặc trưng
Âm On
ヘキ
Âm Kun
くせ くせ.に
Đồng âm
席積績跡夕潟析籍昔惜寂滴汐脊
Đồng nghĩa
傾常恒俗風
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Bệnh hòn trong bụng. Nghiện tích thành khối (ghiền, thành tập tính [習性]). Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
癖
Trong giường bệnh mở mồm trước cửa nói lời cay đắng đó là thói xấu tật hư
Cửa Miệng hay nói lời Cay đắng sẽ TÍCH tụ thành THÓI HƯ TẬT XẤU
Tích đầy bệnh rồi còn có “tật “ cắn Phích điện, đúng là bọn chuột cống
Khi bị bệnh cái miệng hay TÍCH những điều cay đắng tạo lên thói hư tật xấu
Phích điện hỏng tạo Thói hư chủ quan gây Bệnh Tích nặng nề.
- 1)Bệnh hòn trong bụng.
- 2)Nghiện tích thành khối (ghiền, thành tập tính [習性]). Như tửu phích [酒癖] khối nghiện rượu. $ Ta quen đọc là chữ tích.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 口癖 | くちぐせ | quen mồm; thói quen khi nói; tật; câu cửa miệng |
| 寝癖 | ねぐせ | Sự xáo trộn của tóc hoặc chăn, gối, đệm khi ngủ |
| 性癖 | せいへき | tâm tính; tính tình; đặc tính; thói quen |
| 悪癖 | あくへき | thói quen xấu; tật xấu; tệ nạn |
| 潔癖 | けっぺき | sự ưa sạch sẽ; sự thanh cao; sự trong sạch; trong sạch; sạch sẽ; thanh cao |
Ví dụ Âm Kun
| 癖になる | くせになる | PHÍCH | Để trở thành là một thói quen |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
| 手癖 | てくせ | THỦ PHÍCH | Dẻo dính - có ngón tay |
| 癖毛 | くせげ | PHÍCH MAO | Tóc xoăn |
| 一癖 | ひとくせ | NHẤT PHÍCH | Đặc tính |
| 読み癖 | よみくせ | ĐỘC PHÍCH | Phát âm thành ngữ hoặc đặc biệt đọc (của) một kanji hoặc trộn |
| 足癖 | あしくせ | TÚC PHÍCH | Dáng đi |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 奇癖 | きへき | KÌ PHÍCH | Thói quen kỳ lạ |
| 偏癖 | へんへき | THIÊN PHÍCH | Tính lập dị |
| 性癖 | せいへき | TÍNH PHÍCH | Tâm tính |
| 悪癖 | あくへき | ÁC PHÍCH | Thói quen xấu |
| 盗癖 | とうへき | ĐẠO PHÍCH | Thói ăn cắp vặt |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 璧甓擘檗臂譬避壁嬖薜闢霹僻劈辟襞蘗躄蘖薛
VÍ DỤ PHỔ BIẾN