Số nét
15
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 盤
- 般皿
- 舟殳皿
- 舟几又皿
Hán tự
BÀN
Nghĩa
Cái đĩa, khay, mâm
Âm On
バン
Âm Kun
Đồng âm
本半弁般版板伴貧繁班搬畔頒彬斑
Đồng nghĩa
皿鍋
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Cái mâm. Cái chậu tắm rửa. Bàn hoàn [盤桓] quanh co, không tiến lên được. Bồi hồi, bè bạn lưu liên ([留連]) không rời nhau được cũng gọi là bàn hoàn [盤桓]. Bàn toàn [盤旋] quay liệng, quay liệng vài vòng rồi chạy và bay bổng lên gọi là bàn toàn. Toàn cuộc. Điểm tra các của cải. Định giá hàng hóa. Tra xét nguyên do. Vui. Cùng một nghĩa với chữ bàn [磐] tảng đá lớn. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH

盤
Đặt thuyền kẻ thù lên bàn đĩa
Ném cái đĩa lên thuyền rơi trúng bàn
Lấy Thuyền của kẻ thù làm mâm BÀN đựng Đĩa
để được cái THUYỀN NHỎ và cây THÙ VŨ KHÍ trên ĐĨA MÃNH là CÁI KHAY
Bàn là cái mâm cũng giống như cái Đĩa to coi như Địa bàn chứa được cả con Thuyền và cả binh khí trên đó.
- 1)Cái mâm.
- 2)Cái chậu tắm rửa.
- 3)Bàn hoàn [盤桓] quanh co, không tiến lên được.
- 4)Bồi hồi, bè bạn lưu liên ([留連]) không rời nhau được cũng gọi là bàn hoàn [盤桓]. Đào Uyên Minh [陶淵明] : Cảnh ế ế dĩ tương nhập, phủ cô tùng nhi bàn hoàn [景翳翳以將入, 撫孤松而盤桓] Cảnh âm u, trời sắp lặn, vỗ cây tùng lẻ loi, lòng bồi hồi.
- 5)Bàn toàn [盤旋] quay liệng, quay liệng vài vòng rồi chạy và bay bổng lên gọi là bàn toàn.
- 6)Toàn cuộc. Như thông bàn trù hoạch [通盤籌畫] toan tính suốt cả toàn cuộc.
- 7)Điểm tra các của cải.
- 8)Định giá hàng hóa.
- 9)Tra xét nguyên do. Như bàn cật [盤詰] xét hỏi, hỏi vặn.
- 10)Vui. Như bàn du vô độ [盤遊無度] (Thư Kinh [書經]) vui chơi vô độ.
- 11)Cùng một nghĩa với chữ bàn [磐] tảng đá lớn.
Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|
円盤 | えんばん | đĩa |
回転盤 | かいてんばん | bàn xoay |
基盤 | きばん | nền móng; cơ sở |
将棋盤 | しょうぎばん | bàn cờ; bàn cờ tướng |
旋盤工 | せんばんこう | thợ tiện |
Ví dụ Âm Kun
地盤 | じばん | ĐỊA BÀN | Nền đất |
基盤 | きばん | CƠ BÀN | Nền móng |
碁盤 | ごばん | KÌ BÀN | Bàn cờ gô |
路盤 | ろばん | LỘ BÀN | Lòng đường |
露盤 | ろばん | LỘ BÀN | Mái nhà chùa |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 瘢槃搬般磐撃廏慇鍛椴毀發葮殻設酘殷疫段股
VÍ DỤ PHỔ BIẾN