Số nét
16
Cấp độ
JLPTN2
Bộ phận cấu thành
- 薄
- 艹溥
- 艹氵尃
- 艹氵甫寸
Hán tự
BẠC, BÁC
Nghĩa
Mỏng manh, nhẹ, nhạt nhẽo
Âm On
ハク
Âm Kun
うす.い うす~ ~うす うす.める うす.まる うす.らぐ うす.ら~ うす.れる すすき うす
Đồng âm
北博爆撲泊簿舶鞄卜剥
Đồng nghĩa
淡細浅綺
Trái nghĩa
厚
Giải nghĩa
Cỏ mọc từng bụi gọi là bạc. Cái diềm, cái rèm. Cái né tằm. Mỏng, vật gì mỏng mảnh đều gọi là bạc. Nhạt. Mỏng mảnh. Lòng người xấu xa gọi là khinh bạc [輕薄], khắc bạc [刻薄]. Coi khinh. Xâm vào. Hãy, tạm. Đất xấu. Che lấp. Họp, góp. Dính bám. Trang sức. Bớt đi. Hiềm vì. Một âm là bác. Kề gần. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH

Cỏ (THẢO 艹) mà chuyên (専) sống gần nước (THỦY氵) thì rất nhạt (薄)
Đồng Cỏ MỎNG MANH BẠC màu vì thiếu Thốn Nước
CỎ mà CHUYÊN sống gần NƯỚC thì rất NHẠT
Hoa cỏ phổ biến vốn là mong manh
Không CHUYÊN cần tưới NƯỚC thì CỎ sẽ BẠC màu
Cỏ thiếu thốn đất và nước sẽ mỏng hơn gấp 10 lần
Chị Thảo phổ biến sự bạc bẽo
10 cánh đồng cỏ thiếu thốn nước nên bạc màu
- 1)Cỏ mọc từng bụi gọi là bạc. Như lâm bạc [林薄] rừng rậm.
- 2)Cái diềm, cái rèm. Quan lại không trị được nhà, để uế loạn dâm dật, gọi là duy bạc bất tu [帷薄不修].
- 3)Cái né tằm.
- 4)Mỏng, vật gì mỏng mảnh đều gọi là bạc. Như bạc băng [薄冰] váng mỏng, vàng dát mỏng gọi là kim bạc [金薄].
- 5)Nhạt. Như bạc vị [薄味] vị nhạt, mặc sơ sài gọi là bạc trang [薄粧].
- 6)Mỏng mảnh. Như bạc mệnh [薄命] mệnh bạc, bạc phúc [薄福] phúc bạc, bạc lễ [薄禮] lễ bạc.
- 7)Lòng người xấu xa gọi là khinh bạc [輕薄], khắc bạc [刻薄]. Phong tục xấu gọi là bạc tục [薄俗].
- 8)Coi khinh. Như bạc thị [薄視], bạc đãi [薄待].
- 9)Xâm vào. Như bạc mộ [薄暮] sắp tối, xâm vào lúc tối. Nguyễn Du [阮攸] : Ngô thành bạc mộ thượng phi phi [梧城薄暮尙霏霏] (Thương Ngô mộ vũ [蒼梧暮雨]) (đến) Thành Ngô, trời sắp tối, vẫn mưa lất phất.
- 10)Hãy, tạm. Dùng làm tiếng trợ ngữ. Như bạc ô ngã ty (tư); bạc cán ngã y [薄污我私, 薄澣我衣] hãy tạm gột áo lót mình của ta, hãy tạm giặt áo ngoài của ta.
- 11)Đất xấu.
- 12)Che lấp.
- 13)Họp, góp.
- 14)Dính bám.
- 15)Trang sức.
- 16)Bớt đi.
- 17)Hiềm vì.
- 18)Một âm là bác. Bức bách.
- 19)Kề gần.
Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
---|---|---|
手薄 | てうす | sự thiếu thốn (nhân lực); thiếu thốn; thiếu; ít |
浅薄 | せんぱく | nông; cạn; thiển cận; tính chất nông; cạn; không sâu |
肉薄 | にくはく | Việc tiến sát đến đối phương |
薄い | うすい | lạt; lỏng; lợt; mảnh dẻ; mỏng |
薄い布 | うすいぬの | vải mỏng |
Ví dụ Âm Kun
薄らぐ | うすらぐ | BẠC | Suy nhược |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄める | うすめる | BẠC | Làm cho nhạt đi |
水で薄める | みずでうすめる | Tới nước xuống | |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄ら馬鹿 | すすきらばか | BẠC MÃ LỘC | Anh ngốc |
薄白い | すすきしろい | BẠC BẠCH | Hi trắng |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄れる | うすれる | BẠC | Trở nên yếu đuối |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄まる | うすまる | BẠC | Nhạt đi |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄ら寒い | うすらさむい | BẠC HÀN | Lạnh lẽo |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
薄い | うすい | BẠC | Lạt |
薄板 | うすいた | BẠC BẢN | Tấm bảng mỏng |
薄色 | うすいろ | BẠC SẮC | Màu lợt |
薄い布 | うすいぬの | BẠC BỐ | Vải mỏng |
薄い粥 | うすいかゆ | BẠC CHÚC | Cháo lỏng |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
Onyomi
希薄 | きはく | HI BẠC | Mỏng manh |
浮薄 | ふはく | PHÙ BẠC | Phù phiếm |
薄利 | はくり | BẠC LỢI | Những lợi nhuận nhỏ |
薄志 | はくし | BẠC CHÍ | Yếu - sẽ |
薄暮 | はくぼ | BẠC MỘ | Chạng vạng |
Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 簿溥榑膊蓴蒲愽搏博縛賻甎敷槫濆轉鯆藩團摶
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 薄給(はっきゅう)Lương nhỏ, lương thấp
- 薄利多売(はくりたばい)Lợi nhuận nhỏ và lợi nhuận nhanh chóng
- 薄弱な(はくじゃくな)Yếu đuối, yếu ớt
- 薄情な(はくじょうな)Nhẫn tâm, lạnh lùng, độc ác
- 軽薄な(けいはくな)Phù phiếm, hời hợt
- 希薄な(きはくな)Hiếm hoi, pha loãng, thưa thớt, yếu ớt
- 薄める(うすめる)Pha loãng, bớt nước [vt]
- 薄まる(うすまる)Trở nên yếu đi (màu sắc, mùi vị) [vi]
- 薄らぐ(うすらぐ)Gầy đi, tàn phai [vi]
- 薄れる(うすれる)Mờ đi, mờ đi [vi]
- 薄い(うすい)Loãng, loãng [adj.]