Số nét
9
Cấp độ
JLPTN2
Bộ phận cấu thành
- 軍
- 冖車
Hán tự
QUÂN
Nghĩa
Quân lính, quân đội, binh lính
Âm On
グン
Âm Kun
いくさ
Đồng âm
官館管観均旬君群郡慣貫冠棺関龜串斡
Đồng nghĩa
兵士戦
Trái nghĩa
民官
Giải nghĩa
Quân lính. Một tiếng thông thường gọi về việc binh. Chỗ đóng binh cũng gọi là quân. Tội đày đi xa. Một tên gọi về sự chia đất đai cũng như huyện, tổng, xã vậy. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
Xe 車 quân 軍 đội thường trùm 冖 kín.
Xe có phủ bên trên là xe quân đội
XE TRÙM bạt là xe QUÂN đội
Xe quân đội bọc thép
Quân đội phải trùm khăn lên xe để ngụy trang
海軍(かいぐん)hải quân
→ cái này ai xem one piece nhiều sẽ biết
- 1)Quân lính. Như lục quân [陸軍] quân bộ, hải quân [海軍] quân thủy, ngày xưa vua có sáu cánh quân, mỗi cánh quân có 125 000 quân. Phép binh bây giờ thì hai sư đoàn gọi là một cánh quân.
- 2)Một tiếng thông thường gọi về việc binh. Như tòng quân [從軍] ra lính, hành quân [行軍] đem quân đi, v.v.
- 3)Chỗ đóng binh cũng gọi là quân.
- 4)Tội đày đi xa.
- 5)Một tên gọi về sự chia đất đai cũng như huyện, tổng, xã vậy.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 二軍 | にぐん | đội dự bị (thể thao) |
| 十字軍 | じゅうじぐん | thập tự quân |
| 反乱軍 | はんらんぐん | quân phản loạn |
| 叛軍 | はんぐん | quân phản loạn; quân phiến loạn |
| 地上軍 | ちじょうぐん | lục quân |
Ví dụ Âm Kun
| 二軍 | にぐん | NHỊ QUÂN | Đội dự bị (thể thao) |
| 出軍 | でぐん | XUẤT QUÂN | Cuộc thám hiểm |
| 孤軍 | こぐん | CÔ QUÂN | Đội quân bị cô lập |
| 義軍 | ぎぐん | NGHĨA QUÂN | Nghĩa quân |
| 軍事 | ぐんじ | QUÂN SỰ | Binh quyền |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 運揮渾葷暈暉琿褌諢軌俥軒庫陣連帯軋斬軟軣
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 軍(ぐん)Quân đội, lực lượng
- 軍隊(ぐんたい)Quân đội
- 軍人(ぐんじん)Quân nhân, người lính
- 軍縮(ぐんしゅく)Cắt giảm vũ khí
- 軍事力(ぐんじりょく)Quân đội, sức mạnh quân sự
- 軍国主義(ぐんこくしゅぎ)Chủ nghĩa quân phiệt
- 空軍(くうぐん)Không quân
- 陸軍(りくぐん)Quân đội
- 海軍(かいぐん)Hải quân
- 敵軍(てきぐん)Quân địch
- 一軍(いちぐん)Một đội quân, toàn bộ quân đội, đội đầu tiên