Số nét
10
Cấp độ
JLPTN2
Bộ phận cấu thành
- 軒
- 車干
Hán tự
HIÊN
Nghĩa
Mái nhà, mái hiên
Âm On
ケン
Âm Kun
のき
Đồng âm
見現憲献賢顕
Đồng nghĩa
屋棟簷
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Xe đằng trước cao gọi là hiên [軒], đằng sau thấp gọi là chí [輊]. Mái hiên trên bằng phẳng. Mái hiên cao mái không có cái gì che lấp, cho nên nhà cửa làm được sáng sủa gọi là hiên xưởng [軒敞]. Hiên hiên [軒軒] vòi vọi. Mỉm cười. Họ Hiên. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
Xe 車 phơi 21 二1 ngày bên hiên 軒 nhà.
Xe hơi được khô ráo là do có HIÊN che
HIÊN là mái hiên nhà, mái của xe. Vậy nên XE phải có mái HIÊN để cho KHÔ ráo
Xây mái Hiên che xe cho khô ráo ...
HIÊN nhà là chỗ để XE cho KHÔ ráo
Hiên ngang Xe chở gỗ Khô đến làm Mái nhà.
Chiếc xe khô ráo do đậu dưới mái Hiên.
- 1)Cái xe uốn hình cong mà hai bên có màn che. Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là hiên miện [軒冕]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Thành trung hiên miện tổng trần sa [城中軒冕總塵沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
- 2)Xe đằng trước cao gọi là hiên [軒], đằng sau thấp gọi là chí [輊]. Cho nên nghị luận có chỗ tâng bốc, đè nén gọi là hiên chí [軒輊] .
- 3)Mái hiên trên bằng phẳng. Vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là lâm hiên [臨軒]. Cái chái nhà để học cũng gọi là hiên.
- 4)Mái hiên cao mái không có cái gì che lấp, cho nên nhà cửa làm được sáng sủa gọi là hiên xưởng [軒敞].
- 5)Hiên hiên [軒軒] vòi vọi. Như hiên hiên hà cử [軒軒霞舉] cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt.
- 6)Mỉm cười. Như hiên cừ [軒渠] cười cười nói nói.
- 7)Họ Hiên.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一軒 | いっけん | một căn (nhà) |
| 軒並 | のきなみ | dãy nhà sát nhau; nhà liền tường liền mái với nhau; nhà cửa san sát -adv; san sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản |
| 軒並み | のきなみ | dãy nhà sát nhau; nhà liền tường liền mái với nhau; nhà cửa san sát -adv; san sát; liền nhau; nối tiếp; liên tiếp; nhan nhản |
| 軒先 | のきさき | mái hiên (nhà) |
| 軒数 | けんすう | số lượng nhà cửa; số hộ; số gia đình |
Ví dụ Âm Kun
| 軒端 | のきば | HIÊN ĐOAN | Mái hiên |
| 軒丈 | のきたけ | HIÊN TRƯỢNG | Chiều cao từ nền nhà đến mái hiên |
| 軒下 | のきした | HIÊN HẠ | Dưới mái hiên |
| 軒並 | のきなみ | HIÊN TỊNH | Dãy nhà sát nhau |
| 軒並み | のきなみ | HIÊN TỊNH | Dãy nhà sát nhau |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 軒輊 | けんち | HIÊN | Sự chênh lệch |
| 一軒 | いっけん | NHẤT HIÊN | Một căn (nhà) |
| 数軒 | すうけん | SỔ HIÊN | Vài cái nhà |
| 軒別 | けんべつ | HIÊN BIỆT | Từ nhà này sang nhà kế tiếp |
| 軒数 | けんすう | HIÊN SỔ | Số lượng nhà cửa |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 栞訐庫陣連斬軟軣軌軍俥拝軋肝旱杆車輩輟芋
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 軒数(けんすう)Số nhà
- 一軒(いっけん)Một ngôi nhà
- 何軒(なんげん)Có bao nhiêu ngôi nhà
- 一軒家(いっけんや)Một ngôi nhà bị cô lập
- 軒(のき)Mái hiên
- 軒下(のきした)Đặt dưới mái hiên
- 軒先(のきさき)Mép mái hiên, mặt tiền
- 軒並み(のきなみ)Dãy nhà, từng ô cửa