Số nét
18
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 韓
- 龺韋
- 十日十韋
- 韋
Hán tự
HÀN
Nghĩa
Triều Tiên, Hàn Quốc (tên nước)
Âm On
カン
Âm Kun
から いげた
Đồng âm
限寒漢汗恨馨欣厂罕
Đồng nghĩa
国
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Tên nước ngày xưa. Đời Chiến quốc [戰國] (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn [晉] là họ Hàn [韓], cùng với họ Triệu [趙] họ Ngụy [魏] chia nhau lấy nước Tấn [晉] gọi là nước Hàn [韓] thuộc vùng Sơn Tây [山西] bây giờ, sau bị nhà Tần [秦] lấy mất. Dải đất phía nam nước Triều Tiên [朝鮮], ngày xưa gọi là Tam Hàn [三韓], đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn [韓], vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn [韓]. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
韓
20 ngày (十日十) VI (韋) hành của vua HÀN quốc
Chỉ có người HÀN mới 10H SỚM dã bứt tóc thằng NGŨ rồi MỒM la làng từ GIỮA NĂM
Thủa hàn vi khi mặt trời mới mọc
10 ngày (十) mà 15 (十 + 五) thằng Hàn quốc mồm (口) ăn hết lương thực của cả 1 năm (年)
Vi hành sang hàn quốc vào sáng sớm
10 tháng 10 ngày ở HÀN QUỐC thay 1 cái áo da
- 1)Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu [周] phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn [晉] lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây [陝西].
- 2)Đời Chiến quốc [戰國] (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn [晉] là họ Hàn [韓], cùng với họ Triệu [趙] họ Ngụy [魏] chia nhau lấy nước Tấn [晉] gọi là nước Hàn [韓] thuộc vùng Sơn Tây [山西] bây giờ, sau bị nhà Tần [秦] lấy mất.
- 3)Dải đất phía nam nước Triều Tiên [朝鮮], ngày xưa gọi là Tam Hàn [三韓], đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn [韓], vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn [韓].
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 韓国 かんこくđại hàn | ||
| 日韓 にっかん Nhật Hàn | ||
| 日中韓 にっちゅうかんNhật - Trung - Hàn | ||
| 韓国語 かんこくごtiếng Hàn quốc | ||
| 日中韓越にっちゅうかんえつ Nhật Bản - Trung Quốc - Hàn Quốc - Việt Nam . | ||
Ví dụ Âm Kun
| 日韓 | にっかん | NHẬT HÀN | Nhật Hàn |
| 訪韓 | ほうかん | PHÓNG HÀN | Đến thăm korea |
| 韓人 | かんじん | HÀN NHÂN | Người Triều Tiên (cách gọi lịch sự) |
| 韓国 | かんこく | HÀN QUỐC | Đại hàn |
| 韓国語 | かんこくご | HÀN QUỐC NGỮ | Tiếng Hàn quốc |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 嘲啅餬襌檀禪諱闡韜衛鋸醐戰殫覩錮鴣糊潮廟
VÍ DỤ PHỔ BIẾN