Số nét
13
Cấp độ
JLPTN2
Bộ phận cấu thành
- 傾
- 亻頃
- 亻匕頁
Hán tự
KHUYNH
Nghĩa
Nghiêng về một phía, đổ úp
Âm On
ケイ
Âm Kun
かたむ.く かたむ.ける かたぶ.く かた.げる かし.げる かた.げる かし.げる
Đồng âm
頃
Đồng nghĩa
斜倒
Trái nghĩa
平
Giải nghĩa
Nghiêng. Nghiêng đổ. Đè úp. Dốc hết. Kính phục người hết sức cũng gọi là khuynh đảo [傾倒] nghĩa là kính phục quá không còn dấu diếm gì trong lòng. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
Hóa (化) ra đây là khuynh (傾) hướng hàng đầu (頁) hiện nay.
Người Đứng cầm Thìa gõ vào Đầu thì có Khuynh hướng bị Nghiêng!
Đầu có khuynh hướng tiến hoá độ nghiêng như tt nxp
Sư HUYNH 兄 luôn (đi) 儿 với cái (mồm) 口 bự
Đầu óc con người có khuynh hướng càng ngày càng tiến hóa
Khuynh hướng 傾向 con người 人 thích những Khoảnh Khắc ăn uống
Hoá ra đầu người có Khuynh hướng nghiêng về 1 phía.
- 1)Nghiêng. Như khuynh nhĩ nhi thính [傾耳而聽] nghiêng tai mà nghe.
- 2)Nghiêng đổ. Con gái đẹp gọi là khuynh thành [傾城] nghĩa là cái đẹp có thể làm nghiêng nước đổ thành vậy. Nguyễn Du [阮攸] : Uổng giao thiên cổ tội khuynh thành [枉敎千古罪傾城] (Dương Phi cố lý [楊妃故里]) Để nghìn năm đổ oan cho (người đẹp) tội nghiêng thành.
- 3)Đè úp. Như khuynh hãm [傾陷] dùng mưu kế hại người cũng như dùng vật gì để úp chết người vậy.
- 4)Dốc hết. Như khuynh nang [傾囊] dốc túi.
- 5)Kính phục người hết sức cũng gọi là khuynh đảo [傾倒] nghĩa là kính phục quá không còn dấu diếm gì trong lòng.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 傾いた | かたむいた | lệch; lệch lạc |
| 傾く | かたむく | ẹo; nghiêng về; có thiên hướng; có khuynh hướng; ngả |
| 傾ける | かたむける | khiến cho có khuynh hướng; khiến cho có chiều hướng |
| 傾げる | かしげる | cúi; nghiêng |
| 傾倒 | けいとう | sự cống hiến |
Ví dụ Âm Kun
| 傾く | かたむく | KHUYNH | Ẹo |
| 悪に傾く | あくにかたむく | ÁC KHUYNH | Hướng đến cái xấu |
| 耳を傾く人 | みみをかたむくひと | Người biết lắng nghe (dạy bảo) | |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
| 傾ける | かたむける | KHUYNH | Khiến cho có khuynh hướng |
| 耳を傾ける | みみをかたむける | Lắng nghe một cách cẩn thận | |
| 首を傾ける | くびをかたむける | Nghiêng đầu qua một bên | |
| 身代を傾ける | しんだいをかたむける | Hoang phí một có những vận may | |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
| 傾げる | かしげる | KHUYNH | Cúi |
| 首を傾げる | くびをかしげる | Vẫn còn điều gì đó hoài nghi và không rõ nên tỏ thái độ suy nghĩ nghi vấn | |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 右傾 | うけい | HỮU KHUYNH | Hữu khuynh |
| 左傾 | さけい | TẢ KHUYNH | Khuynh tả |
| 傾倒 | けいとう | KHUYNH ĐẢO | Sự cống hiến |
| 傾倒する | けいとう | KHUYNH ĐẢO | Cống hiến |
| 傾向 | けいこう | KHUYNH HƯỚNG | Khuynh hướng |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 潁貨頃穎賃頓煩頒貲頏頌頚頗碩領貸項順須價
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 傾向(けいこう)Khuynh hướng
- 傾度(けいど)Độ nghiêng
- 傾斜する(けいしゃする)Nghiêng, dốc
- 右傾する(うけいする)Nghiêng về bên phải (chính trị)
- 左傾する(さけいする)Nghiêng trái (chính trị)
- 傾ける(かたむける)Nghiêng, xiên [vt]
- 傾く(かたむく)Nghiêng, nghiêng [vi]
- 傾き(かたむき)Độ dốc, độ nghiêng
- 傾げる(かしげる)Nghiêng, xiên [vt]
- 傾ぐ(かしぐ)Nghiêng, nghiêng [vi]