Số nét
9
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 孤
- 子瓜
Hán tự
CÔ
Nghĩa
Mồ côi
Âm On
コ
Âm Kun
Đồng âm
家機基古故固雇顧奇姫肌飢机鼓股姑錮
Đồng nghĩa
寡独立児
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Mồ côi. Cô độc. Trọi trót, vật gì vượt ra hơn các vật khác gọi là cô. Quan cô, dưới quan Tam-công có quan tam cô [三孤], tức thiếu sư [少師], thiếu phó [少傅], thiếu bảo [少保]. Tiếng nói nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là mình tự khiêm mình là kẻ đức độ kém. Phụ bạc. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
孤
Đứa bé CÔ đơn ngồi cắn móng tay,
Đứa trẻ mồ côi cô đơn ngồi co gối bị che tấm vải trùm ở trên
Đứa trẻ cô độc bên quả dưa
Đứa trẻ 子 cô đơn như quả dưa 瓜 (một dây dưa có thể có nhiều quả nhưng mỗi quả đều ở xa nhau không bao giờ dưa có hai quả ở một chùm) từ đây suy ra nghĩa cô độc 孤独.
Cô nhi móng tay không cắt để cong vòng.
- 1)Mồ côi. Mồ côi cha sớm gọi là tảo cô [早孤].
- 2)Cô độc. Như cô lập vô trợ [孤立無助] trọi một mình không ai giúp. Học thức dốt nát hẹp hòi gọi là cô lậu [孤陋], tính tình ngang trái gọi là cô tịch [孤僻] đều là cái ý nghĩa không cùng hòa hợp với chúng cả.
- 3)Trọi trót, vật gì vượt ra hơn các vật khác gọi là cô. Như cô sơn [孤山] núi trọi, cô thụ [孤樹] cây trọi, v.v.
- 4)Quan cô, dưới quan Tam-công có quan tam cô [三孤], tức thiếu sư [少師], thiếu phó [少傅], thiếu bảo [少保].
- 5)Tiếng nói nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là mình tự khiêm mình là kẻ đức độ kém. Đời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả [稱孤道寡] là theo ý ấy.
- 6)Phụ bạc. Như cô ân [孤恩] phụ ơn.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 孤児 | こじ | cô nhi; trẻ mồ côi |
| 孤児院 | こじいん | cô nhi viện; nhà mồ côi |
| 孤客 | こかく | người lữ hành một mình; người độc hành; người đi du ngoạn một mình |
| 孤島 | ことう | hòn đảo chơ vơ; đảo; hòn đảo |
| 孤独 | こどく | cô đơn; cô độc; lẻ loi; một mình |
Ví dụ Âm Kun
| 孤客 | こかく | CÔ KHÁCH | Người lữ hành một mình |
| 孤島 | ことう | CÔ ĐẢO | Hòn đảo chơ vơ |
| 孤帆 | こはん | CÔ PHÀM | Cánh buồm cô độc trên biển |
| 孤影 | こえい | CÔ ẢNH | Dáng vẻ cô đơn |
| 孤灯 | ことう | CÔ ĐĂNG | Chỉ có duy nhất thứ ánh sáng |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 菰弧狐呱柧季孟孝李孚斈瓠孱觚瓜好字存仔孔
VÍ DỤ PHỔ BIẾN