Số nét
13
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 搬
- 扌般
- 扌舟殳
- 扌舟几又
Hán tự
BÀN, BAN
Nghĩa
Chuyên chở
Âm On
ハン
Âm Kun
Đồng âm
本半弁般版盤板伴貧繁班畔頒彬斑
Đồng nghĩa
運輸送移転逓
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Trừ hết, dọn sạch. Một âm là ban. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
搬
2 nhà Vua ép làm Văn sẽ bị sốt phát Ban
Nước có 2 ông vua phải dùng dao phân chia BAN nhóm
BÀN TAY này từng xử lý hết cả THUYỀN GIẶC
Tự TAY BÀN giao THUYỀN cho kẻ THÙ
Có 2 Vua nên chia làm 2 Ban
- 1)Trừ hết, dọn sạch.
- 2)Một âm là ban. Dời đi, khuân. Như ban di [搬移] dọn dời đi chỗ khác.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝搬 | でんぱん | sự lan truyền; sự truyền lan |
| 搬入 | はんにゅう | chở vào; sự chuyển vào |
| 搬出 | はんしゅつ | sự mang đi; sự chở đi |
| 搬送 | はんそう | sự chuyên chở |
| 運搬 | うんぱん | sự vận tải; sự chuyên chở; sự vận chuyển; chở |
Ví dụ Âm Kun
| 搬送 | はんそう | BÀN TỐNG | Sự chuyên chở |
| 搬送する | はんそう | BÀN TỐNG | Chuyên chở |
| 搬入 | はんにゅう | BÀN NHẬP | Chở vào |
| 搬入する | はんにゅう | BÀN NHẬP | Chuyển vào |
| 搬出 | はんしゅつ | BÀN XUẤT | Sự mang đi |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 槃盤瘢般投磐椴毀廏慇發葮撃殻設酘殷鍛疫段
VÍ DỤ PHỔ BIẾN