Số nét
9
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 昭
- 日召
- 日刀口
Hán tự
CHIÊU
Nghĩa
Sáng ngời, sáng chói
Âm On
ショウ
Âm Kun
Đồng âm
招照沼詔
Đồng nghĩa
光明灯照輝旭
Trái nghĩa
暗
Giải nghĩa
Sáng sủa, rõ rệt. Bộc bạch cho tỏ rõ ra. Hàng chiêu, trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, ở bên trái là bệ thờ hàng chiêu. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
Ở Nhật 日, đời vua Chiêu 昭 Hòa rất hay triệu 召 tập mọi người để đãi tiệc.
Triệu hồi mặt trời thì sáng. (昭)
NGÀY mai (日) TRIỆU tập (召) nhân dân trong làng để CHIÊU mộ những gương mặt SÁNG SỦA tham gia hội thi văn nghệ.
CHIÊU mộ mặt trời (日) bằng đao (刀) và lời nói (口)
Dùng tuyệt CHIÊU hiệu triệu mặt trời để chiếu sáng
Ngày triệu tập nhân dân tìm ra gương mặt sáng sủa để CHIÊU hồi
- 1)Sáng sủa, rõ rệt. Như chiêu chương [昭章] rõ rệt.
- 2)Bộc bạch cho tỏ rõ ra. Như chiêu tuyết [昭雪] bộc bạch nỗi oan của người ta ra cho mọi người đều biết.
- 3)Hàng chiêu, trong nhà thờ giữa là bệ thờ tổ, ở bên trái là bệ thờ hàng chiêu.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 昭和 | しょうわ | Chiêu Hoà; thời kỳ Chiêu Hoà |
Ví dụ Âm Kun
| 昭和 | しょうわ | CHIÊU HÒA | Chiêu Hoà |
| 昭代 | しょうだい | CHIÊU ĐẠI | Thời đại vinh quang |
| 昭栄 | しょうえい | CHIÊU VINH | Shoei (cái mũ sắt xe máy sản xuất công ty) |
| 昭和時代 | しょうわじだい | CHIÊU HÒA THÌ ĐẠI | Thời kỳ showa (1926 1989 ce) |
| 昭和年間 | しょうわねんかん | CHIÊU HÒA NIÊN GIAN | Niên đại Shouwa |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
KANJ TƯƠNG TỰ
- 照枴迢拐招沼邵唱晤劭吩喧詔貂召叨韶砌喝啅
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
- 昭和(しょうわ)Thời Showa
- 昭和天皇(しょうわてんのう)Hoàng đế Showa