Số nét
13
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 蓋
- 艹盍
- 艹去皿
- 艹土厶皿
Hán tự
CÁI
Nghĩa
Che, trùm. Đậy. Cái vung. Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng. Tượng, dùng làm ngữ từ. Hại. Chuộng, hơn. Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Dị dạng của chữ [盖].
Âm On
ガイ カイ コウ
Âm Kun
ふた けだ.し おお.う かさ かこう
Đồng âm
改該
Đồng nghĩa
覆蔽
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Che, trùm. Đậy. Cái vung. Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng. Tượng, dùng làm ngữ từ. Hại. Chuộng, hơn. Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Dị dạng của chữ [盖]. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
蓋
Cái "nắp" dùng để đậy lên dĩa "皿" ngày xưa "去" được làm từ cỏ
Cái vung thời xưa làm bằng cỏ trộn đất vẫn che trên đĩa thức ăn được
Cái Nắp được làm bằng Cỏ, trong quá KHỨ dùng để đậy Dĩa thức ăn
Cô giáo thảo toàn dùng cái đĩa ngày xưa
Quá Khứ các cụ hay đậy Cỏ bằng CÁI đĩa thay NẮP
Cỏ này quá khứ để làm đĩa nhưng giờ lại để làm VUNG
- 1)Che, trùm.
- 2)Đậy. Như cái quan luận định [蓋棺論定] đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
- 3)Cái vung.
- 4)Cái mui xe, cái ô, cái dù, cái lọng.
- 5)Tượng, dùng làm ngữ từ. Như vị thiên cái cao, vị địa cái hậu [謂天蓋高, 謂地蓋厚] bảo trời trời tượng cao, bảo đất đất tượng dày.
- 6)Hại. Như vô cái [無蓋] vô hại.
- 7)Chuộng, hơn.
- 8)Siêu việt, trội hơn, át hẳn. Như lực bạt sơn hề, khí cái thế [力拔山兮氣蓋世] (Cai Hạ ca [垓下歌]) sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời.
- 9)Dị dạng của chữ [盖].
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 蓋 ふた cái nắp nồi | ||
| 蓋しけだし có lẽ | ||
| 円蓋 えんがい vòm | ||
| 口蓋こうがいvòm miệng; hàm ếch | ||
| 天蓋 てんがいmàn trướng (treo trên bàn thờ) | ||
| 有蓋 ゆうがいcó mái che | ||
| 蓋果ふたはて quả hộp | ||
| 無蓋 むがいmở | ||
| 蓋然 がいぜんsự có thể có | ||
| 目蓋 めふたmi mắt | ||
Ví dụ Âm Kun
| 蓋し | けだし | CÁI | Có lẽ |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
| 函蓋 | はこふた | HÀM CÁI | Cái hộp và nắp đậy |
| 綴じ蓋 | とじふた | CHUẾ CÁI | Sửa chữa nắp vung |
| 蓋明け | ふたあけ | CÁI MINH | Mở |
| 蓋果 | ふたはて | CÁI QUẢ | Quả hộp |
| 蓋開け | ふたあけ | CÁI KHAI | Mở |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 無蓋 | むがい | VÔ CÁI | Mở |
| 頭蓋 | ずがい | ĐẦU CÁI | Xương sọ |
| 円蓋 | えんがい | VIÊN CÁI | (kiến trúc) vòm |
| 口蓋 | こうがい | KHẨU CÁI | Vòm miệng |
| 天蓋 | てんがい | THIÊN CÁI | Vòm |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 溘盍闔蒔墓蓙輊蔘葢塔蛭琺墸蕘脚菱菫菘埃埖
VÍ DỤ PHỔ BIẾN