Số nét
15
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 踏
- 足沓
- 口龰沓
- 足水日
- 口龰水日
Hán tự
ĐẠP
Nghĩa
Đặt chân, xéo, giẫm, bước đi
Âm On
トウ
Âm Kun
ふ.む ふ.まえる
Đồng âm
答搭
Đồng nghĩa
歩走越障蹴
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Chân sát xuống đất. Xéo, lấy chân xéo vào vật gì. Bước đi. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
踏
Chân đạp lên nước trải qua 1 ngày
Ngày đặt (ĐẠP) chân lên nước Nhật
Lấy chân đạp mặt trời ở dưới nước
Con bé Thuỷ chân Đạp lên đầu Cu thằng Nhạt
Đầu đội trời chân ĐẠP nước
Chân đạp hộp phun nước
Công tao lấy nước một ngày Dùng chân dẫm đạp thế này thằng kia?
- 1)Chân sát xuống đất. Làm việc vững chãi không mạo hiểm gọi là cước đạp thực địa [腳踏實地].
- 2)Xéo, lấy chân xéo vào vật gì. Nguyễn Trãi [阮薦] : Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần [去怕繁花踏軟塵] (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường [題徐仲甫耕隱堂]) Bỏ đi vì sợ dẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa.
- 3)Bước đi.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 値踏み | ねぶみ | sự đặt giá; đánh giá |
| 舞踏 | ぶとう | sự nhảy múa |
| 舞踏会 | ぶとうかい | dạ hội khiêu vũ |
| 足踏み | あしぶみ | sự giậm chân; sự đạp chân; sự dẫm lên |
| 踏む | ふむ | dẫm lên; trải qua |
Ví dụ Âm Kun
| 踏む | ふむ | ĐẠP | Dẫm lên |
| 轍を踏む | てつをふむ | TRIỆT ĐẠP | Giẫm lên vết xe đổ |
| 韻を踏む | いんをふむ | VẬN ĐẠP | Làm cho vần |
| 地団駄踏む | じだんだふむ | Để đóng dấu lên một có feet | |
| 場数を踏む | ばかずをふむ | Bề dày kinh nghiệm | |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
| 踏まえる | ふまえる | ĐẠP | Dựa trên |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 未踏 | みとう | VỊ ĐẠP | Chưa ai đặt chân tới |
| 舞踏 | ぶとう | VŨ ĐẠP | Sự nhảy múa |
| 踏査 | とうさ | ĐẠP TRA | Sự khảo sát |
| 踏破 | とうは | ĐẠP PHÁ | Bè phái |
| 未踏査 | みとうさ | VỊ ĐẠP TRA | Chưa ai thăm dò |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 踵躇踝踞踐踟蕗踊跼踈踉跿蹇蹌蹈跡践跳路跟
VÍ DỤ PHỔ BIẾN