Số nét
14
Cấp độ
JLPTN1
Bộ phận cấu thành
- 遮
- 辶庶
- 辶广廿灬
- 庶
Hán tự
GIÀ
Nghĩa
Cản trở, chặn lại
Âm On
シャ
Âm Kun
さえぎ.る
Đồng âm
者家加価夏仮稼斜嫁架茄椰耶嘉伽這
Đồng nghĩa
阻障妨塞
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Chận. Che. Giải nghĩa chi tiết
MẸO NHỚ NHANH
遮
Người gia đốt đèn có chắn gió để đi đường
Người GIÀ leo Núi phải cầm theo Đèn pin
Ông GIÀ 遮 đi trên đường (bộ SƯỚC) gặp nhiều THỨ 庶 vật cản chắn ngang.
Nghiễm nhiên ông GIÀ đốt hết mọi thứ che chắn trên đường
Ông già nấp dưới mái hiên khi đang cháy nhà
- 1)Chận. Như già kích [遮擊] đánh chận hậu, đánh úp.
- 2)Che. Như già cái [遮蓋] che trùm, già hộ [遮護] che chở, v.v. Bạch Cư Dị [白居易] : Do bão tì bà bán già diện [猶抱琵琶半遮面] (Tì Bà Hành [琵琶行]) Tay còn ôm đàn che mất nửa mặt.
| Ví dụ | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 遮る | さえぎる | chắn; chặn đứng; cắt ngang |
| 遮断 | しゃだん | sự cắt (điện) |
| 遮断器 | しゃだんき | cầu dao điện |
| 遮断機 | しゃだんき | cầu dao điện |
Ví dụ Âm Kun
| 遮る | さえぎる | GIÀ | Chắn |
| 道を遮る | みちをさえぎる | ĐẠO GIÀ | Ngáng đường |
| 話を遮る | はなしをさえぎる | THOẠI GIÀ | Để ngắt (một người) |
| 光線を遮る | こうせんをさえぎる | Chắn ánh sáng | |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
Onyomi
| 遮光 | しゃこう | GIÀ QUANG | Bóng râm |
| 遮断 | しゃだん | GIÀ ĐOẠN | Sự cắt (điện) |
| 遮断する | しゃだん | GIÀ ĐOẠN | Chắc chắn |
| 遮蔽 | しゃへい | GIÀ TẾ | Che màn |
| 遮音 | しゃおん | GIÀ ÂM | Cách âm |
| Ví dụ | Hiragana | Hán Việt | Nghĩa |
|---|
KANJ TƯƠNG TỰ
- 薦庶蔗鷓廡鷹駆遭嗹遘蔦嶋鳶駁鳳鳴僞嶌瑪馼
VÍ DỤ PHỔ BIẾN