Created with Raphaël 2.1.212346587910

Số nét

10

Cấp độ

JLPTN1

Bộ phận cấu thành

Hán tự

VI

Nghĩa
Da đã thuộc rồi
Âm On
Âm Kun
そむ.く なめしがわ
Đồng âm
位違味未尾囲為微緯偉胃囗彙黴
Đồng nghĩa
皮革膚
Trái nghĩa
Giải nghĩa
Da đã thuộc mềm nhũn. Trái, cùng nghĩa với chữ vi [違]. Giải nghĩa chi tiết

MẸO NHỚ NHANH

Giải Nghĩa kanji 韋

5 lần khẩu nghiệp bằng 1 năm vi hành

5 lần mở Miệng 1 năm đều Vi phạm Lỗi lầm

Vi hành với 5 mồm 1 năm.

: thằng 5 " mất nết " và khẩu wị

  • 1)
Ví dụ Hiragana Nghĩa
Ví dụ Âm Kun

#Từ vựngHiraganaHán ViệtNghĩa: :
1 VI BIÊNsự rủi ro
Ví dụHiraganaHán ViệtNghĩa
Onyomi

KANJ TƯƠNG TỰ

  • 偉葦違圍幃諱唖師啄哩哥唔哭狷悪患唱唾釦問
VÍ DỤ PHỔ BIẾN
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm