[Ngữ pháp N3] ~ 続ける:Tiếp tục…/ Duy trì…/ Liên tục… (làm gì đó)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vます + 続つづける

書かく → 書かきます → 書かき続つづける
食たべる → 食たべます → 食たべ続つづける
勉強べんきょうする → 勉強べんきょうします → 勉強べんきょうし続つづける
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói được sử dụng khi muốn thể hiện ý “từ khi bắt đầu làm hành động gì đó là cứ liên tục làm mà không dừng lại”.
  • ② Điểm mấu chốt của mẫu ngữ pháp này là nó nhấn vào ý “không dừng lại” của hành động.
  • ③ Ngoài ra thì ngữ pháp này cũng dùng được với cả tự động từ (động từ không biểu thị ý chí) được – Đây là điểm khác biệt so với mẫu Ngữ pháp  「~通とおす」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① きのう、朝あさまで飲のみ続つづけました。
→ Hôm qua tôi đã uống liên tục đến sáng.

② もう 30分ふんも待まち続つづけています。
→ Liên tục đợi đến 30 phút rồi.

③ もう時間じかんですが、みんな書かき続つづけています。
→ Hết giờ rồi mà mọi người vẫn tiếp tục viết.

④ こんなに寝ねずに メール を読よみ続つづけると、疲つかれ果はてて死しぬかもしれない。
→ Nếu cứ đọc mail liên tục mà không ngủ thế này thì có lẽ sẽ kiệt sức chết mất.

⑤ 息子むすこは何時間なんじかんも ゲーム を し続つづけているよ。
→ Con trai tôi cứ liên tục chơi game mấy tiếng đồng hồ.

⑥ 昨日きのうの晩ばん、この小説しょうせつを読よみ続つづけて今いまちょっと眠ねむいです。
→ Tối hôm qua tôi đọc liên tục quyển tiểu thuyết này nên bây giờ hơi buồn ngủ.

⑦ 父ちちは 20年前ねんまえにもらった パソコン を今いま使つかい続つづけます。
→ Bố tôi vẫn tiếp tục sử dụng cái máy vi tính cá nhân đã được tặng từ 20 năm trước.

⑧ 徹夜てつやしてそんなに仕事しごとを やり続つづけると明日あしたの朝起あさおきられないだろうか。
→ Nếu cứ thức khuya và tiếp tục làm việc như thế này thì chắc sáng mai không dậy nổi quá.

⑨ 一日中いちにちじゅう雨あめが降ふり続つづけそうです。
→ Nghe nói là hôm nay sẽ mưa cả ngày.

⑩ 彼かれと電話でんわで一時間いちじかんもしゃべり続つづけた。
→ Tôi đã liên tục tám chuyện điện thoại với anh ta suốt 1 tiếng đồng hồ.

⑪ 歩あるき続つづけろ !
→ Hãy tiếp tục đi bộ đi.

⑫ あの人ひとは 30分ふんずっと話はなし続つづけている。
→ Người đó đã nói liên tục suốt 30 phút rồi.

⑬ 彼女かのじょは僕ぼくを見みつめ続つづけていた。
→ Cô ta đã liên tục nhìn chằm chằm vào tôi.

⑭ 長ながい時間じかんテレビ を見続みつづけると、目めが痛いたくなるよ。
→ Nếu cứ nhìn vào tivi liên tục trong thời gian dài thì mắt sẽ bị đau đấy.

⑮ 暗くらい部屋へやで必死ひっしに目めを あけ続つづけた。
→ Tôi đã cố mở mắt liên tục trong phòng tối.

⑯ 外そとにはまだ雨あめが降ふり続つづけていた。通とおりにはもう人気にんきはなかった。
→ Ngoài trời vẫn tiếp tục mưa. Và con đường đã trở nên vắng tanh.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

hajimeru

hajimemasu

はじめる

はじめます


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm