[Ngữ pháp N3] Phân biệt あいだ và あいだに:Trong lúc…/ Trong khi…/ Trong thời gian… thì …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật

Mục lục bài viết

Cấu trúc
Vる Động từ thể る . / Vている / Vない Động từ thể ない .  + 間あいだ/ 間あいだに
Aい Tính từ đuôi い . / Aな Tính từ đuôi な .  + 間あいだ/ 間あいだに
N DANH TỪ .  + の + 間あいだ/ 間あいだに
Phân biệt ý nghĩa của 「あいだ」và 「あいだに」
「あいだ」nghĩa là trong suốt một khoảng thời gian nào đó, sự việc hay hành động gì diễn ra liên tục từ đầu đến cuối giai đoạn.
Còn 「あいだに」nghĩa là trong giới hạn một khoảng thời gian nào đó (nhưng trước khi thời gian đó kết thúc), có một sự việc, hay hành động gì đó mang tính khoảnh khắc xảy ra, không phải là hành động diễn ra liên tục.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 夏休なつやすみのあいだ、弟おとうとは毎日まいにちプール で泳およいでいた。
→ Trong suốt thời gian nghỉ hè, em trai tôi ngày nào cũng đi bơi ở bể bơi.

② 雨あめが降ふっているあいだ、喫茶店きっさてんで雨あめが止とむの を待まっていた。
→ Trong khi trời mưa, tôi đã ngồi suốt ở quán cà phê để chờ mưa tạnh.

③ 私わたしは長ながい間あいだ彼女かのじょを待まっていた。
→ Tôi đã đợi cô ấy lâu rồi.

④ 彼かれは日本にほんにいるあいだ 、ずっと横浜よこはまに住すんでいました。
→ Trong suốt thời gian ở Nhật, anh ấy sống ở Yokohama.

⑤ お風呂ふろに入いっっているあいだに、地震じしんがあった。
→ Trong khi đang tắm thì có động đất.

⑥ この新聞しんぶんは電車でんしゃを待まっているあいだに、買かった。
→ Tờ báo này là tôi đã mua trong khi đợi tàu.

⑦ 長ながい間あいだに街まちがすっかり変かわってしまった。
→ Trong một thời gian dài, con phố đã thay đổi hoàn toàn.

⑧ 夏休なつやすみのあいだに練習れんしゅうしておいてくださいね。
→ Hãy luyện tập trong thời gian nghỉ hè nhé.

⑨ 日本にほんにいるあいだに、一度いちど富士山ふじさんに登のぼってみたい。
→ Trong thời gian ở Nhật tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.

⑩ 知しらない間あいだに、こんな時間じかんになっていた。
→ Đã đến giờ này từ lúc nào không biết.

⑪ 子供こどもが寝ねている間あいだに洗濯せんたくを しました。
→ Trong khi con ngủ, tôi đã giặt đồ.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑫ 夏休なつやすみの間あいだに引いんっ越こししたいです。
→ Tôi muốn chuyển chổ ở trong kỳ nghỉ hè này.

⑬ 私がいない間あいだにだれか来きたのでしょうか。門もんが少すこし開ひらいています。
→ Không biết ai đã đến trong khi tôi không có ở nhà. Cửa nhà đang hơi mở.

⑭ 暇ひまな間あいだに本棚ほんだなを片付かたづけてしまおう。
→ Trong khi còn rảnh chúng ta hãy dọn kệ sách cho gọn gàng nào.

⑮ 長ながい間あいだに町まちはすっかり変かわってきた。
→ Trong một thời gian dài vừa qua, thị trấn đã thay đổi rất nhiều.

⑯ 私わたしが洗濯せんたくしている間あいだに、買かい物ものに行いって来きて。
→ Trong thời gian em giặt đồ thì anh hãy đi chợ đi.

⑰ 彼かれが出でかけている間あいだに、わたしはずっと手紙てがみを書かいていた。
→ Trong thời gian anh ấy đi ra ngoài thì tôi đã ngồi viết thư suốt.

⑱ お風呂ふろに入はいっている間あいだに、地震じしんが起おきた。
→ Động đất đã xảy ra trong lúc tôi đang ngâm mình trong bồn tắm.

⑲ 留守るすの間あいだに泥棒どろぼうが入はいった。
→ Tên trộm đã đột nhập vào nhà trong lúc tôi đi vắng.

⑳ 子供こどもが寝ねている間あいだに洗濯せんたくをしました。
→ Tôi đã giặt đồ trong lúc bé đang ngủ.

㉑ この15年ねんの間あいだに何なにがあったのでしょうか。
→ Tôi tự hỏi không biết đã có gì xảy ra trong suốt thời gian 15 năm qua.

㉒ わたしが友人ゆうじんと話はなしている間あいだに、彼かれは帰かえってしまった。
→ Trong khi tôi đang nói chuyện với bạn thì anh ấy đã bỏ về mất.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉓ ベトナムでは、過去かこ20年ねんの間あいだに都市としの人口じんこうが大幅おおはばに増加ぞうかした。
→ Ở Việt Nam, dân số đô thị đã tăng đáng kể trong 20 năm qua.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
2 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Lệ Quyên
Lệ Quyên
Khách

Dễ hiểu ạ ,em cảm ơn rất nhiều

Từ khóa:

phan biet aida va aidani


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm