[Ngữ pháp N3] Phân biệt あいだ và あいだに:Trong lúc…/ Trong khi…/ Trong thời gian… thì …

bình luận Phân biệt - So sánh, JLPT N3, Ngữ Pháp N3, N3 Shinkanzen, (5/5)
Đăng ký JLPT online 12/2024

Mục lục bài viết

phanb biet あいだ va あいだに optimized
Cấu trúc
V Động từ thể る . / Vている / Vない Động từ thể ない .  + あいだあいだ
A Tính từ đuôi い . / A Tính từ đuôi な .  + あいだ/ あいだ
N DANH TỪ .  + の あいだ/ あいだ
Phân biệt ý nghĩa của 「あいだ」và 「あいだに」
「あいだ」nghĩa là trong suốt một khoảng thời gian nào đó, sự việc hay hành động gì diễn ra liên tục từ đầu đến cuối giai đoạn.
Còn 「あいだに」nghĩa là trong giới hạn một khoảng thời gian nào đó (nhưng trước khi thời gian đó kết thúc), có một sự việc, hay hành động gì đó mang tính khoảnh khắc xảy ra, không phải là hành động diễn ra liên tục.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 夏休なつやすのあいだおとうと毎日まいにちプール でおよいでいた。
→ Trong suốt thời gian nghỉ hè, em trai tôi ngày nào cũng đi bơi ở bể bơi.

② あめっているあいだ喫茶店きっさてんあめむの をっていた。
→ Trong khi trời mưa, tôi đã ngồi suốt ở quán cà phê để chờ mưa tạnh.

③ わたしながあいだ彼女かのじょっていた。
→ Tôi đã đợi cô ấy lâu rồi.

④ かれ日本にほんにいるあいだ 、ずっと横浜よこはまんでいました。
→ Trong suốt thời gian ở Nhật, anh ấy sống ở Yokohama.

⑤ お風呂ふろいっっているあいだに地震じしんがあった。
→ Trong khi đang tắm thì có động đất.

⑥ この新聞しんぶん電車でんしゃっているあいだにった。
→ Tờ báo này là tôi đã mua trong khi đợi tàu.

⑦ ながあいだまちがすっかりわってしまった。
→ Trong một thời gian dài, con phố đã thay đổi hoàn toàn.

⑧ 夏休なつやすのあいだに練習れんしゅうしておいてくださいね。
→ Hãy luyện tập trong thời gian nghỉ hè nhé.

⑨ 日本にほんにいるあいだに一度いちど富士山ふじさんのぼってみたい。
→ Trong thời gian ở Nhật tôi muốn thử leo núi Phú Sĩ một lần.

⑩ らないあいだ、こんな時間じかんになっていた。
→ Đã đến giờ này từ lúc nào không biết.

⑪ 子供こどもているあいだ洗濯せんたくを しました。
→ Trong khi con ngủ, tôi đã giặt đồ.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!

⑫ 夏休なつやすみのあいだいんししたいです。
→ Tôi muốn chuyển chổ ở trong kỳ nghỉ hè này.

⑬ 私がいないあいだだれかたのでしょうか。もんすこひらいています。
→ Không biết ai đã đến trong khi tôi không có ở nhà. Cửa nhà đang hơi mở.

⑭ ひまあいだ本棚ほんだな片付かたづけてしまおう。
→ Trong khi còn rảnh chúng ta hãy dọn kệ sách cho gọn gàng nào.

⑮ ながあいだまちはすっかりわってきた。
→ Trong một thời gian dài vừa qua, thị trấn đã thay đổi rất nhiều.

⑯ わたし洗濯せんたくしているあいだものってて。
→ Trong thời gian em giặt đồ thì anh hãy đi chợ đi.

⑰ かれかけているあいだ、わたしはずっと手紙てがみいていた。
→ Trong thời gian anh ấy đi ra ngoài thì tôi đã ngồi viết thư suốt.

 風呂ふろはいっているあいだ地震じしんきた。
→ Động đất đã xảy ra trong lúc tôi đang ngâm mình trong bồn tắm.

⑲ 留守るすあいだ泥棒どろぼうはいった。
→ Tên trộm đã đột nhập vào nhà trong lúc tôi đi vắng.

⑳ 子供こどもているあいだ洗濯せんたくをしました。
→ Tôi đã giặt đồ trong lúc bé đang ngủ.

㉑ この15ねんあいだなにがあったのでしょうか。
→ Tôi tự hỏi không biết đã có gì xảy ra trong suốt thời gian 15 năm qua.

㉒ わたしが友人ゆうじんはなしているあいだかれかえってしまった。
→ Trong khi tôi đang nói chuyện với bạn thì anh ấy đã bỏ về mất.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉓ ベトナムでは、過去かこ20ねんあいだ都市とし人口じんこう大幅おおはば増加ぞうかした。
→ Ở Việt Nam, dân số đô thị đã tăng đáng kể trong 20 năm qua.
Từ khóa: 

phan biet aida va aidani


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm