[Ngữ pháp N3] 〜 ため/ために/ためだ:Vì, Bởi, Do …

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
[Thể Thường] + ため/ために/ためだ。
[Tính từ-na な/ Danh từ の] + ため/ために/ためだ。

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Về mặt ý nghĩa thì tương tự như 「ので/ から」, nhưng về sắc thái thì trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết, trong hội thoại lịch sự hoặc trong các thông báo. 
  • ② Nguyên nhân được nêu ra trong vế trước 「ため」thường dẫn đến kết quả không tốt.
Chú ý
そのため(に): Vì lý do/ nguyên nhân đó/ vì thế nên ….
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① 雪ゆきが降ふったため(に)、電車でんしゃが遅おくれた。
→ Vì tuyết rơi nên tàu đến muộn.

② 読よみ方かたも一ひとつだけではないため、漢字かんじが苦手にがてだと言いう学習者がくしゅうしゃもいます。
→ Vì kanji không chỉ có một cách đọc nên nhiều người học nói là họ kém về khoản kanji.

③ 会議かいぎが延期えんきされたのは、社長しゃちょうの体調たいちょうが悪わるいためだ。
→ Cuộc họp bị hoãn là do sức khỏe của giám đốc không tốt.

④ ただ今いま、品川駅しながわえきで人身事故じんしんじこが起おこったため、電車でんしゃが止とまっております。
→  Hiện giờ, tại ga Shinagawa đã xảy ra tai nạn liên quan đến con người nên tàu đang tạm dừng lại.

⑤ 数学すうがくの点数てんすうが悪わるかったために、合格ごうかくできなかった。
→ Vì điểm thi môn toán không tốt nên tôi đã bị trượt.

⑥ 事故じこがあった。そのため(に)、遅おくれている。
→ Vì gặp tai nạn nên tôi đã đến muộn.

⑦ 留学りゅうがくするつもりだ。そのために バイト して、お金かねを ためている。
→ Tôi định sẽ đi du học. Vì vậy nên tôi đi làm thêm để tiết kiệm tiền.

⑧ 雨あめのために、ハイキングは中止ちゅうしになりました。
→ Cuộc đi bộ đường dài đã bị dừng lại do trời mưa.
 
⑨ 外国人観光客がいこくじんかんこうきゃくが増ふえたため、外国語がいこくごのパンフレットを作つくることになった。
→ Sẽ phải làm thêm các brochure tiếng nước ngoài do du khách nước ngoài đã tăng lên.
 
⑩ 石油せきゆの値段ねだんが上あがったため、来月らいげつから飛行機代ひこうきだいも値上ねあがりするらしい。
→ Do giá dầu tăng nên nghe nói từ tháng tới giá vé máy bay cũng sẽ tăng.
 
⑪ 事故じこのため、電車でんしゃが遅おくれております。
→ Tàu điện đang bị trễ do tai nạn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 過労かろうのため、三日間さんにちかんの休養きゅうようが必要ひつようだ。
→ Anh cần phải nghỉ ngơi trong 3 ngày vì đã làm việc quá độ.
 
⑬ 私わたしが乗のった新幹線しんかんせんは信号故障しんごうこしょうのため、一時間以上遅いちじかんいじょうおくれた。
→ Tàu cao tốc Shinkansen tôi đi đã bị trễ hơn 1 tiếng đồng hồ do tín hiệu đèn giao thông bị hỏng.
 
⑭ 暑あつさのために、家畜かちくが死しんだ。
→ Gia súc đã chết vì trời nóng.
 
⑮ 事故じこのために、現在五げんざいごキロの渋滞じゅうたいです。
→ Hiện tại, đường đang bị tắc nghẽn 5km vì tai nạn.
 
⑯ 大型おおがたショッピングセンターができたために、近ちかくの道路どうろが渋滞じゅうたいするようになった。
→ Do một trung tâm mua sắm lớn mới mọc lên nên đường xá gần đó bắt đầu bị ùn tắc.
 
⑰ 台風たいふうが近ちかづいているために、波なみが高たかくなっている。
→ Sóng đã dâng lên cao vì bão đang đến gần.
 
⑱ 今年ことしの夏なつは暑あつかったために、ビールがよく売うれた。
→ Mùa hè năm nay do trời nóng nên bia bán rất chạy.
 
⑲ 去年きょねんの夏なつは気温きおんが低ひくかったために、この地方ちほうでは米べいは不作ふさくだった。
→ Mùa hè năm ngoái, vùng này bị mất mùa lúa, vì trời có nhiệt độ thấp.
 
⑳ 株価かぶかが急落きゅうらくしたために、市場しじょうが混乱こんらんしている。
→ Thị trường đang hỗn loạn, vì cổ phiếu đột ngột rớt giá.
 
㉑ この辺へんは、五年後ごねんごにオリンピックの開催かいさいが予定よていされているために、次々つぎつぎと体育施設たいいくしせつが建設けんせつされている。
→ Ở vùng này, những công trình phục vụ thể dục thể thao đang liên tục được xây dựng, vì dự kiến 5 năm sau sẽ tổ chức thế vận hội tại đây.
 
㉒ 理由りゆう:ABK大学受験だいがくじゅけんのため。
→ Lý do: Để dự thi vào đại học ABK.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
NÂNG CAO
(×) 大雨おおあめのために、今日きょうの遠足えんそくは中止ちゅうしでしょう。 
→ Trời mưa to nên chắc là chuyến tham quan sẽ bị hủy (Sai)

(×) 大雨おおあめのために、傘かさを持もっていきなさい。
→ Trời mưa nên hãy mang theo ô đi) (Sai)

(×) 熱ねつが出でたために、学校がっこうを休やすませてください。 
→ Em bị sốt nên xin phép cho em nghỉ học ạ (Sai)

(×) 熱ねつが出でたために、学校がっこうを休やすもうと思おもう。
→ Vì bị sốt nên tôi định là sẽ nghỉ học (Sai)

子供こどもが熱ねつを出だしたため、仕事しごとを やすんだ。
→ Vì con sốt nên tôi nghỉ làm.
4 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

sonotame

tameni


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm