[Ngữ pháp N3] ~ けれど、~ けれども:Tuy … nhưng… / Mặc dù … nhưng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Chủ ngữ + は/が + V(thể thường/ thể ます) + けれども/けれど、vế câu 2
Chủ ngữ + は/が + Tính từ い (です) + けれども/けれど、vế câu 2

Chủ ngữ + は/が + Tính từ -na + だ/です + けれども/けれど、vế câu 2
Chủ ngữ + は/が + Danh từ + だ/です + けれども/けれど、vế câu 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng ở đầu câu hoặc giữa câu, biểu thị ý nghĩa sự việc ở vế sau khác với dự đoán từ những sự việc được trình bày trước đó
  • ② Hoặc đôi khi được sử dụng để tạo sự chuẩn bị, mào đầu cho ý tiếp theo.
  • ③ Hoặc chỉ đơn giản là kết nối hai ý lại với nhau.
  • ④ Hoặc được sử dụng cuối câu, nhằm làm giảm nhẹ hoặc tránh kết thúc trực tiếp một câu nói.
  • ⑤ Thể hiện ý mặc dù lo lắng, từ bỏ nhưng vẫn mong muốn chiều hướng tốt xảy đến.
  • ⑥ Đây là cách nói kiểu cách, ý nghĩa tương tự với  けど、けれど、けども、が
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 1 : Thể hiện ý sau trái với dự đoán từ ý trước đó.
① 毎日まいにち日本語にほんごを勉強べんきょうしているけれども/けれど、なかなか漢字かんじが覚おぼえられません。
→ Tôi học tiếng Nhật hàng ngày nhưng mãi vẫn không nhớ nổi kanji.

② わたしは東京とうきょうに住すんでいるけれども、弟おとうとは京都きょうとに住すんでいます。
→ Tôi đang sống ở Tokyo nhưng em trai tôi thì đang sống ở Kyoto.

③ もう夜よるの 12時じだけれど ( も )、もう少すこし勉強べんきょうしよう。
→ Đã 12 giờ đêm rồi nhưng hãy học thêm chút nữa nào.

④ 年としはとっているけれども、実じつに活動的かつどうてきだ。
→ Mặc dù đã có tuổi nhưng thật sự vẫn còn năng động lắm.

⑤ 言いうことは立派りっぱだけれども、することはなってない。
→ Mặc dù nói thì hay lắm nhưng không thấy làm.
 
⑥ 二時間待にじかんまった。けれども、太郎たろうは姿すがたを現あらわさなかった。
→ Tôi đã chờ 2 tiếng đồng hồ. Vậy mà Taro vẫn chưa ló mặt.
 
⑦ 彼女かのじょは話はなすのが下手へただ。けれども、彼女かのじょの話はなし方かたには説得力せっとくりょくがある。
→ Cô ấy nói thì dở. Nhưng trong cách nói lại có sức thuyết phục.
 
⑧ 彼かれは頑固がんこだ。けれども、話はなしはわかる人間にんげんだ。
→ Ông ta rất cứng đầu. Tuy vậy, ông ta là một người hiểu chuyện.
 
⑨ 確たしかにとても安やすい。けれども、品質ひんしつはどうだろうか。
→ Đúng là rất rẻ. Nhưng chất lượng thì không biết thế nào.
 
⑩ 粗末そまつだけれども住すみ心地ごこちのいい部屋へやだ。
→ Đó là một căn phòng đơn điệu nhưng ở rất thoải mái.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 2 : Mào đầu cho ý sau
① レポート のことですけれども、来週らいしゅうの月曜日げつようびに提出ていしゅつしてください。
→ Về vấn đề báo cáo thì xin hãy nộp vào thứ hai tuần tới.

② すみません、パソコン が動うごかないのですけれども…(見みてもらえますか )
→ Xin lỗi, máy tính của tôi không chạy được… (xin vui lòng xem giúp được không?)

③ 経験けいけんから言いうんだけれども、時間じかんには厳きびしいほうがいい。
→ Từ kinh nghiệm mà nói thì nên siết chặt thời gian.
 
④ これ、面白おもしろい本ほんだけれども、君読きみよまないか。
→ Cái này, thú vị lắm, cậu đọc chứ?
 
⑤ 京都きょうともいい。けれども、奈良ならもまたいい所ところだ。
→ Kyoto cũng tốt. Nhưng, Nara cũng là một nơi rất tốt.
 
⑥ つまらない物ものですけれども、お受うけ取とりください。
→ Chỉ là chút quà mọn, xin anh hãy nhận cho.
 
⑦ 勝手かってな言いい分ぶんですけれども、帰かえらせてください。
→ Đây chỉ là ý của tôi thôi, nhưng xin anh hãy cho về.
Cách dùng 3 : Chỉ đơn giản là kết nối hai ý lại với nhau
① 野球番組やきゅうばんぐみも好すきだけれども、音楽番組おんがくばんぐみも好すきだ。
→ Chương trình bóng chày dù tôi cũng thích nhưng chương trình âm nhạc tôi cũng thích.
 
② 時間じかんもないけれども、金かねもない。
→ Thời gian cũng không mà tiền cũng không.
 
③ 本ほんが届とどいているけれども、支払しはらいは済すんだの。
→ Sách đã gửi đến rồi, thế đã thanh toán chưa nhỉ?
 
④ 日本にほんの象徴しょうちょうというけれども、富士山ふじさんは本当ほんとうに素晴すばらしい。
→ Là một biểu tượng của Nhật, núi Phú Sỹ thật sự tuyệt vời!
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cách dùng 4 : Sử dụng cuối câu, nhằm làm giảm nhẹ hoặc tránh kết thúc trực tiếp một câu nói
① あすなら行いけるんですけれども。
→ Nếu là anh thì sẽ có thể.
 
② 父ちちは今日出きょうでかけているんですけれども。
→ Bố tôi hôm nay đã đi ra ngoài rồi.
 
③ そろそろお時間じかんですけれども。
→ Đã đến sắp đến giờ rồi…
Cách dùng 5 : Thể hiện ý mặc dù lo lắng, từ bỏ nhưng vẫn mong muốn chiều hướng tốt xảy đến
① このままお天気てんきが続つづくといいんですけれども。
→ Nếu thời tiết cứ thế này thì tốt biết mấy.
 
② ちょっとでも晴はれれてくれるとありがたいけれども。
→ Phải chi trời nắng lên một chút thì đỡ biết mấy.

③ どうせろくなことはあるまいけれども。
→ Dù sao thì cũng chẳng có gì hay….

④ もうすこし背せが高たかいといいのだけれども。
→ Phải chi cao thêm chút nào thì tốt biết mấy…
NÂNG CAO

・が > けれども > けれど > けど
・だが > だけれども > だけれど > だけど
・ですが > ですけれども > ですけれど > ですけど

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

keredo keredomo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm