[Ngữ pháp N3] ~ 決して~ ない:Nhất quyết không…/ Nhất định không…/ Tuyệt đối không…/ Không bao giờ…/ Không hề…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
決けっして ~ ない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói đi với hình thức phủ định, thể hiện quyết tâm không thực hiện một hành động nào đó
  • ② Cấu trúc này dùng để nhấn mạnh ý nghĩa phủ định, cấm đoán hoặc biểu thị một sự quyết tâm, một ý chí mạnh mẽ của người nói đối với một sự việc gì đó
  • ③ Tương đương với mẫu 「絶対ぜったい ~ ない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 私わたしは決けっして夢ゆめを あきらめません。
→ Tôi nhất định sẽ không từ bỏ ước mơ.

② 「うそは決けっして申もうしません」と彼かれは言いっった。
→ Anh ấy nói: “Tôi nhất quyết không nói dối.”

③ あなたの事ことは決けっして忘わすれない。
→ Anh nhất định sẽ không quên em.

③  決けっして悠長ゆうちょうな仕事しごとではない。
→ Đây không hề là một công việc nhàn nhã chút nào.
 
④ 君きみのために忠告ちゅうこくしとく。人前ひとまえでそんな馬鹿ばかなことは決けっして言いうな。
→ Tôi nhắc cậu trước. Nhất định không được nói những điều dại dột như thế trước mặt người khác đấy.
 
⑤ この宝たからは決けっして君きみのものにはならない。
→ Kho báu này sẽ không bao giờ là của cậu.
 
⑥ いろいろお世話せわになりました。親切しんせつにしていただいたことは決けっして忘わすれません。
→ Cảm ơn vì tất cả. Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của anh chị.
 
⑦ あなたは決けっして一人ひとりではありません。
→ Bạn sẽ không bao giờ một mình.
 
⑧ うそは決けっして申もうしません。
→ Tôi không bao giờ nói dối.
 
⑨ あそこへは決けっして二度にどと行いかない。
→ Tôi tuyệt đối không bao giờ đến chỗ đó nữa.
 
⑩ わたしは決けっして友人ゆうじんを裏切うらぎったことはない。裏切うらぎるくらいなら、わたしが死しぬ方ほうがましだ。
→ Tôi tuyệt đối không bao giờ phản bội bạn bè. Tôi thà chết chứ không làm thế.
 
⑪ あなたがここにいるのは決けっして安全あんぜんじゃない。
→ Anh tuyệt đối sẽ không an toàn nếu ở đây.
 
⑫ 彼女かのじょは決けっして学校がっこうに遅刻ちこくしない。
→ Cô ấy không bao giờ đến lớp trễ.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 何なにがあろうとも、決けっして家いえを離はなれてはいけない。
→ Dù có chuyện gì xảy ra thì tuyệt đối cũng không được ra khỏi nhà.
 
⑭ お父さんは君きみを決けっして許ゆるさないよ。
→ Bố sẽ không bao giờ tha thứ cho cậu.
 
⑮ このことは決けっして言いい漏もらさないようにしてください。
→ Xin đừng bao giờ nói với ai về điều này.
 
⑯ 彼かれは決けっして怒おこらない人ひとだ。
→ Anh ta là người không bao giờ nổi giận.
 
⑰ それは決けっして褒ほめられたことではない。
→ Việc đó không hề là điều gì đáng ca ngợi cả.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kesshite nai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm