[Ngữ pháp N3] ~ 切れる/切れない:Có thể hoàn thành…/ Không thể hoàn thành…/ Hết…/ Không Thể…Hết/ Không Xuể…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vます +  切きれる/切きれない

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① 切きれる:Là cách nói diễn tả ý nghĩa “có thể hoàn thành, có thể kết thúc” một hành động, sự việc, trạng thái hay tâm trạng. Hay có thể làm xong việc gì từ đầu đến cuối
  • ② 切きれない:Là cách nói  diễn tả ý nghĩa “không thể xong, không thể hoàn thành” một hành động, sự việc, trạng thái hay tâm trạng (do quá nhiều, quá sức)
  • ③ 切きれない được sử dụng phổ biến hơn hai mẫu 切きる và 切きれる
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① ご飯はんの量りょうが多おおくて、食たべ切きれないよ。
→ Cơm nhiều quá tôi không thể ăn hết được.

② スターバックス の抹茶まっちゃフラッペチーノ が美味おいしくて、最後さいごまで飲のみ切きれます。
→ Matcha frappuchino của Starbucks rất ngon có thể uống hết sạch từ đầu đến cuối.

③ 数かぞえ切きれないほどたくさんの星ほしが光ひかっている。
→ Nhiều ngôi sao đến mức không thể đếm được đang chiếu sáng.

④ 彼女かのじょに僕ぼくの気持きもちを伝つたえきれなかった。
→ Tôi đã không thể bày tỏ hết nỗi lòng của mình với cô ấy.

⑤ 夏休なつやすみが待まちきれない。
→ Tôi rất mong đợi đến kì nghỉ hè.
(待まちきれない nghĩa là không thể đợi được đến lúc đó, thể hiện tâm trạng háo hức, mong chờ)

⑥ あの商品しょうひんは人気にんきがあるらしく、発売はつばいと同時どうじに売うりきれてしまった。
→ Sản phẩm đó có vẻ được ưa chuộng, vừa bán ra đã bán hết ngay.
 
⑦ 母ははは買かい物ものに行いくといつも手てに持もちきれないほどの荷物にもつを抱かかえて帰かえってくる。
→ Mẹ tôi hễ cứ đi mua sắm là thế nào cũng mang về bao nhiêu là thứ đến nổi không thể cầm hết trên tay được.
 
⑧ 子こどもは買かってもらえないとわかっても、そのゲームをあきらめきれないらしく、ゲーム屋やの 前まえを離はなれようとしなかった。
→ Đứa bé dù biết là bố mẹ sẽ không mua cho nhưng có vẻ nó không muốn từ bỏ game đó nên vẫn cứ lảng vảng không muốn rời khỏi trước cửa hàng game.
 
⑨ ご飯はんの量りょうが多おおくて、食切くいきれないよ。
→ Tôi không thể nào ăn hết cơm được vì nhiều quá.
 
⑩ 洞窟内どうくつないで埋うめられていた数かぞえ切きれないほどの手紙てがみが発見はっけんされた。
→ Vô vàn lá thư được tìm thấy đã được chôn bên trong hang.
 
⑪ いっぱい頼たのまないで、二人ふたりでは食たべ切きれないから。
→ Đừng gọi món nhiều quá, vì hai người thì không thể ăn hết được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ こんなに長ながい小説しょうせつは、一日いちにちでは読み切きれない。
→ Một cuốn tiểu thuyết dài thế này thì không thể đọc hết trong một ngày.
 
⑬ あなたにはどんなに感謝かんしゃしても感謝かんしゃしきれません。
→ Không thể biết phải cảm ơn anh như thế nào cho đủ.
 
⑭ それはいくら悔くやんでも悔くやみきれないことだった。
→ Điều đó dẫu có hối tiếc đến đâu đi nữa thì vẫn là chưa đủ.
 
⑮ あ~あ、やっぱりふられちゃった。でも、彼女かのじょのこと、諦あきらめ切きれないなあ。
→ Haizz, quả nhiên tôi đã bị đá. Nhưng mà tôi không thể nào quên được cô ấy…
 
⑯ その人ひととの別わかれは、あきらめきれないつらい思おもい出でとして、今いまでも私わたしの胸むねの奥底おくそこにある。
→ Việc chia tay với người ấy là một kỷ niệm đau đớn không thể dứt bỏ được, mãi đến tận bây giờ nó vẫn còn nằm sâu trong đáy lòng tôi.
 
⑰ 切きっても切きれない (*)
→ Không thể tách rời. (Thành ngữ)
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kirenai

kireru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm