[Ngữ pháp N3] ~ 切る:(Làm gì đó)…Hết, Hoàn toàn, Hoàn tất…/ Cắt đứt…/ Chấm dứt…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Vます + 切きる
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau dạng liên dụng của động từ (Vます) để diễn tả ý hoàn thành việc gì đó một cách trọn vẹn, cực kì, hết sức (khi biểu đạt tâm trạng hay tinh thần),  cho đến khi nào xong, hoặc làm một cách triệt để.
  • ②「疲つかれきった」là dạng quán ngữ, mang ý nghĩa “ mệt nhoài / mệt lả / kiệt sức”.
  • ③ Ngoài ra còn được sử dụng để diễn tả một ý nghĩa mang tính “Cắt đứt/ Chấm dứt/ Dứt bỏ” như 「断ち切きる」「思おもい切きる」v.v.
  • ④ Khi muốn nói có thể hoàn thành, không thể hoàn thành hành động, sự việc hay trạng thái nào đó, ta dùng 切きれる/切きれない
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 長ながい小説しょうせつ、2日間にちかんで読よみきった。
→ Tôi đã đọc xong hết cuốn tiểu thuyết dài trong 2 ngày.

② これは食たべきり サイズ の ケーキ です。
→ Đây là loại bánh ngọt được cắt rất vừa miệng (ăn 1 miếng hết ngay).

③ お金かねを使つかい切きってしまった。
→ Tôi đã tiêu hết tiền rồi.

④ 彼かれのことを信しんじ切きっています。
→ Tôi có niềm tin tuyệt đối vào ông ấy.

⑤ 山道やまみちを登のぼりきったところに小屋こやがあった。
→ Leo hết con đường mòn lên núi này thì sẽ có túp lều nhỏ.

⑥ お小遣こづかいを使つかい切きってしまった。
→ Tôi đã xài hết tiền tiêu vặt.

⑦ 長編ちょうへんの冒険小説ぼうけんしょうせつを一週間いちしゅうかんかけて読よみきった。
→ Tôi đã mất khoảng một tuần để đọc quyển tiểu thuyết trinh thám dài tập này.

⑧ 3巻かんから成なる小説しょうせつを夏休なつやすみ中ちゅうに全部読ぜんぶよみきった。
→ Trong kỳ nghỉ hè tôi đã đọc xong một tiểu thuyết gồm 3 quyển.

⑨ 水泳すいえいが苦手にがてだった春子はるこは中学生ちゅうがくせいになってから 一千いっせんメートルを泳およぎきって自信じしんをつけたようだ。
→ Haruko vốn rất ngại bơi nhưng từ sau khi lên cấp 2 đã bơi được hết quãng đường 1000m nên có vẻ đã tự tin rất nhiều.

⑩ 無理むりな仕事しごとをして疲つかれきってしまった。
→ Tôi mệt nhoài vì đã gắng làm công việc quá sức mình.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 今日きょうは忙しくて、もう疲つかれ切きってしまった。
→ Hôm nay quá bận rộn nên tôi đã mệt nhoài.

⑫ そんな分わかりきったことをいつまで言いっているんだ。
→ Anh định cứ nhai đi nhai lại việc mà tôi hiểu rõ quá rồi đến khi nào đây?

⑬ 慎重しんちょうな彼かれが「絶対ぜったいにやれる」と言いいきったのだから、 相当そうとうの自信じしんがあるのだろう。
→ Một người thận trọng như anh ấy mà còn nói “nhất định sẽ làm được” thì ắt hẳn anh ta khá tự tin về việc đó.

⑭ 彼女かのじょのわがままに困こまり切きっている。
→ Tôi vô cùng khổ sở vì sự ích kỷ của cô ấy.

⑮ 山本やまもとさんは年としを取とった両親りょうしんと入院中にゅういんちゅうの奥おくさんを抱かかえ、困こまりきっているらしい。
→ Nghe nói anh Yamamoto vô cùng vất vả vì phải chăm lo cho cha mẹ già và người vợ đang nằm bệnh viện.

⑯ この絵えはその情景じょうけいを十分じゅうぶんに描ききっていると言えない。
→ Không thể nói là bức tranh này đã lột tả hết được cảnh tượng đó.

⑰ 彼女かのじょは絶対ぜったいに自分じぶんが正ただしいと言いい切きった。
→ Cô ấy cứ khăng khăng nói mình là đúng.

⑱ 大おおきな布ぬのを二ふたつ断だち切きった。
→ Tôi cắt đứt miếng vải lớn ra làm 2 mảnh.

⑲ 別わかれてからも彼女かのじょのことを思おもい切きることができない。
→ Dù đã chia tay nhưng tôi vẫn không nguôi nhớ về cô ấy.

⑳ 故郷ふるさとに留まりたいという思おもいを断たち切きって出発した。
→ Tôi đã dứt bỏ ý định ở lại quê hương để ra đi.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kiru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm