[Ngữ pháp N3] ~ こと:Phải làm gì…/ Không được làm gì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể từ điển / thể ない + こと
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①  Đi với động từ ở thể khẳng định hoặc phủ định, đứng ở cuối câu để thể hiện mệnh lệnh hoặc ý muốn của người nói về việc phải làm hoặc không được làm
  • ②  Là cách nói truyền đạt các quy tắc, chỉ thị cần tuân thủ hoặc thông báo của trường học, tổ chức, nhóm, đoàn thể
  • ③ Thường được sử dụng nhiều trong văn bản, thông báo, tờ rơi hoặc đôi khi thông báo bằng miệng. 
  • ④  Cũng có nhiều trường hợp sử dụng dạng 「~こととする」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ

① レポートは10とお日かまでに提出ていしゅつすること。
→ Bài báo cáo phải nộp trước ngày 10.

② お金かねを大切たいせつにすること。
→ Phải biết quý trọng đồng tiền.
 
③ 休やすむときは、必かならず事前じぜんに学校がっこうに連絡れんらくすること。
→ Khi nào nghỉ học nhất định phải báo trước cho nhà trường.
 
④ 15 日にちはお弁当べんとうを持もってくること。
→ Ngày 15 các em phải tự mang cơm hộp theo.
 
⑤ 期末きまつレポートは、必かならず縦書たてがき400字詰め原稿用紙げんこうようしを使用しようすること(とする)。
→ Báo cáo cuối kỳ bắt buộc phải viết trên loại giấy dành để viết bản thảo có 400 ô chữ viết dọc.
 
⑥ 明日あしたは赤鉛筆あかえんぴつを忘わすれないこと。
→ Ngày mai không được quên mang bút chì đỏ.
 
⑦ 体育館たいいくかんには土足どそくで入はいらないこと。
→ Không được đi giày, dép vào phòng thể dục.
 
⑧ 勝手かってに実験室じっけんしつに入はいらないこと。
→ Không được phép tự ý vào phòng thí nghiệm.
 
⑨ 11月がつ3みっ日かは10 時じに駅前えきまえに集合しゅうごうのこと。
→ Ngày 3 tháng 11 phải tập hợp trước nhà ga lúc 10 giờ.
 
⑩ 学校がっこうの規則きそくを守まもること。
→ Phải tuân thủ nội quy nhà trường.
 
⑪ 病気びょうきでも、会議かいぎには必かならず出席しゅっせきすること。
→ Nhất định phải tham dự cuộc họp cho dù bạn bị bệnh.
 
⑫ 教室きょうしつを授業以外じゅぎょういがいの目的もくてきで使用しようするときは、前まえもって申請しんせいをすること。
→ Khi sử dụng phòng học ngoài mục đích học phải xin phép trước.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 大声おおごえを出ださないこと。
→ Không nói lớn tiếng.
 
⑭ 授業中じゅぎょうちゅうは携帯電話けいたいでんわを使つかわないこと。
→ Không được sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
 
⑮ 指定していの場所以外ばしょいがいに自転車じてんしゃを止とめないこと。
→ Không được phép đậu xe đạp ngoài những nơi đã quy định.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kotoda

naikotoda


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm