[Ngữ pháp N3] ~ に反して/に反する:Trái với…thì…/ Ngược lại với…thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

[Danh từ] +  に反はんして
[Danh từ 1] + に反はんする + [Danh từ 2]

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả kết quả, hành động trái với dự đoán, suy nghĩ, kỳ vọng…trước đó. 
  • ② 予測よそく/予報よほう/教おしえ/法律ほうりつ/意い/期待きたい/希望きぼう/願ねがい+ に反はんして:Trái với dự đoán / dự báo / dạy / pháp luật / ý / kì vọng / hy vọng / ước nguyện.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 予想よそうに反はんして試験しけんはとてもやさしかったです。
→ Trái với dự đoán, kỳ thi năm nay rất dễ.
 
② 年初ねんしょの予測よそくに反はんして、今年ことしは天候不順てんこうふじゅんの年としとなった。
→ Trái với dự báo hồi đầu năm, năm nay là một năm có thời tiết khong thuận lợi.
 
③ 予想よそうに反はんして今年ことしの大学入試だいがくにゅうしはそれほど難むずかしくなったそうだ。
→ Trái với dự đoán, nghe nói kỳ thi tuyển sinh đại học năm nay không khó đến mức ấy.
 
④ 周囲しゅういの期待きたいに反はんして、彼かれらは結局結婚けっきょくけっこんしなかった。
→ Ngược lại với kỳ vọng của những người xung quanh, hai người họ kết cục đã không cưới nhau.
 
⑤ 親おやの期待きたいに反はんして、結局けっきょく、彼かれは大学だいがくさえ卒業そつぎょうしなかった。
→ Trái với kỳ vọng của ba mẹ, kết cục anh ta thậm chí đã không tốt nghiệp được đại học.
 
⑥ 今回こんかいの選挙せんきょは、多おおくの人ひとの予想よそうに反はんする結果けっかに終おわった。
→ Cuộc bầu cử lần này đã kết thúc với một kết quả ngược hẳn với đự đoán của nhiều người.
 
⑦ 人々ひとびとの予想よそうに反はんし、土地とちの値段ねだんが下がり続けている。
→ Ngược với dự đoán của nhiều người,giá đất đang tiếp tục giảm.

⑧ 弟は親おやの期待きたいに反はんすることばかりしている。
→ Em trai tôi toàn làm những việc trái với mong đợi của bố mẹ.

⑨ 年初ねんしょの予測よそくに反はんして、今年は天候不順てんこうふじゅんの年となった。
→ Trái với dự đoán hồi đầu năm,năm nay thời tiết không thuận lợi.

Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!


⑩ 専門家せんもんかの予想よそうに反はんして景気けいきは回復かいふくし始めた。
→ Nền kinh tế đã bắt đầu phục hồi trái với dự đoán của các chuyên gia.

⑪ 我々われわれの期待きたいに反はんして、新商品しんしょうひんはあまり売うれなかった。
→ Trái với kì vọng của chúng tôi,sản phẩm mới không bán được nhiều.

⑫ A チーム が勝かつだろうという予想よそうに反はんして B チーム が勝かった。
→ Trái với dự đoán là đội A sẽ thắng, đội B đã thắng.

⑬ 応募者おうぼしゃ数かずは当初とうしょの見込みこみに反はんし、非常ひじょうに多おおかった。
→ Trái với dự đoán ban đầu, có quá nhiều người xin việc.

⑭ 無断むだん外泊がいはくは寮りょうの規則きそくに反はんする。
→ Nghỉ trọ ở ngoài mà không xin phép là làm trái với qui định của ký túc xá.

⑮ 自由じゆうな言論げんろんを許ゆるさないのは憲法けんぽうの精神せいしんに反はんする。
→ Không cho phép tự do ngôn luận là đi ngược lại với tinh thần của hiến pháp.

⑯ たとえ親おやの命令めいれいでも、自分じぶんの意思いしに反はんすることはしたくない。
→ Dù đó là mệnh lệnh của bố mẹ chăng nữa thì tôi cũng không muốn làm trái với mong muốn của bản thân.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nihanshite

nihansuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm