[Ngữ pháp N3] ~ に比べて:So với…/ So sánh với…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Danh từ + に比くらべ/に比くらべて
Động từ thể thường + の + に比くらべ/に比くらべて

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Sử dụng khi “so sánh 2 sự vật trở lên và muốn nói tới mức độ khác nhau như thế nào”
  • ②『~に比べ』là dạng văn viết, cách nói kiểu cách của『~に比くらべて』
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 試験問題しけんもんだいは昨年さくねんに比くらべて、易やさしくなった。
→ Đề thi năm nay đã dễ hơn so với năm ngoái.

② 店みせで買かうのに比くらべ、通信販売つうしんはんばいは便利べんりだが、欠点けってんもある。
→ So với mua trực tiếp ở cửa hàng thì mua sắm online thuận tiện hơn nhưng cũng có nhược điểm.

③ 東京とうきょうに比くらべて、大阪おおさかのほうが物価ぶっかが安やすい。
→ So với Tokyo thì vật giá ở Osaka rẻ hơn.

④ 今年ことしは去年きょねんに比くらべて寒さむい。
→ Năm nay lạnh hơn so với năm ngoái.

⑤ 電話でんわは手紙てがみに比くらべて、早はやく情報じょうほうを伝つたえることができます。
→ So với thư tay thì dùng điện thoại có thể truyền tải thông tin nhanh hơn.

⑤ 例年れいねんに比くらべて今年ことしは野菜やさいの出来できがいい。
→ So với mọi năm, thì thu hoạch rau củ năm nay tốt.
 
⑥ 今年ことしは昨年さくねんに比くらべて、米べいの出来できがいいようだ。
→ Năm nay so với năm ngoái, thì có vẻ thu hoạch gạo tốt hơn.
 
⑦ 男性だんせいに比くらべて女性じょせいの方ほうが柔軟性じゅうなんせいがあると言いわれる。
→ Người ta cho rằng so với nam giới thì nữ giới có tính linh hoạt hơn.
 
⑧ 女性じょせいは男性だんせいに比くらべ、平均寿命へいきんじゅみょうが長ながい。
→ Nữ giới so với nam giới thì tuổi thọ trung bình cao hơn.
 
⑨ イチゴはレモンに比くらべて、ビタミンCが多いんだって、本当ほんとうかな?
→ Nghe nói dâu tây so với chanh thì có nhiều vitamin C hơn, thật không nhỉ?
 
⑩ どこの国くにでも田舎いなかの人ひとは都会とかいの人ひとに比くらべて、親切しんせつで世話好せわずきな人ひとが多おおいという印象いんしょうがある。
→ Tôi có cảm giác rằng ở bất kỳ quốc gia nào, người miền quê luôn tốt bụng và hiếu khách hơn so với người thành phố.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 日本にほんでは冬ふゆは夏なつに比くらべ、2時間以上日照時間じかんいじょうにっしょうじかんが短みじかい。
→ Ở Nhật Bản, so với mùa Hè thì mùa Đông có thời gian nắng trong ngày ít hơn 2 tiếng.
 
⑫ 日本にほんは私わたしの国くにに比くらべて、おしゃれな人ひとが多おおいように思おもいます。
→ Tôi nghĩ rằng nước Nhật có nhiều người ăn mặc đẹp hơn so với nước tôi.
 
⑬ 今年ことしは去年きょねんに比くらべて、庭にわの桜さくらの花はなが少すくない気きがする。
→ Tôi cảm giác rằng so với năm ngoái thì năm nay hoa sakura ở trong vườn ít hơn.
 
⑭ 試験問題しけんもんだいは昨年さくねんに比くらべて易やさしくなった。
→ Đề thi này so với năm trước thì đã dễ hơn.
 
⑮ 店みせで買かうのに比くらべ、通信販売つうしんはんばいは便利べんりだが、欠点けってんもある。
→ So với việc mua ở tiệm, mua bán qua mạng thì tiện lợi nhưng cũng có khuyết điểm.
 
⑯ 動物どうぶつのオスおすはメスめすに比くらべて、派手はでできれいな場合ばあいが多おおい。
→ Ở động vật, nhiều trường hợp con đực sẽ đẹp và sặc sỡ hơn so với con cái.
 
⑰ 新あたらしく買かった携帯電話けいたいでんわはおしゃれできれいだが、前まえのが使いやすかったのに比くらべて、使つかいにくい。
→ Điện thoại di động mới mua thì đẹp nhưng rất khó sử dụng hơn, so với cái dễ sử dụng của trước đây.
 
⑱ ワープロを使つかうと、手てで書かくのに比くらべて字じもきれいだし早はやい。
→ Nếu dùng máy đánh chữ thì chữ đẹp và nhanh hơn so với viết tay.
 
⑲ 大都市間だいとしかんを移動いどうするのに比くらべて、田舎いなかの町まちへ行いくのは何倍なんばいも時間じかんがかかる。
→ So với việc di chuyển giữa các thành phố lớn, thì việc đi về các thị trấn ở nông thôn mất thời gian gấp nhiều lần.
 
⑳ 東京とうきょうに比くらべると、大阪おおさかのほうが物価ぶっかが安やすい。
→ Nếu so với Tokyo thì Osaka có vật giá rẻ hơn.
 
㉑ ジョギングに比くらべると、水泳すいえいは全身運動ぜんしんうんどうで体からだにもいいということだ。
→ So với môn chạy bộ, thì bơi lội là môn vận động toàn thân, cho nên tốt cho cơ thể hơn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉒ 本ほんが好すきな兄あにに比くらべて、弟おとうとは活動的かつどうてきで、スポーツが得意とくいだ。
→ So với người anh trai thích đọc sách, thì người em năng động và giỏi thể thao hơn.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikurabete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm