[Ngữ pháp N3] ~ とは限らない:Không hẳn là…/ Chưa chắc đã là…/ Không phải lúc nào cũng…/ Không nhất thiết là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Thể thường + とは限かぎらない

※ Tính từ -na và Danh từ có thể đi với だ
VD: 本当ほんとうのこと(だ)とは限らない
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị ý nghĩa “không thể nói là chuyện…lúc nào cũng đúng/lúc nào cũng là như thế”. Dùng để nhấn mạnh cũng có những trường hợp ngoại lệ đối với những điều thông thường được cho là đúng.
  • ② Thường gặp đi với dạng「必かならずしも~とは限かぎらない」「からといって~とは限かぎらない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 日本語にほんごを教えているのは日本人にほんじんとはかぎらない。
→ Người dạy tiếng Nhật không nhất thiết phải là người Nhật.
 
② 天気予報てんきよほうがいつも当あたるとはかぎらない。ときには外はずれることもある。
→ Chưa chắc dự báo thời tiết lúc nào cũng đúng. Thỉnh thoảng vẫn có lúc sai.
 
③ 高たかいものが必かならずしもいいものだとは限かぎらない。
→ Không nhất thiết cứ đồ mắc tiền là tốt.
 
④ お金持かねもちが必かならずしも幸福こうふくだとは限かぎらない。
→ Giàu có không hẳn là cũng hạnh phúc.
 
⑤ 有名ゆうめいな作家さっかの小説しょうせつならどれでも面白おもしろいとは限かぎらない。
→ Tiểu thuyết của một tác giả nổi tiếng thì chưa hẳn là quyển nào cũng hay.
 
⑥ 親おやや先生せんせいの言いうことが正ただしいとは限かぎらない。
→ Không hẳn là những gì cha mẹ và thầy cô nói là sẽ đúng.
 
⑦ スーパーマンだからといって、何なんでもできるとは限かぎらないよ。
→ Siêu nhân cũng chưa chắc đã làm được hết mọi thứ đâu.
 
⑧ 日本人にほんじんの日本語にほんごが必かならずしもすべて正ただしいとは限かぎらない。
→ Cứ không phải tiếng Nhật của người Nhật là sẽ luôn luôn đúng hết.
 
⑨ 酒さけが好すきな人ひとは、必かならずしも酒さけに強つよいとは限かぎりません。
→ Những người thích uống rượu chưa hẳn là sẽ uống được nhiều.
 
⑩ ここの料理りょうりもいつもおいしいとは限かぎらないんですよ。
→ Thức ăn ở đây không phải lúc nào cũng ngon.
 
⑪ 完治かんちしたからといって、再発さいはつしないとは限かぎらないのだから、気きをつけることに越こしたことはない。
→ Chữa khỏi rồi không có nghĩa là không tái phát nên tốt hơn vẫn phải chú ý cẩn thận.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ 多数意見たすういけんが常つねに正ただしいとは限かぎらない。
→ Không hẳn ý kiến số đông là luôn đúng.

⑬ 高たかいものが必かならずしもいいものだとは限かぎらない。
→ Không phải đồ đắt tiền nào cũng tốt.

⑭ おいしそうに見みえる食たべ物ものが必かならずしもおいしいとは限かぎらない。
→ Những món ăn nhìn ngon mắt không phải lúc nào cũng ngon (thật sự).

⑮ 文学作品ぶんがくさくひんが必かならずしも事実じじつに基もとづいているとは限かぎらない。
→ Tác phẩm văn học không phải lúc nào cũng dựa trên sự thật.

⑯ 株式投資かぶしきとうしは必かならずしも利益りえきを生うむとは限かぎらない。
→ Đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng mang lại lợi nhuận.

⑰ 人生じんせい必かならずしも思おもうようになるとは限かぎらない .
→ Cuộc đời không phải lúc nào cũng giống như những gì chúng ta nghĩ.
3 4 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kanarazushimo

karatoitte

towakagiranai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm