[Ngữ pháp N3] ~つもりで:Coi như…, Xem như đã, Xem như là…/ Với ý định…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vた + つもりで
Vる + つもりで

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①『Vたつもりで』Sử dụng khi muốn nói là “thực tế thì không phải như vậy, nhưng mà có cảm giác như thế / với cảm xúc như thế”
  • ②『Vるつもりで』Sử dụng khi muốn diễn tả ý “với ý định như thế”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cấu trúc 1: 「Vた + つもりで」
Ví dụ

① 旅行りょこうしたつもりで、お金かねは貯金ちょきんすることにした。
→ Tôi quyết định để dành tiền, xem như là đã tiêu vào chuyến du lịch.
 
② 旅行りょこうに行いったつもりで、この「「列車れっしゃの旅たび」」のDVDを見みて、楽たのしみましょう。
→ Chúng ta hãy xem và thưởng thức đĩa DVD “Chuyến du hành của chiếc xe lửa” , xem như là mình đã đi du lịch đi.
 
③ 学生がくせいたちはプロのモデルになったつもりで、いろいろなポぽーズずをとった。
→ Các sinh viên đó biểu diễn đủ loại tư thế, cứ như là mình đã trở thành những người mẫu chuyên nghiệp cả rồi.
 
④ いつまでも若わかいつもりで、徹夜てつやしていると体からだを壊こわすよ。
→ Lúc nào cũng cứ nghĩ mình còn trẻ và thức khuya như thế thì sẽ rất có hại cho sức khỏe đấy.
 
⑤ 昔むかしに戻もどったつもりで、もう一度一いちどいちからやり直なおしてみます。
→ Tôi sẽ thử làm lại từ đầu một lần nữa, xem như là mình đã quay trở lại ngày xưa.
 
⑥ 娘むすめは体験学習たいけんがくしゅうの際さいに、お母かあさんになったつもりで赤あかちゃんのお世話せわをしたそうだ。
→ Nghe nói con gái tôi khi tham gia lớp thực tập trải nghiệm, đã chăm sóc một em bé và xem mình như đã là một bà mẹ vậy.

⑦ 完成かんせいまでまだ一週間いちしゅうかんかかるのに、もう終おわったつもりで、飲のみに行いった。
→ Mặc dù còn 1 tuần nữa mới hoàn thành, nhưng tôi cứ xem như là đã xong rồi và bỏ đi nhậu.
 
⑧ 死しんだつもりで頑張がんばればできないことはない。
→ Chỉ cần cố gắng xem như mình đã chết rồi thì không gì là không thể.
※「死んだつもりで」 là cách nói mang tính thành ngữ, dùng để diễn tả quyết tâm mạnh mẽ làm một việc gì đó.
 
⑨ ヘルパーさんは、本当ほんとうの家族かぞくのつもりでお年寄としよりの世話せわをしていると言いっていた。
→ Người giúp việc đã nói rằng chị ấy đang chăm sóc người già, xem họ như người trong gia đình thật sự vậy.
 
⑩ 姉あねはテレビを見みながら、人気歌手にんきかしゅになったつもりで歌うたいながら踊おどっている。
→ Chị tôi vừa xem tivi vừa hát và nhảy theo, xem mình như là một ca sĩ nổi tiếng vậy.
 
⑪ 遊園地ゆうえんちに行いったら、子供こどもに戻もどったつもりで楽たのしんだほうがいいよ。
→ Nếu đã đi đến khu vui chơi rồi thì nên vui chơi thỏa thích, xem như mình đã quay lại thời trẻ con đi.
 
⑫ 専門学校せんもんがっこうのファッションショーのとき、先生せんせいに、モデルになったつもりで、胸むねを張はって歩あるきましょうと言いわれた。
→ Khi biểu diễn thời trang ở trường nghề thì giáo viên đã bảo chúng tôi rằng, hãy mạnh dạn đi biểu diễn, xem như mình là một người mẫu thực thụ.
 
⑬ 今日きょうは、皆みなさん政治家せいじかになったつもりで、討論とうろんしましょう。
→ Hôm nay chúng ta hãy tranh luận xem như mọi người là những nhà chính trị nhé.
 
⑭ 練習れんしゅうのときは試合しあいのつもりで気合きあいを入いれて、試合しあいのときは練習れんしゅうのつもりでリラックスしていこう!
→ Khi luyện tập thì chúng ta hãy hết mình như thi đấu, còn khi thi đấu thì chúng ta hãy thoải mái như đang luyện tập nhé.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Cấu trúc 2: 「Vる + つもりで」
Ví dụ

① 今日きょうは限かぎりで辞やめるつもりで、上司じょうしに話はなしに言いった。
→ Tôi đã đi nói chuyện với cấp trên, với ý định thôi việc từ ngày mai.
 
② 彼女かのじょは彼かれと結婚けっこんするつもりで、ずっと待まっていた。
→ Cô ta đã kiên trì chờ đợi, với ý định là sẽ kết hôn với anh ta.
 
③ 今回こんかいの試合しあいには絶対負ぜったいまけないつもりで、練習れんしゅうに励はげんできた。
→ Tôi đã cố gắng tập luyện, với ý định nhất quyết không thua trong trận đấu lần này.
 
④ 冗談じょうだんのつもりで言いった言葉ことばが、相手あいてを傷付きずつけることがあるので、注意ちゅういしましょう。
→ Vì những lời nói với ý định đùa giỡn đôi khi sẽ gây tổn thương người khác nên chúng ta phải lưu ý.
 
⑤ これは詐欺さぎるつもりでやったことではなかったかもしれない。
→ Chuyện này cũng có thể không phải anh ta đã làm với ý định lừa đảo.
 
⑥ 他ほかにも、驚おどろかせるつもりで椅子いすを投なげつける行為こういは、暴行罪ぼうこうざいの暴行ぼうこうにあたります。
→ Ngoài ra, hành vi ném ghế với ý định gây giật mình cũng thuộc vào hành vi của tội bạo hành.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

tsumoride


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm