[Ngữ Pháp N5] いつ/いつですか:Khi nào

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
① いつ ~ ですか?
② ~ いつ + ですか?
③ ~ いつ + でしたか?
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Là một nghi vấn từ[疑問詞], được sử dụng để hỏi về thời gian, thời điểm. 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 彼かれはいつ来くるのだろう。
→ Anh ta khi nào đến nhỉ.
 
② あなたはいつ日本にほんへ来きましたか。
→ Anh đã đến Nhật khi nào?
 
③ あなたの誕生日たんじょうびはいつですか。
→ Sinh nhật cảu chị là khi nào?
 
④ いつ国こくへ帰かえりますか。
→ Khi nào cậu về nước?
 
⑤ いつ結婚けっこんしたんですか。
→ Anh đã kết hôn khi nào?
 
⑥ いつ退院たいいんできるかまだ見当けんとうがつかない。
→ Vẫn chưa đoán được là khi nào có thể xuất viện.
 
⑦ アメリカへはいつお立たちになりますか?
→ Khi nào thì anh bay sang Mỹ?
 
⑧ 夏休なつやすみはいつから始はじまるのですか。
→ Kỳ nghỉ hè thì bắt đầu từ khi nào vậy?
 
⑨ あなたはそのことをいつ頃知ころしったのですか。
→ Anh đã biết chuyện đó hồi nào?
 
⑩ ご主人しゅじんのお帰かえりはいつ頃ころになりますか。
→ Chồng chị khoảng khi nào thì sẽ về?
 
⑪ この本ほんはいつまで借かりられますか。
→ Cuốn sách này có thể mượn đến khi nào vậy?
 
⑫ 彼かれは一体いったいいつまで寝ねている気きだろう。
→ Nó định ngủ đến khi nào đây!
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 
⑬「今度こんどみんなで集あつまらない?」
「そうだね、いつがいい?」
→ Sắp tới mọi người tụ họp đi?
→ Được đấy, khi nào thì được?
 
⑮「この間かん、君きみの家いえに行いったけど留守るすだったね」
「ほんと? いつの話はなし?」
→ Gần đây tôi có đến nhà cậu, nhưng cậu vắng nhà nhỉ.
→ Thế hả, khi nào thế?
 
⑯「またタクシー料金りょうきんが上あがるみたいだね」
「ほんとに? いつから?」
→ Nghe nói tiền taxi lại sẽ tăng nhỉ?
→ Thật thế hả? Sẽ bắt đầu từ khi nào?
 
⑰「いつからこのアパートに住すんでるの?」
「この秋あきで、もう2年ねんになるかな」
→ Anh sống ở căn hộ này từ khi nào?
→ Chắc mùa thu này là sẽ được 2 năm đấy.
 
⑱「あのセールスマン、帰かえりそうにないわね」
「まったく、いつまで粘ねばるつもりかしらね」
→ Nhân viên bán hàng đó, không có vẻ gì là sắp về cả nhỉ.
→ Thiệt là, không biết sẽ ở đó đến khi nào đây nhỉ.
 
⑲「木村君きむらくん、この書類しょるい、ワープロで整理せいりしておいて」
「はい、いつまでにやればいいでしょうか」
→ Cậu Suzuki này, nhờ cậu tổng hợp hồ sơ này bằng máy đánh chữ giúp tôi.
→ Dạ, đến khi giao thì được ạ?
 
⑳「あの人ひとはいつ見みても元気げんきですね」
「本当ほんとう。生うまれついての営業えいぎょうマンっていう感じだな」
→ Cậu ấy lúc nào trông cũng khỏe khoắn nhỉ.
→ Đúng thế thật. Trông có vẻ như một nhân viên kinh doanh bẩm sinh ấy.
 
㉒「あの店みせ、あんまりはやってないみたいだね」
 「うん、いつ行いってもすいてるもんな」
→ Cửa hàng đó, có vẻ như không được ưa chuộng nhỉ.
→ Ừ, lúc nào đến cũng vắng khách hết.
 
 
㉓  あの店みせはいつ行いってもすいている。
→ Cửa hàng đó lúc nào đến cũng vắng khách hết.
 
㉔ 彼かれはいつでもにこにこしている。
→ Cậu ta lúc nào cũng tươi cười.
 
㉕ いつでもいいですから一度いちどうちへ遊あそびに来きてください。
→ Lúc nào cũng được cả, hãy đến nhà tôi chơi nhé.
 
㉖ いつの年としよりも初雪はつゆきが降ふるのが早はやかった。
→ Tuyết năm nay rơi muộn hơn mọi năm.
 
㉗ いつか留学りゅうがくしたいわ。
→ Tôi muốn khi nào đó sẽ đi du học.
 
㉘ いつか日本にほんへ旅行りょこうに行いきたいです。
→ Tôi muốn khi nào đó sẽ đi Nhật du lịch.
 
㉙ 彼かれはいつも6時半じはんに起おきてジョギングする。
→ Cậu ấy lúc nào cũng dậy 6:30 rồi chạy bộ.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 
㉚ 彼かれが遅刻ちこくするのはいつものことだ。
→ Chuyện cậu ta đến trễ là thường xuyên.
 
㉛  私わたしたちはいつからともなく親したしく付つき合あうようになっていた。
→ Chúng tôi đã dần bắt đầu thân nhau.
 
㉜ 火ひはいつの間まにか消きえていた。
→ Lửa đã tắt không biết tự khi nào.
 
㉝ そうして私わたしたちはいつの間まにか友達ともだちになっていた。
→ Và thế là chúng tôi đã trở thành bạn tự lúc nào.
 
㉞ 夏休なつやすみもいつの間まにか過すぎてしまった。
→ Kỳ nghỉ hè đã trôi qua lúc nào không biết.
 
㉟ あれ、いつの間まにか来きていたのね。
→ Ủa, cậu đến từ lúc nào thế.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

itsu

itsudesuka


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm