[Ngữ Pháp N5] と同じくらい~です:Như, cỡ, cùng…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
① N1 は N2 と同おなじくらい ~ だ。
② ~と同おなじくらい + の + N
③ と同おなじくらい + V
Cách dùng / Ý nghĩa
  • Dùng để diễn đạt ý 2 sự vật, sự việc hoặc tính chất giống nhau, dạng so sánh bằng
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 今日きょうは昨日きのうと同じくらい寒さむいです。
→ Hôm nay lạnh như hôm qua.
 
② 彼かれは私わたしと同おなじくらい背せが高たかい。
→ Anh ta cao như tôi.
 
③ 彼女かのじょは彼女かのじょのお母さんと同おなじらい美うつくしいです。
→ Cô ấy xinh đẹp như mẹ vậy.
 
④ 彼女かのじょの肌はだは、雪ゆきと同おなじくらい白しろいです。
→ Da cô ấy trắng như tuyết vậy.
 
⑤ 時間じかんはお金かねと同おなじくらい重要じゅうようだ。
→ Thời gian quý như vàng vậy.
 
⑥ 木村きむらさんは田中たなかさんと同おなじくらいの背せの高たかさです。
→ Kimura cao như Tanaka.
 
⑦ 私わたしは彼かれと同おなじくらいの年齢ねんれいです。
→ Tôi cùng tuổi với anh ta.
 
⑧ 彼女かのじょはいまだに10年前ねんまえと同おなじくらい若わかい。
→ Cô ấy vẫn trẻ như cách đây 10 năm.
 
⑨ 彼女かのじょは私わたしと同おなじくらい若わかい。
→ Cô ấy trẻ cỡ tôi.
 
⑩ 鈴木すずきさんは彼かれと同おなじくらい速はやく走はしる。
→ Suzuki chạy nhanh như cậu ta.
 
⑪ 佐藤さとうさんは浅見あさみさんと同おなじくらい速はやく泳およぐことができます。
→ Anh Sato có thể bơi nhanh như anh Asami.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toonajikurai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm