[Ngữ Pháp N5] Thể ngắn/ Thể thông thường

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
※Cách sử dụng: Trong tiếng Nhật sơ cấp, ở phần đầu các bạn sẽ được học những động từ ở dạng Vます/Vません. Đây là thể lịch sự (丁寧形ていねいけい) của động từ.
– Động từ trong tiếng Nhật cơ bản được chia làm 3 nhóm chính: Động từ Nhóm I, Động từ Nhóm II và Động từ Nhóm III. 
– Trong bài này, các bạn sẽ được học tiếp thể 普通形ふつうけい (thể ngắn/thể thông thường) của động từ.
– Thể ngắn được sử dụng trong giao tiếp thân mật giữa bạn bè, người thân hoặc được sử dụng trong tiểu thuyết, nhật ký, luận văn, báo cáo .v.v.
– ある và 行ゆく có cách chia khác với Động từ nhóm I, nên phải lưu ý cách chia của hai từ này.

Hình 1: Cách chia một số động từ chính theo nhóm (thể lịch sự và thể ngắn)

 
 
丁寧形 (Thể lịch sự)
非過去 (Phi quá khứ)
過去 (Quá khứ)
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
 
 
 
グ
ル
|
プ
1
Nhóm I
買かう
 かいます
 かいません
 かいました
 かいませんでした
待まつ
 まちます
 まちません
 まちました
 まちませんでした
作つくる
つくります
 つくりません
 つくりました
 つくりませんでした
ある
 あります
 ありません
 ありました
 ありませんでした
遊あそぶ
 あそびます
 あそびません
 あそびました
 あそびませんでした
読よむ
 よみます
 よみません
 よみました
 よみませんでした
死しぬ
 しにます
 しにません
 しにました
 しにませんでした
書かく
 かきます
 かきません
 かきました
 かきませんでした
行いく
 いきます
 いきません
 いきました
 いきませんでした
泳およぐ
 およぎます
 およぎません
 およぎました
 およぎませんでした
話はなす
 はなします
 はなしません
 はなしました
 はなしませんでした
グ
ル
|
プ
2
Nhóm II
 
起おきる
 
 おきます
 
 おきません
 
 おきました
 
 おきませんでした
 
食たべる
 
 たべます
 
 たべません
 
 たべました
 
 たべませんでした
グ
ル
|
プ
3
Nhóm III
 
する
 
 します
 
 しません
 
 しました
 
 しませんでした
 
来くる
 
 きます
 
 きません
 
 きました
 
 きませんでした

– Cột thứ 2 trong Hình 1 bên dưới được gọi thể từ điển 
(辞書形じしょけい hoặc hay được viết tắt là Vる). Đây là hình thức xuất hiện theo đầu mục trong từ điển. Hình thức này là nền tảng cho tất cả các thể nên hãy nhớ thật kỹ hình thức động từ này.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
 
  Hình 2:Thể ngắn (thế thông thường) của động từ
 
 
普通形 (Thể ngắn)
非過去 (Phi quá khứ)
過去 (Quá khứ)
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
肯定形
Khẳng định
否定形
Phủ định
 
 
 
グ
ル
|
プ
1
Nhóm I
買かう
 かう
 かわない
 かった
 かわなかった
待まつ
 まつ
 またない
 まった
 またなかった
作つくる
 つくる
 つくらない
 つくった
 つくらなかった
ある
 ある
 ない
 あった
 なかった
遊あそぶ
 あそぶ
 あそばない
 あそんだ
 あそばなかった
読よむ
 よむ
 よまない
 よんだ
 よまなかった
死しぬ
 しぬ
 しなない
 しんだ
 しななかった
書かく
 かく
 かかない
 かいた
 かかなかった
行いく
 いく
 いかない
 いった
 いかなかった
泳およぐ
 およぐ
 およがない
 およいだ
 およがなかった
話はなす
 はなす
 はなさない
 はなした
 はなさなかった
グ
ル
|
プ
2
Nhóm II
 
起おきる
 
 おきる
 
 おきない
 
 おきた
 
 おきなかった
 
食たべる
 
 たべる
 
 たべない
 
 たべた
 
 たべなかった
グ
ル
|
プ
3
Nhóm III
 
する
 
 する
 
 しない
 
 した
 
 しなかった
 
来くる
 
 くる
 
 こない
 
 きた
 
 こなかった
 
※Nâng cao: tên gọi một số hình thức thường gặp khác.
  辞書形じしょけい: Thể từ điển, thường được viết tắt là Vる
  ます形: Thể masu, kết thúc bằng ます, thường được viết tắt là Vます
  連用形: Thể liên dụng (là hình thức bỏ masu trong Vます)
  ない形: Thể nai (là hình thức phủ định của Thể ngắn, thường được viết tắt là Vない)
  た形: Thể quá khứ (là hình thức quá khứ của Thể ngắn, thường được viết tắt là Vた)
  て形: Thể te (động từ chia ở thể te, thường được viết tắt là Vて)

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm