[Ngữ pháp N2] ~ だけあって/だけある/だけのことはある: Đúng là – Cũng đáng – Thảo nào – Chả trách mà – Chẳng thế mà – Thật tương xứng với – Thật chẳng uổng công

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Thể thường + だけあって/だけある/だけのことはある
Danh từ + (である) + だけあって/だけある/だけのことはある
Tình từ đuôi -na + な/である + だけあって/だけある/だけのことはある
Tính từ đuôi い + だけあって/だけある/だけのことはある

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu thể hiện thái độ thấu hiểu, đồng tình về sự thích hợp, thích đáng của sự việc gì đó. Hoặc đúng với kì vọng khi ứng với một điều kiện nào đó 
  • ② Dùng để đánh giá cao một kết quả, năng lực hoặc điểm mạnh .v.v. nào đó, là tương xứng với những nổ lực, địa vị hoặc kinh nghiệm này.
  • ③ Thường bắt gặp đi chung với「さすが」「さすがに」
  • ④「だけあって」dùng để nối 2 về của 1 câu, còn「だけのことはある・だけある」là hình thức được sử dụng ở cuối câu.
  • ⑤ Phía sau 「だけあって」 Không dùng với câu thể hiện suy luận hoặc mang ý tương lai .
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① A:「この イタリア製せいの靴くつ、10万円まんえんだって。」
-B:「へ ー。でも、高たかいだけのことはあるね。形かたちも色いろもすごくいい。」
→ A: “Đôi giày Ý này, nghe nói giá 10 man yen đấy.”
→ B: Thế á? Nhưng mà đắt thế cũng đáng. Cả kiểu dáng lẫn màu sắc đều tuyệt thế mà.”

② 青木あおきさん、カナダ に留学りゅうがくしていただけのことはあって、英語えいごがうまいね。
→ Anh Aoki đúng là đã đi du học Canada có khác, tiếng Anh giỏi ghê.

③ 合格ごうかくしたの?すごい!3年間ねんかん大変たいへんだったけど、勉強べんきょうしただけのことはあったね。
→ Đỗ rồi hả? Giỏi ghê! 3 năm tuy có vất vả nhưng đúng là bõ công học hành nhỉ.

④ 生いき字引じびきというだけあって何なんでも知しっている。
→ Anh ta quả thật là một từ điển sống, cái gì anh ta cũng biết.

⑤ 彼かれはスポーツの選手せんしゅだけあって、体格たいかくがいい。
→ Anh ta đúng là một vận động viên thể thao có khác, cơ thể rất săn chắc.

⑥ 森もりさんは毎週まいしゅうテニス を しているだけのことはあって、肌はだが焼やけているね。
→ Anh Mori tuần nào cũng chơi tennis, thảo nào mà da cháy nắng nhỉ.

⑦ この メロン、甘あまくて、とってもおいしい。高たかかっただけのことはあるね。
→ Quả dưa này ngọt và ngon quá, đúng là đắt có khác.
 
⑨ 彼女かのじょはさすがオリンピック・チャンピオンだけあって、期待きたいどおりの見事みごとな演技えんぎを見みせてくれた。
→ Anh ta đúng là nhà vô địch Olympic có khác, anh ta đã cho mọi người xem một màn biểu diễn đúng như mong đợi.

⑩ 浅見あさみさんは歴史れきしが好すきなだけあって、歴史れきしの点数てんすうはとても高たかい。
→ Asami rất thích lịch sử, chẳng thế mà điểm môn lịch sử của cô ấy luôn rất cao.

⑪ さすが本場ほんばだけあって、味あじは格別かくべつでした。
→ Đúng là món ăn chính gốc có khác, hương vị hoàn toàn khác biệt.

⑫ 木村きむらさんは 10 年ねんも北京ぺきんに住すんでいただけあって、北京ぺきんのことは何なんでも知しっている。
→ Anh Kimura đã từng sống ở Bắc Kinh những 10 năm, chẳng thế mà cái gì của thành phố này anh ta cũng rành.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 彼かれはさすが学生時代がくせいじだいにやっていただけあって、今いまでもテニスが上手じょうずだ。
→ Quả đúng là hồi sinh viên đã từng chơi tennis có khác, đến bây giờ anh ấy vẫn chơi giỏi.

⑭ 彼女かのじょは以前いぜんベトナムに住すんでいただけあって、さすがにこの国くにのことをよく知しっている。
→ Cô ấy trước đây từng sống ở Việt Nam, chả trách mà cô ấy rất rành về đất nước này.

⑮ 彼かれはチームのキャプテンだけあってみんなに信頼しんらいされている。
→ Anh ta là đội trưởng của đội, cũng vì thế nên rất được mọi người tin tưởng.

⑯ このギターは実みにいい音おとがする。名人めいじんが作つくっただけあるよ。
→ Cây đàn ghita này có âm thanh hay thật. Đúng là nghệ nhân làm ra có khác.

⑰ さすがランク一位いちいだけあるね。
→ Đúng là đứng đầu danh sách có khác.

⑱「加藤かとうさんは足あしが長ながくてスタイルがいいね。」
「さすが、若わかいときにバレリーナだっただけのことはあるね。」
→ Kato có một đôi chân dài và phong cách biểu diễn tốt nhỉ.
→ Đúng là hồi trẻ từng là vũ công có khác nhỉ.

⑲「きのうのロック コンサート、どうだった?10 年ねんぶりに来日らいにちしたんだろう? 」
「素晴すばらしかった!長年待ながねんまっただけのことはあったよ。」
→ Buổi biểu diễn nhạc Rock tối qua thế nào? 10 năm rồi họ mới lại tới Nhật Bản nhỉ.
→ Thật tuyệt vời! Đúng là không uổng công chờ suốt mấy năm trời.

⑳ 君きみは慎つつしみ深ぶかい人ひとだ。彼かれが気きに入いっているだけのことはある。
→ Cậu thật khiêm tốn. Chả trách vì thế mà ông ta rất quý cậu.

㉑ なるほど彼はすぐれた美男びなんであった。ヨーロッパじゅうに美男びなんの名めいをとどろかしただけのことはある。
→ Ông ta thật sự là một người đàn ông vô cùng đẹp trai. Chả trách vì thế mà danh tiếng của ông ta lan khắp cả Châu Âu.
 
㉒ 10年もアメリカに住すんでいただけあって、英語えいごが上手じょうずですね。
→ Đúng là đã từng sống những 10 năm ở Mỹ có khác. Tiếng Anh của chị giỏi nhỉ.
 
㉓ 何回なんかいも練習れんしゅうしただけあって、さすがに上手じょうずなスピーチだった。
→ Thật chẳng uổng công luyện tập nhiều lần. Quả thật anh ấy đã có bài phát biểu rất tốt.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉔ 彼女かのじょの料理りょうりはとてもおいしかった。いつも自慢じまんしているだけのことはある。
→ Món ăn cô ấy nấu rất ngon. Chẳng thể mà cô ấy lúc nào cũng tự hào.
 
㉕ 彼女かのじょは文章ぶんしょうが上手じょうずだ。さすがもと新聞記者しんぶんきしゃだけのことはある。
→ Cô ấy viết văn rất giỏi. Quả thật đã từng là nhà báo thì có khác.
5 2 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

dakearu

dakeatte

dakenokotowaaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm