[Ngữ pháp N2] ~ に際して:Khi…/ Nhân dịp…/ Nhân cơ hội…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ  + に際さいして
Động từ thể từ điển + に際さいして

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng trong câu lưu ý hoặc xin lỗi, giải thích, để nhấn mạnh tới sự chuẩn bị: trước khi làm A, mình cần phải làm một việc gì đó. Hoặc diễn tả thời điểm bắt đầu một sự việc, hoặc thời điểm một sự việc đang diễn ra.
  • ② Được sử dụng trong những trường hợp trang trọng hơn như sự kiện, thời điểm đặc biệt (Như lễ kết hôn, ngày khai trương cửa hàng…)
  • ③ Chú ý: に際さいして mang ý nghĩa và cách sử dụng tương tự như cấu trúc にあたって, đều có nghĩa là Khi. Cả hai từ đều được dùng với những từ thể hiện thời gian đặc biệt, mang tính chủ ý, thường chỉ xảy ra một lần (kết hôn, mở cửa hàng…). Tuy nhiên, にあたって mang tính tích cực hơn, thường không sử dụng với những trường hợp mang tính tiêu cực (nhập viện, phá sản…) 
  • ④ Mẫu ngữ pháp này không kết hợp với thể quá khứ, nói cách khác, không đi với những việc đã xảy ra. Trong trường hợp này, ta chỉ có thể sử dụng 際さい và とき mà thôi
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 受験じゅけんに際さいしては、必かならず受験票じゅけんひょうを持参じさんしてください。
→ Khi đi thi nhất định phải mang phiếu báo danh.

② (大学だいがくの掲示板けいじばん)奨学金しょうがくきんの申もうし込こみに際さいしては、以下いかの条件じょうけんがあります。よく確たしかめた上うえで、申もうし込こみを してください。
→ (Bảng thông báo ở trường đại học) Khi đăng ký học bổng có 1 số điều kiện như dưới đây, hãy xác nhận kĩ trước khi đăng ký.

③ 登録とうろくに際さいしては、以下いかのものが必要ひつようになります。
→ Khi đăng ký cần phải có những thứ sau đây.

④ ここに入院にゅういんに際さいしての注意事項ちゅういじこうが書かいてありますから、読よんでおいてください。
→ Ở đây có ghi những mục cần chú ý khi nhập viện, xin vui lòng đọc.

⑤ 振込ふりこみに際さいして、手数料てすうりょうはお客様きゃくさまご負担ふたんとなります。
→ Khi chuyển khoản, phí chuyển khoản sẽ do khách hàng chịu.

⑥ ご使用しように際さいしては、必かならず使用説明書しようせつめいしょを お読よみください。
→ Xin vui lòng đọc kỹ hướng dẫn khi sử dụng (trên hộp thuốc)

⑦ 各種書類かくしゅしょるいの提出ていしゅつに際さいしては、期限きげんを厳守げんしゅしてください。
→ Khi nộp các loại hồ sơ thì hãy tuân thủ hạn chót.
 
⑧ 振込ふりこみに際さいして、手数料てすうりょうはお客様きゃくさまのご負担ふたんとなります。
→ Khi chuyển khoản, phí dịch vụ sẽ do quý khách hàng chịu.
 
⑨ 商品発送しょうひんはっそうに際さいして、一部商品いちぶしょうひんの発送はっそうが遅おくれましたことを深ふかくお詫わびいたします。
→ Chúng tôi thành thật xin lỗi vì đã phát trễ một số sản phẩm khi giao hàng.
 
⑩ お申もうし込こみに際さいしては、写真しゃしんが必要ひつようとなります。
→ Khi đăng ký thì cần có ảnh.
 
⑪ オバマ氏しは日本にほんを訪問ほうもんするに際さいし、喜よろこびを語かたった。
→ Ông A đã kể về niềm vui của mình khi đến thăm Nhật Bản.
 
⑫ 契約けいやくに際さいし、注意ちゅういすべき点てんについて説明せつめいします。
→ Chúng tôi xin trình bày một số điểm cần lưu ý khi ký hợp đồng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ お二人ふたりの人生じんせいの門出かどでに際さいして、一言ひとことお祝いわいの言葉ことばを申もうし上げます。
→ Nhân dịp hai người chuẩn bị bước vào cuộc sống mới, tôi xin có đôi lời chúc mừng.
 
⑭ このたびの私わたしの転職てんしょくに際さいしましては、並々なみなみならぬお世話せわになりました。
→ Nhân dịp tôi chuẩn bị chuyển qua công việc mới lần này, xin gửi lời cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt thời gian qua.
 
⑮ この調査ちょうさを始はじめるに際さいしては、関係者かんけいしゃの了解りょうかいをとらなければならない。
→ Khi bắt đầu thực hiện khảo sát này thì cần phải có được sự đồng ý của những người liên quan.
5 7 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nisaishite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm