[Ngữ pháp N2] ~ 限りでは:Trong phạm vi… thì…/ Theo như tôi… thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

 Vる/Vた/Vている + 限かぎりでは
この  + 限かぎりでは

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị ý nghĩa “trong phạm vi nghe được, nhìn được, tìm hiểu được thì…”. Hay nói cách khác là dùng để giới hạn phạm vi của thông tin nhằm đánh giá, phán đoán nó.
  • ② Cấu trúc này thường đi kèm với những từ liên quan tới việc có được thông tin (nhìn, nghe, nhớ, biết, điều tra…). Vế sau là câu thể hiện thông tin hoặc phán đoán
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 日本文にほんぶん学まなの研究けんきゅうに関かんして、私わたしの知しる限かぎりでは、この大学だいがくが一番いちばんです。
→ Trong tầm hiểu biết của tôi thì trường đại học này đứng số 1 về nghiên cứu văn học Nhật Bản.

② 入院にゅういん患者かんじゃへの電話でんわの取とり次つぎは午前ごぜん9時じから午後ごご9時じまでです。ただし、緊急きんきゅうの場合ばあいはこの限かぎりではありません。
→ Chúng tôi chỉ nhận điện thoại về việc nhập viện của bệnh nhân từ 9h sáng đến 9h tối. Tuy nhiên, trong trường hợp khẩn cấp thì điều đó không giới hạn.

③ 私わたしが調しらべた限かぎりでは、その情報じょうほうは事実じじつではありませんでした。
→ Theo những gì mà tôi đã điều tra thì thông tin đó không chính xác.

④ 聞きいた限かぎりでは、あの 2ふた人りは別わかれたらしい。
→ Theo những gì tôi nghe được thì có vẻ 2 người kia đã chia tay.

⑤ 今朝けさ、覚おぼえている限かぎりでは、昨日きのうの飲のみ会かいで ビール を 10杯はいぐらい飲のんだと思おもう。
→ Sáng nay, theo như tôi nhớ được thì tôi đã uống khoảng 10 cốc bia trong bữa nhậu hôm qua.

⑥ 林はやしさんに聞きいた限かぎりでは、会かいは予定よていどおり行おこなわれるということです。
→ Theo thông tin tôi nghe được từ anh Hayashi thì buổi họp sẽ diễn ra như dự kiến.

⑦  私わたしが聞きいている限かぎりでは、全員参加ぜんいんさんかするということだが。
→ Theo như tôi nghe được thì mọi người sẽ tham gia đầy đủ.
 
⑧ 私わたしの知しっている限かぎりでは、このレストランが一番いちばんおいしいですよ。
→ Theo như tôi biết thì nhà hàng này là ngon nhất đấy.
 
⑨ ニュースで見みた限かぎりでは、今年ことしの黄色きいろの梅うめの花はな、少すこし早はやく咲さくみたい。
→ Theo những gì đã xem trên tin tức thì dường như hoa mai vàng năm nay sẽ nở hơi sớm.
 
⑩  私わたしの見みる限かぎりでは彼かれは信頼しんらいできる人ひとだ。
→ Theo như tôi thấy thì anh ta là một người có thể tin cậy được.
 
⑪ 聞きいた限かぎりでは、あの二人ふたりは別わかれたらしい。
→ Theo những gì đã nghe được thì nghe nói hai người đó đã chia tay.
 
⑫ この鳥とりは、私わたしが今いままで調しらべた限かぎりでは、まだ日本にほんでは発見はっけんされていないようだ。
→ Loài chim này, trong phạm vi mà tôi đã tra cứu từ trước tới nay, dường như chưa từng được phát 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kagiridewa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm