[Ngữ pháp N2] ~ からして: Ngay cả, ngay từ… đã…/ Xét từ góc độ, Xét về mặt… thì….

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ  + からして

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói nêu lên một ví dụ cực đoan hay một ví dụ tiêu biểu, điển hình để diễn tả cảm xúc: “vì ngay cả điều đó cũng đã như thế, nên không cần nói tới những cái khác”
  • ② Cấu trúc này thường được sử dụng để đưa ra một ví dụ nhỏ, từ đó ta có thể hiểu cả toàn thể cũng đều như vậy.
  • ③ Thường dùng cho sự đánh giá tiêu cực. Cũng có thể nói「~にしてからが」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① リーダーからしてやる気きがないのだから、ほかの人ひとたちがやるはずがない。
→ Ngay cả người lãnh đạo cũng không muốn làm, nên tôi nghĩ rằng những người khác sẽ không làm.
 
② 息子むすこからして私わたしを理解りかいしていない。
→ Ngay cả con trai tôi cũng không hiểu tôi.
 
③ 言いうことからしてなまいきだ。
→ Ngay từ lời nói đã xấc xược rồi.
 
④ この職場しょくばには時間じかんを守まもらない人ひとが多おおい。所長しょちょうからしてよく遅刻ちこくする。
→ Ở chỗ làm này có rất nhiều người không tuân thủ giờ giấc. Ngay cả giám đốc cũng thường đến trễ.
 
⑤ あの人ひとはもてるわけだ。外見がいけんからして一段いちだんと人目ひとめを引ひく。
→ Người đó hẳn nhiên là đào hoa rồi. Ngay từ ngoại hình đã rất thu hút người khác.
 
⑥ この店みせの雰囲気ふんいきは好すきになれない。まず、流ながれている音楽おんがくからしてわたしの好このみではない。
→ Tôi không thể nào thích được cái không khí ở tiệm này. Trước hết, ngay từ âm nhạc trong tiệm đã không phải gu của tôi.
 
⑦ 彼かれの態度たいどからして許ゆるせない。
→ Ngay từ thái độ của anh là đã không thể tha thứ được rồi.
 
⑧ 門前もんぜんさんは昨日相当酔きのうそうとうすいっ払ぱらっていて、歩あるき方かたからして普通ふつうじゃなかった。
→ Anh Monzen hôm qua khá say, ngay từ cách đi cũng đã không bình thường rồi.
 
⑨ A: この店みせ、100年前ねんまえにできたんですって。
B: なるほど。雰囲気ふんいきからしてちょっと違ちがうね。
→ A: Nghe nói quán này có từ 100 năm trước đấy. 
→ B: Thảo nào. Ngay từ không khí đã thấy chút gì khác rồi.

⑩ A:山田やまださん、結婚けっこんして変かわったね。
 B: うん、優やさしくなった。言葉ことばづかいからして、前まえと全然ぜんぜん違ちがう。
→ A : Anh Yamada từ khi kết hôn thay đổi hẳn nhỉ.
→ B: Uh, hiền lành hẳn ra. Xét về cách dùng từ, so với trước kia đã khác hoàn toàn.

⑪ 今回こんかいの試験しけんは難むずかしかったです。問題もんだいの数かずからして今いままでよりずいぶん多おおかったです。
→ Kì thi lần này khó quá. Xét về số câu hỏi thôi đã khá nhiều so với từ trước đến nay.

⑫ あの人ひとは服装ふくそうからして先生せんせいらしくない。
→ Người kia, nếu nhìn vào trang phục thì chẳng giống giáo viên gì cả.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ タイトル からして、面白おもしろそうな本ほんだ。
→ Xét về tiêu đề thì thấy có vẻ đây là cuốn sách thú vị.

⑭ わたしは彼かれが嫌きらいだ。その態度たいどからして許ゆるせない。
→ Tôi ghét anh ta. Với cái thái độ đấy tôi không thể nào tha thứ được.

⑮ 足音あしおとの重おもさからして、彼女かのじょではない。
→ Nếu xét về độ nặng của tiếng bước chân thì không phải là cô ấy.
 
⑯ 課長かちょうからして事態じたいを把握はあくしていないのだからヒラの社員しゃいんによく分わからないのも無理むりはない。
→ Ngay cả trưởng phòng còn không nắm rõ sự tình, nên nhân viên quèn không hiểu rõ thì cũng phải thôi.
 
⑰ ほら、その君きみの言いい分ぶんからして、外国人がいこくじんに対たいする偏見へんけんが感かんじられるよ。
→ Đấy, ngay cả cách nói đó của cậu, tôi cũng có thể cảm nhận có một thiên kiến đối với người nước ngoài.
 
⑱ この地方ちほうの習慣しゅうかんはわたしのふるさとの習慣しゅうかんとはずいぶん違ちがっている。第一だいいち、毎日まいにちの食たべ物ものからして違ちがう。
→ Tập quán ở vùng này khác khá nhiều với tập quán ở quê tôi. Đầu tiên, ngay từ món ăn hàng ngày đã khác.
 
⑲ 井上いのうえさんは、お父さんにそっくりですね。話はなし方かたからして、似にていいますね。
→ Anh Inoue giống bố y đúc nhỉ. Ngay cả cách nói chuyện cũng giống nhỉ.
 
⑳ 人ひともあろうに彼女かのじょからしてそう言いうとは。
→ Tất cả mọi người đều thế, ngay cả cô ấy cũng nói thế.
 
㉑ 君きみはいろいろ言いうが、まずこの問題もんだいには自分じぶんはまったく責任せきにんがないと信しんじ込こんでいることからして私わたしには理解りかいしかねる。
→ Cậu ca cẩm nhiều quá, nhưng trước hết, tôi không thể hiểu nổi ngay việc cậu tin chắc mình hoàn toàn không có trách nhiệm gì trong vấn đề này.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

karashite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm