[Ngữ pháp N2] ~ もかまわず:Không màng tới…/ Chẳng quan tâm đến…/ Bất chấp…/ Mặc kệ…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + もかまわず
Động từ thể thường + もかまわず
Tính từ đuôi na + な/である + もかまわず
Tính từ đuôi い + もかまわず

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Xuất phát từ động từ 構かまう có nghĩa là để tâm, quan tâm. もかまわず Sử dụng khi muốn nói “Làm (gì đó) mà không quan tâm, không màng tới những chuyện vốn bình thường sẽ phải bận tâm”. Thường dùng để phê phán.
  • ② Vế sau là câu thể hiện hành động không bình thường, hành động gây cảm giác bất ngờ. Không thể hiện ý chí, nguyện vọng người nói.
  • ③ Cũng có khi được chia với dạng: Nにもかまわず/Vのにもかまわず
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 喜よろこびのあまり、人目ひとめもかまわず、抱だきついた。
→ Vì quá vui mừng, tôi đã ôm chầm lấy anh ấy, chẳng để ý đến ánh mắt của mọi người.
 
②  最近さいきんは電車でんしゃの中なかで人目ひとめもかまわず化粧けしょうしている女おんなの人ひとをよく見みかけます。
→ Gần đây tôi rất thường bắt gặp những người phụ nữ trang điểm trên xe điện, bất chấp ánh mắt của những người xung quanh.
 
③ 彼女かのじょは人目ひとめもかまわず、子供こどものように泣ないた。
→ Cô ấy khóc như một đứa trẻ, bất chấp ánh mắt của mọi người.
 
④ その男性だんせいは、周まわりが止やめるのもかまわず火ひの中なかに飛とび込こんで、老人ろうじんを助たすけた。
→ Người đàn ông đó không cần quan tâm đến việc những người xung quanh đã dừng lại, đã lao vào cứu người già.

⑤ 二人ふたりは、みんなが見みているのもかまわず、キス を した。
→ Hai người đó đã hôn nhau mặc kệ mọi người đang nhìn.

⑥ 子こどもたちは、服ふくが汚よごれるのもかまわず、泥どろ遊あそびに夢中むちゅうになっていた。
→ Lũ trẻ không quan tâm đến việc quần áo bị bẩn cứ mải mê chơi với bùn.

⑦ 彼かれは値段ねだんもかまわず、好すきな料理りょうりを どんどん注文ちゅうもんした。
→ Anh ấy cứ tiếp tục gọi đồ ăn yêu thích mà không cần quan tâm đến giá cả.
 
⑧ 電車でんしゃの中なかで人目ひとめも構かまわず、お化粧けしょうするのはどうかと私わたしは思おもう。
→ Tôi thấy việc trang điểm trên xe điện mặc kệ ánh mắt của mọi người thì thật là sao ấy.
 
⑨ 役員やくいんたちから慎重しんちょうな対応たいおうを求もとめる声こえが上あがっているのもかまわず、社長しゃちょうは新分野しんぶんやへの参入さんにゅうを決断けつだんした。
→ Giám đốc vẫn cương quyết sẽ thâm nhập vào lĩnh vực mới, bất chấp sự lên tiếng từ phía các thành viên hội đồng quản trị yêu cầu nên thận trọng hơn.
 
⑩ 父ちちは身みなりもかまわず出でかけるので、一緒いっしょに歩あるくのが恥はずかしい。
→ Vì bố tôi luôn chẳng quan tâm đến bề ngoài khi đi ra ngoài nên tôi rất xấu hổ khi đi cùng.
 
⑪ 世論せろんからの厳きびしい批判ひはんを浴あびせられているのにもかまわず、その議員ぎいんは再ふたたび立候補りっこうほした。
→ Vị đại biểu quốc hội đó bất chấp việc bị dư luận chỉ trích gay gắt, vẫn ra ứng cử lần nữa.
 
⑫ 彼女かのじょは雨あめの中なかを、服ふくがぬれるのもかまわず歩あるき去さって行いった。
→ Cô ấy đã bỏ đi trong mưa, mặc cho quần áo bị ướt.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ アパートの隣となりの人ひとはいつも夜遅よるおそいのもかまわず、大おおきな音おとで音楽おんがくを聴きいている。
→ Người ở căn hộ cạnh bên lúc nào cũng nghe nhạc với âm thanh lớn, mặc cho trời đã khuya.
 
⑭ 住民じゅうみんの迷惑めいわくもかまわず、夜中よなかにバイクで走はしり回まわるのはやめて欲ほしい。
→ Tôi mong muốn sớm chấm dứt tình trạng chạy xe máy vòng vòng bên ngoài nửa đêm mà chẳng quan tâm đến việc làm phiền người dân khu vực.
 
⑮ 彼女かのじょは服ふくが汚よごれるのもかまわず、泥どろだらけの子犬こいぬを抱だき上あげた。
→ Cô ấy đã bồng con chó nhỏ đầy bùn đất lên, mặc cho quần áo lấm lem.
 
⑯ 僕ぼくたちは虫むしに刺さされるのもかまわず、森もりの中なかで毎日遊まいにちあそんでいた。
→ Chúng tôi đã chơi đùa mỗi ngày bên trong khu rừng, mặc cho bị côn trùng cắn.
 
⑰ 最近さいきんこのあたりは観光客かんこうきゃくが増ふえ、ところかまわずゴミを捨すてる人ひともいるので、掃除そうじが大変たいへんだ。
→ Vì gần gần đây khu vực này khách du lịch tăng và có một số người vứt rác bừa bãi bất kể nơi nào nên việc dọn dẹp thật vất vả.
※「ところかまわず」 là cách nói quán ngữ, có nghĩa làどんな場所ばしょでも構かまうことなく (bất kể nơi nào)
 
⑱ 彼かれは靴くつが脱ぬげるのもかまわず、走はしり続つづけた。
→ Anh ta vẫn tiếp tục chạy bất chấp đôi giày đã bị rơi ra.
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

mokamawazu


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm