[Ngữ pháp N2] ~ ものがある:Có cảm giác gì đó…/ Có (những) cái / Có gì đó…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể từ điển/ない + ものがある
Tính từ (い) + ものがある
Tính từ (な) + な +ものがある

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói diễn tả cảm giác, cảm nhận sâu sắc của người nói về một sự việc gì đó. sử dụng khi nói rằng :”không thể nói được cụ thể đó là gì, nhưng có yếu tố khiến mình nghĩ như thế, cảm thấy như thế”
  • ② Dùng ở cuối câu để nhấn mạnh sự đánh giá/ cảm giác của người nói về việc đó.
  • ③ Thường là những từ thể hiện cảm xúc của người nói.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 最近さいきんの携帯けいたいけいたい電話でんわの技術ぎじゅつには、目めを見張みはるものがあります。
→ Điện thoại di động những năm gần đây có những phát triển bất ngờ về mặt kỹ thuật.

② A: この CD、いいね。女性じょせいの声こえがいい。 
B: でしょう。女性じょせいの声こえには、何なにか聞きく者ものを引びきつけるものがあるよね。
→ A: Cái đĩa CD này hay nhỉ, giọng cô gái hay quá.
→ B: Ừ, giọng cô gái có gì đó rất thu hút người nghe.

③ いつも来きていたこの店みせがなくなると思おもうと、さびしいものがある。
→ Mỗi khi nghĩ đến cái quán ăn mà tôi vẫn hay đến giờ đã đóng cửa là tôi lại cảm thấy buồn buồn.

④ 彼かれの話はなしはどこか納得なっとくできないものがある。
→ Câu chuyện của anh ấy có gì đó không thuyết phục.

⑤ 確たしかに、一人ひとりで受付うけつけと司会しかいを やるのは厳きびしいものがある。
→ Một người mà làm cả tiếp tân lẫn chủ toạ thì quả là khó thật.

⑥ 自分じぶんの国くににどうしてこんなばかげた制度せいどがあるのかと思おもうと、つらいものがある。
→ Tôi cảm thấy đắng lòng khi nghĩ đến việc tại sao mà nước mình lại có 1 chế độ ngu xuẩn như thế này.

⑦ 中学校ちゅうがっこうの古ふるい校舎こうしゃが取とり壊こわされるそうだ。思おもい出での校舎こうしゃなので、わたしにとって残念ざんねんなものがある。
→ Nghe nói dãy lớp học cũ kỹ của trường cấp 2 sẽ bị dỡ bỏ. Vì là dãy lớp đầy kỷ niệm đối với tôi có gì đó cảm thấy tiếc nuối.
 
⑧ 「この町まち、ずいぶん変かわりましたね。」
「ええ、便利べんりはなったんですが、違ちがう町まちになってしまったみたいで、寂さびしいものがありますよ。」
→ Thị trấn này, đã thay đổi nhiều quá nhỉ!
→ Phải, tiện nghi hơn thì có đó, nhưng có vẻ như đã trở thành một thị trấn khác, nên có gì đó khiến tôi cảm thấy buồn.
 
⑨ 満員まんいんで社しゃで毎日通勤まいにちつうきんするのは辛つらいものがある。
→ Mỗi ngày đi làm thêm trên xe điện chật kín người có những cái thật khổ.
 
⑩ 「四葉商事よつばしょうじがもうちょっと安やすくならないかって言いってきているんですが…。」
「これ以上いじょうの値下ねさげは、かなり厳きびしいものがあるなあ…。」
→ Công ty thương mại Yotsuba có đề nghị chúng ta giảm giá thêm nữa….
→ Việc giảm giá hơn nữa có vẻ khá khó đây….
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑪ 彼かれの歌うたには心こころに響ひびくものがある。
→ Trong bài hát của anh ấy có gì đó làm rung động lòng người.
 
⑫ 「タンさんって才能あるよね。」
「私もそう思う。彼の絵には素晴らしいものがあるよね。」
→ Anh Thanh đúng là có tài nhỉ.
→ Tôi cũng nghĩ thế. Trong những bức tranh của anh ta có cái gì đó rất tuyệt vời.
 
⑬ 世界中せかいじゅうで大ヒットにした歌うたには、世代せだいを超こえて人々ひとびとの心こころに響ひびくものがある。
→ Trong những bài hát đã tạo tiếng vang lớn trên thế giới có cái gì đó làm rung động lòng người qua bao thế hệ.
 
⑭ この作品さくひんは発送はっそうに斬新ざんしんなものがある。
→ Tác phẩm này có những sự đổi mới trong ý tưởng.
 
⑮ 卒業後そつぎょうごは私わたしだけ村むらに残のこって、友達ともだちはみんな都会とかいに出でて行いってしまうのだ。ちょっと寂さびしいものがある。
→ Sau khi tốt nghiệp thì chỉ còn mình tôi ở lại làng, bạn bè đều sẽ lên thành phố. Có gì đó hơi buồn.
 
⑯ 彼かれの潜在能力せんざいのうりょくには素晴すばらしいものがある。
→ Trong khả năng tiềm ẩn của anh ta, có những điều thật tuyệt vời.
 
⑰ あの若わかさであのテクニック!彼かれの演奏えんそうにはすごいものがある。
→ Kỹ thuật đó với độ tuổi trẻ như thế! Trong bài diễn tấu của cậu ta có cái gì đó thật tuyệt vời.
 
⑱ この文章ぶんしょうはまだまだ未熟みじゅくだが、しかし随所ずいしょにキラリと光ひかるものがある。
→ Tuy bài văn này chưa được điêu luyện, nhưng có những điểm sáng ở một số chỗ.
 
⑲ 彼女かのじょの企画書きかくしょは結局通けっきょくとおらなかったが、幾いくつかの点てんで見みるべきものがある。
→ Tuy cuối cùng bản kế hoạch của cô ta không được thông qua, nhưng có vài điểm cũng đáng xem xét.
 
⑳ ここまれ完成かんせいしているのにあきらめなければならないなんて、残念ざんねんなものがある
→ Đã thành công đến mức này rồi mà phải bỏ cuộc, đáng tiếc quá
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

monogaaru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm