[Ngữ pháp N2] ~ ないではいられない/ずにはいられない:Không thể không.. – Không làm… thì không được – không thể nhịn được… – không thể chịu được…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Động từ thể ない  + ないではいられない
Động từ thể ない  +ずにはいられない
(する => せずに)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả người nói mặc dù muốn kìm chế, kìm nén một hành động, cảm xúc nào đó nhưng không thể thực hiện được  (nhấn mạnh cảm xúc hoặc mong muốn của bản thân)
  • ② Nhấn mạnh những hành động, cảm giác, cảm xúc mang tính cá nhân, tự nhiên xảy đến. Khi chủ ngữ là ngôi thứ ba cần đi kèm ようだ, らしい 
  • ③「ず」là dạng văn viết, văn trang trọng của 「ない」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この曲きょくを聴きくと、歌うたわないではいられなくなるんです。
→ Khi nghe bản nhạc này tôi không thể không hát theo được.

② 親おやもだいぶ年としを とってきたので、私わたしも家事かじを手伝てつだわないではいられくなった。
→ Vì bố mẹ cũng đã có tuổi nên tôi không thể không phụ giúp công việc nhà.

③ 台風たいふうの影響えいきょうが心配しんぱいで、畑はたけを見みに行いかないではいられなかった。
→ Lo lắng vì ảnh hưởng của bão, tôi không thể không đi xem ruộng lúa.

④ 父ちちが病気びょうきだと聞きいて、国くにに帰かえらないではいならない。
→ Khi nghe tin cha bệnh thì tôi không thể không về nước.
 
⑤ 何なにかをすべきか、もう心こころは決きまっている。行いかないではいられない。
→ Tôi đã có quyết định là mình nên làm gì rồi. Tôi không thể không đi.
 
⑥ 試験しけんの前まえだから、勉強べんきょうしないではいられない。
→ Vì đã trước ngày thi rồi nên tôi không thể không học bài.
 
⑦ そのおかしい話はなしを聞きいて、笑わらわないではいられない。
→ Tôi không thể nhịn cười được khi nghe câu chuyện rất buồn cười đó.
 
⑧ 態度たいどの悪わるい店員てんいんに、一言文句ひとこともんくを言いわないではいられない。
→ Tôi không thể không nhắc nhở một vài lời đối với thái độ phục vụ kém của người nhân viên đó.
 
⑨ おかしくて笑わらわないではいられない。
→ Vì nó quá tếu nên tôi không thể không bật cười /không thể nhịn cười được.
 
⑩ 知しり合あいにそっくりだったので、話はなしかけずにはいられなかった。
→ Vì rất giống với một người quen của mình nên tôi đã không thể không bắt chuyện với anh ta.
 
⑪ まだ子供こどもなので、許ゆるさずにはいられなかった。
→ Vì nó vẫn còn là một đứa con nít nên tôi không thể không bỏ qua.
 
⑫ 面白おもしろくて最後さいごまで読よまずにはいられない。
→ Vì nó quá lôi cuốn nên tôi không thể không đọc đến hết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 困こまっている人ひとを見みたら、助たすけずにはいられない。
→ Khi nhìn thấy một người đang gặp khó khăn thì tôi không thể không giúp đỡ.
 
⑭ 毎年まいとし、カエルかえるの声こえを聞きくころになると、ふるさとを思おもい出ださずにはいられない。
→ Mỗi năm cứ đến khoảng thời gian nghe tiếng ếch kêu thì tôi lại không thể thôi nhớ đến quê nhà.
 
⑮ 亡なくなった妻つまのことを思おもい出ださずにはいられない。
→ Tôi không thể thôi nhớ đến người vợ đã mất của mình.

⑯ あの人ひとは孫まごの話はなしを しないではいられないみたいね。いつも聞きかされる。
→ Người đó có vẻ như không nói chuyện về đứa cháu thì không chịu được thì phải. Lúc nào cũng phải nghe về chuyện đó.

⑰ 前まえの日ひ、3時間じかんしか寝ねてなかったから、新幹線しんかんせんの中なかでは寝ねないではいられなかった。
→ Ngày hôm trước tôi chỉ được ngủ có 3 tiếng nên tôi đã phải ngủ trên tàu shinkansen.

⑱ 彼かれのもの真似まねを見みるとおかしくて、笑わらわないではいられない。
→ Nhìn cách anh ấy bắt chước các sự vật rất buồn cười, tôi không thể nhịn cười.

⑲ もう真夜中まよなかだったが、心配しんぱいで電話でんわを しないではいらなかった。
→ Tối khuya rồi lo lắng không gọi điện thoại được.

⑳ 驚おどろいた彼かれの顔かおがあまりにおかしかったので、失礼しつれいだとは思おもったが、笑わらわないではいられなかった。
→ Bị giật mình, nét mặt anh ấy kỳ cục nên dù có phần thất lễ nhưng tôi không thể không cười.

㉑ 隣となりの家いえの騒音そうおんのひどさに、一言ひとこと苦情くじょうを言いわずにはいられないらしい。
→ Tôi không thể không than phiền về độ kinh khủng của tiếng ồn phát ra từ nhà hàng xóm

㉒ 兄あには最近さいきん酒さけを飲のみすぎている。ストレス から飲のまずにはいられないらしい。
→ Anh trai dạo này uống quá nhiều rượu. Hình như stress, không uống không được.

㉓ 人間にんげんは「見みてはいけない」と言いわれると、かえって見みてみずにはいられなくなるものらしい。
→ Con người mà, hễ bị nhắc “Không được nhìn” là dường như sẽ làm ngược lại, phải nhìn bằng được.
 
㉔ あの ラストシーン を見みたら、泣なかずにはいられない。
→ Xem xong cảnh cuối đó, tôi không thể ngừng khóc.

㉕ A:何なに一人ひとりで笑わらってるの ?
ー B: あの時ときの先生せんせいの顔かおを思おもい出だすと、笑わらわずにはいられなくて。
→ A: Làm gì mà cười 1 mình thế?
→ B: Cứ nhớ đến mặt của thầy lúc đó là tớ không nhịn được cười.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉖ お酒さけを飲のみすぎると体からだに悪わるいということは分わかっているが、いやなことばかりで飲のまずにはいられない。
→ Biết là uống nhiều rượu sẽ không tốt cho sức khỏe nhưng toàn việc đáng ghét xảy ra nên không thể không uống.

㉗ 彼女かのじょは欠点けってんだらけだけど、好すきにならずにはいられない。
→ Dù cô ấy có đầy khuyết điểm nhưng tôi không thể ngừng yêu cô ấy.

㉘ 将来しょうらいの事ことを考かんがえずにはいられない。
→ Tôi không thể không nghĩ về tương lai.

㉙ 彼かれのこと を同情どうじょうせずにはいられない。
→ Tôi không thể không đồng cảm/ vô cùng đồng cảm với anh ấy.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

naidehairarenai

zunihairarenai


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm