[Ngữ pháp N2] ~ に応えて:Đáp lại …/ Đáp ứng… / Theo… (yêu cầu, nguyện vọng…)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + に応こたえて/に応こたえ
Danh từ 1
 + に応こたえる + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ①『~にこたえて』được sử dụng khi muốn nói rằng “theo nguyện vọng hoặc yêu cầu của đối phương, thì ...”
  • ② Đi trước『~に応こたえて』thường chỉ đi chung với những danh từ như 期待きたい (kỳ vọng)、要望ようぼう (nguyện vọng)、要請 ようせい(yêu cầu)、アンコール (reo hò đề nghị diễn lại)、リクエスト (đề nghị)、声援せいえん (reo hò cổ vũ)、声 こえ(ý kiến) v.v.
  • ③『~にこたえ』sử dụng trong văn viết, khi bổ nghĩa cho danh từ sẽ đi với dạng『N1 にこたえる N2』
  • ④『にお応こたえして』là cách nói khiêm nhường của『にこたえて』
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 大学だいがくは、学生がくせいたちの要望ようぼうに応こたえて、日曜日にちようびも図書館としょかんを開館かいかんすることにしました。
→ Theo nguyện vọng của sinh viên, chúng tôi quyết định mở cửa thư viện luôn cả ngày chủ nhật.

② 彼かれらの呼よびかけに応こたえて、町全体まちぜんたいで緑みどりを増ふやす活動かつどうを始はじめることになりました。
→ Đáp ứng lời kêu gọi của họ, các hoạt động tăng cường màu xanh cho toàn thành phố đã được bắt đầu.

③ 彼女かのじょも、みんなの リクエスト に応こたえて、一曲いっきょく歌うたった。
→ Theo yêu cầu của mọi người cô ấy cũng hát một bài.

④ 彼かれは、ファン の期待きたいに応こたえて大活躍だいかつやくした。
→ Đáp ứng sự kỳ vọng của fan, anh ấy đã tích cực hoạt động khắp nơi.

⑤ 社員しゃいんの要求ようきゅうにこたえて、労働時間ろうどうじかんを短縮たんしゅくした。
→ Số giờ lao động đã được cắt giảm theo yêu cầu của nhân viên.

⑥ そのアイドルはコンサートの最後さいごにアンコールにこたえてもう一曲歌いちきょくうたった。
→ Ca sĩ thần tượng đó cuối buổi ca nhạc đã hát thêm một ca khúc để đáp lại tiếng reo hò yêu cầu của khán giả.
 
⑦ 聴衆ちょうしゅうのアンコールにこたえて、指揮者しきしゃは再ふたたび舞台ぶたいに姿すがたを見みせ、美うつくしい曲きょくを聴きかせてくれた。
→ Đáp lại tiếng reo hò tán thưởng và yêu cầu của khán giả, người chỉ huy dàn nhạc lại xuất hiện trên sân khấu và mang đến cho khán giả một bản nhạc hay.
 
⑧ 地域住民ちいきじゅうみんの要望ようぼうにこたえて、循環じゅんかんバスばすの経路けいろを変更へんこうすることにした。
→ Chúng tôi đã quyết định sẽ thay đổi lộ trình tuyến xe buýt để đáp ứng nguyện vọng của người dân khu vực.
 
⑨ 参加者さんかしゃの要望ようぼうに応こたえて、次回じかいの説明せつめいには会長自身かいちょうじしんが出席しゅっせきすることになった。
→ Đáp lại nguyện vọng của người tham gia, những buổi trình bày tới sẽ có sự tham dự của ngài Chủ tịch.
 
⑩ ワールドカップで大賀選手おおがせんしゅはサポーターの声援せいえんにこたえて大活躍だいかつやくした。
→ Tại World Cup, vận động viên Ooga đã thi đấu rất thành công, đáp ứng sự cổ cũ cuồng nhiệt của người hâm mộ.
 
⑪ 皆様みなさまのご要望ようぼうにおこたえして、営業時間えいぎょうじかんを午後ごご11時じまでといたしました。
→ Đáp lại nguyện vọng mọi người, chúng tôi đã quyết định kéo dài thời gian kinh doanh đến 11 giờ tối.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ このドラマは、もう一度見いちどみたいという視聴者しちょうしゃの声こえにこたえて、再放送さいほうそうされることになった。
→ Bộ phim này sẽ được chiếu lại, để đáp ứng ý kiến của khán giả xem đài rằng muốn xem lại một lần nữa.
 
⑬ 本田君ほんだくんは部長ぶちょうの期待きたいにこたえて今月こんげつトップの業績ぎょうせきを上あげた。
→ Cậu Honda đã đạt được thành tích tốt nhất trong tháng này, đáp ứng được kỳ vọng của Trưởng phòng.
 
⑭ こちらの商品しょうひんは、「品質ひんしつのよいものをできるだけ安やすく」という消費者しょうひしゃのニーズにこたえて、開発かいはつされた商品しょうひんです。
→ Sản phẩm này là sản phẩm được tạo ra nhằm đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng rằng “chất lượng tốt với giá rẻ nhất có thể”
 
⑮ 客きゃくの意見いけんにこたえて、営業時間えいぎょうじかんを延長えんちょうする。
→ Chúng tôi sẽ kéo dài thời gian kinh doanh để đáp ứng ý kiến của khách hàng.
 
⑯ 親おやの期待きたいにこたえて、頑張がんばった。
→ Tôi đã cô gắng để đáp lại kỳ vọng của ba mẹ.
 
⑰ 人々ひとびとの期待きたいにこたえて、その選手せんしゅは金きんメダルを取とった。
→ Vận động viên đó đã giành được huy chương vàng, đáp ứng sự kỳ vọng của mọi người.
 
⑱ その青年せいねんは人々ひとびとの期待きたいにこたえて、大おおきな熊くまを撃うち取とった。
→ Chàng thanh niên đó đã bắn được một con gấu lớn, đáp ứng sự mong mỏi của mọi người.
 
⑲ 消費者しょうひしゃの声こえに応こたえ、従来じゅうらいより操作そうさが簡単かんたんな製品せいひんを開発かいはつする方針ほうしんだ。
→ Phương châm của chúng ta là nghiên cứu chế tạo những sản phẩm có thao tác ngày càng đơn giản hơn, đáp ứng yêu cầu của người tiêu dùng.
 
⑳ その選手せんしゅは両親りょうしんの期待きたいにこたえて見事みごとに完走かんそうした。
→ Vận động viên đó đã hoàn thành cuộc chạy đua một cách ngoạn mục, đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ.
 
㉑ 多おおくの消費者しょうひしゃの皆様みなさまのご意見いけんにお応こたえして、この程ほど、より使つかいやすい製品せいひんを発売はつばいいたしました。
→ Thể theo ý kiến của đông đảo quý khách hàng, lần này chúng tôi đã bán ra một mặt hàng dễ sử dụng hơn.
 
㉒ 国連こくれんからの要請ようせいに応こたえて、政府せいふは救援きゅうえんチームを派遣はけんすることにした。
→ Đáp lại lời yêu cầu của Liên Hợp quốc, chính phủ đã quyết định gửi tới đó một đội cứu viện.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉓ 多おおくのファンの声援せいえんに応こたえる完璧かんぺきなプレぷれーをし遂とげた。
→ Anh ta đã trình diễn hoàn hảo đáp ứng sự cổ vũ của đông đảo fan hâm mộ.
 
㉔ 内閣ないかくには国民こくみんの期待きたいに応こたえるような有効ゆうこうな解決策かいけつさくを打うち出だしてもらいたい。
→ Tôi mong muốn Nội các sẽ đưa ra những giải pháp hiệu quả đáp ứng được kỳ vọng của người dân. 
0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nikotae

nikotaeru

nikotaete


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm