[Ngữ pháp N2] ~ に沿って/に沿った:Dọc theo…/ Men theo…/ Dựa theo…/ Làm theo…/ Theo…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + に沿そい、~
Danh từ + に沿そって ~ する
Danh từ 1
 + に沿そう/に沿そった + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Men theo / dọc theo (con đường/ dòng sông v.v): Đi sau một vật kéo dài như “con sông” hay “con đường” để diễn tả ý men theo sự vật nào đó (bờ sông, con đường,…) thì sẽ có được một điều gì đó
  • ② Theo/ dựa theo / theo sát (kế hoạch/ trình tự/ quy định): Đi sau danh từ chỉ một dây chuyền, quy trình như “trình tự”, “sách hướng dẫn”, “chương trình”…để diễn tả ý “dọc theo, tuân theo sự tiếp diễn của cái đó, bám sát theo sự dẫn dắt của cái đó. Không xa rời, sai lệch khỏi tiêu chuẩn nào đó”. Thường đi với những từ mang tính quy tắc, chuẩn mực (luật, phương châm, quy định…). Vế sau là câu thể hiện hành động tuân theo chuẩn mực đó.
  • ③ Ngoài ra còn được sử dụng với nghĩa “theo dính không rời một vật hay người nào đó”. Trong trường hợp này thì sử dụng chữ Kanji “添そう”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① お客様きゃくさまのご希望きぼうに沿そってお部屋へやを お探さがしいたします。
→ Tôi sẽ tìm kiếm căn hộ theo nguyện vọng của quý khách.

② この川かわに沿そって真まことっすぐ行いくと、駅えきです。
→ Đi thẳng dọc theo dòng sông này là đến ga.

③ この道みちに沿そってずっと行いくと、右手みぎてに大おおきい公園こうえんが見みえてきます。
→ Nếu đi thẳng dọc theo con đường này, thì sẽ thấy bên tay phải, có một công viên lớn.

④ 川岸かわぎしに沿そって、桜並木さくらなみきが続つづいていた。
→ Dọc theo bờ sông, là những hàng cây anh đào.

⑤ この辺へんは、川かわに沿そって土産物屋みやげものやが並ならんでいる。
→ Khu vực này, dọc theo con sông, là những cửa hàng quà lưu niệm.

⑥ この塀へいに沿って植うえてある花はなは、日陰ひかげでもよく育そだつ。
→ Hoa được trồng dọc theo hàng rào này, dù trong bóng râm vẫn lớn lên tươi tốt.

⑦ 書かいてある手順てじゅんに沿そってやってください。
→ Hãy làm theo trình tự đã ghi.

⑧ マニュアルに沿そった手紙てがみの書かき方かたしか知しらないのでは、いざと言いうとき困こまる。
→ Nếu chỉ biết viết thư theo sách hướng dẫn, thì sẽ bối rối khi gặp tình huống bất ngờ.

⑨ 式典しきてんは、プログラムに沿そって進すすめていきます。
→ Buổi lễ sẽ được tiến hành theo đúng chương trình (đã lên).

⑩ スポンサーの意向いこうに沿そった番組ばんぐみが、視聴者しちょうしゃに喜よろこばれるとは限かぎらない。
→ Không phải lúc nào những chương trình làm theo ý của nhà tài trợ cũng sẽ được khán thính giả yêu thích.

⑪ 決きめた計画けいかくに沿そって、仕事しごとを進すすめていくつもりです。
→ Tôi định sẽ tiến hành công việc theo đúng kế hoạch đã chọn.

⑫ 祖父そふの遺産いさんは、遺言ゆいごんに沿そって分配ぶんぱいしました。
→ Tài sản của ông đã được chia theo đúng di ngôn.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 妻つまは夫おっとに添そって病室びょうしつに入はいっていった。
→ Bà vợ bén gót theo chồng, bước vào phòng bệnh.

⑭ この道みちを線路せんろに沿そって真まことっすぐ行いくと、左側ひだりがわに中華料理屋ちゅうかりょうりやがあります。
→ Đi thẳng dọc theo đường tàu trên con đường này sẽ thấy quán ăn Tàu ở phía bên trái.

⑮ A: 「人いとがたくさんいるね。誰だれか有名人ゆうめいじんでもいるのかなあ」
- B: 「通路つうろに沿そって警官けいかんが立たっているから、どこかの国くにの偉えらい人ひとじゃない?」
→ A: “Nhiều người quá nhỉ? Có người nổi tiếng nào xuất hiện chăng?” 
→ B: “Cảnh sát đứng dọc đường nên chắc là có nhân vật tầm cỡ của nước nào đó xuất hiện rồi.”

⑯ マンション は、法律ほうりつで決きめられた建築けんちく基準きじゅんに沿そって建たてられなければならない。
→ Nhà chung cư (manshon của Nhật) phải được xây theo quy chuẩn kiến trúc pháp luật ban hành.

⑰ 受験じゅけんまであと 3 か月がつだ。この計画けいかくに沿そって勉強べんきょうしよう。
→ Đến lúc thi còn 3 tháng, dựa theo kế hoạch này mà học thôi.

⑱ A高校こうこうは個性こせい尊重そんちょうという教育方針きょういくほうしんに沿そい、受験じゅけんでも面接めんせつを重視じゅうししている。
→ Trường trung học A theo phương châm giáo dục tôn trọng cá tính từng học sinh nên ngay cả thi cũng coi trọng việc phỏng vấn.

⑲ 当とう旅行社りょこうしゃでは多おおくの プラン の中なかから、お客様きゃくさまのご希望きぼうに沿そったツアー を お選えらびいただけます。
→ Công ty du lịch chúng tôi sẽ lựa chọn tour phù hợp nguyện vọng của quý khách từ nhiều gói.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nisotta

nisotte


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm