[Ngữ pháp N2] ~ をめぐって:Xoay quanh…/ Xung quanh…/ Liên quan tới…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + をめぐって/めぐり、~
Danh từ 1
 + をめぐる + Danh từ 2
Danh từ 1 + をめぐっての + Danh từ 2

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu diễn đạt một chủ đề mà xoay quanh nó có nhiều ý kiến, tranh luận, hay tin đồn khác nhau (liên quan tới, xoay quanh vấn đề gì đó)
  • ② Chủ thể thực hiện hành động là số nhiều. Vế sau『~をめぐって』thường là những đồng từ thể hiện tranh luận, tranh cãi, những ý kiến trái chiều, đối lập v.v. về 1 điều gì đó
  • ③ Ngữ pháp này khác với 「~に関かんして」「~について」ở chỗ không thể đi chung với nhiều loại động từ khác nhau được.
  • ④『~をめぐり』sử dụng trong văn viết, khi bổ nghĩa cho danh từ sẽ đi với dạng『N1 をめぐる N2』hoặc『N1 をめぐっての N2』
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この規則きそくの改正かいせいをめぐって、まだ討論とうろんが続つづいている。
→ Xoanh quanh vấn đề sửa đổi quy định này, vẫn còn đang tranh luận.
 
② 消費税しょうひぜいをめぐって意見いけんが分わかれた。
→ Xoay quanh thuế tiêu thụ, đã có những ý kiến trái chiều.
 
③ 憲法けんぽうの改正かいせいをめぐって国会こっかいで激はげしい論議ろんぎが闘たたかわされている。
→ Xoay quanh vấn đề sửa đổi Hiến pháp, tại Quốc hội đang có nhiều cuộc tranh luận kịch liệt.
 
④ 選挙制度せんきょせいどの改革かいかくをめぐって議会ぎかいは激はげしく揺ゆれた。
→ Xung quanh vấn đề  sửa đổi chế độ bầu cử, cuộc họp Quốc hội đã tranh luận dữ dội.
 
⑤ 彼かれの自殺じさつをめぐってさまざまなうわさや憶測おくそくが乱みだれ飛とんだ。
→ Xung quanh việc anh ta tự sát, đã có rất nhiều lời đồn đại và phỏng đoán.
 
⑥ 人事じんじをめぐって、社内しゃないは険悪けんあくな雰囲気ふんいきとなった。
→ Xung quanh vấn đề nhân sự, không khí trong công ty đã trở nên căng thẳng.
 
⑦ 国会こっかいでは、予算よさんを めぐって A党とうと B党とうが激はげしく対立たいりつしています。
→ Tại kỳ họp quốc hội, đảng A và đảng B đang đối đầu quyết liệt về vấn đề về ngân sách.

⑧ オリンピック の代表だいひょうを めぐって、最後さいごの レース が行おこなわれます。
→ Cuộc đấu cuối cùng sẽ được diễn ra nhằm chọn được đại diện tại Olympic.

⑨ 昨日きのうの会議かいぎでは、新あたらしい計画けいかくを めぐって、様々さまざまな意見いけんが出だされた。
→ Trong cuộc họp hôm qua, có rất nhiều ý kiến xoay quanh kế hoạch mới.

⑩ その事件じけんを めぐって、様々さまざまなうわさが流ながれている。
→ Có nhiều lời đồn đại xoay quanh vụ việc đó.

⑪ 情報公開じょうほうこうかいの問題もんだいをめぐって、市議会しぎかいではいろいろな意見いけんが出でた。
→ Xoay quanh vấn đề công bố thông tin, Hội đồng thành phố đã có nhiều ý kiến khác nhau.
 
⑫ 土地とちの利用りようをめぐって、二ふたつの対立たいりつした意見いけんが見みられる。
→ Xung quanh vấn đề sử dụng đất, có thể thấy có hai luồng ý kiến trái chiều.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 町まちの再開発さいかいはつをめぐり、住民じゅうみんが争あらそっている。
→ Người dân đang tranh chấp xoay quanh vấn đề tái phát triển thành phố.
 
⑭ 親おやの土地とちの継承けいしょうをめぐり、兄弟間きょうだいかんで喧嘩けんかしている。
→ Giữa anh em đã xảy ra tranh cãi xoay quanh vấn đề thừa kế đất đai của bố mẹ.
 
⑮ マンション建設けんせつをめぐる争あらそいがようやく解決かいけつに向むかった。
→ Tranh chấp xoanh quanh việc xây dựng chung cư cuối cùng cũng đã sắp được giải quyết.
 
⑯ 役員やくいんの責任問題せきにんもんだいをめぐる話はなし合あいは夜中よなかまで続つづいた。
→ Buổi trao đổi xoanh quanh vấn đề trách nhiệm của cán bộ đã kéo dài đến khuya.
 
⑰ 政府献金せいふけんきんをめぐる疑惑ぎわくがマスコミに大おおきく取とり上あげられている。
→ Những nghi vấn xung quanh việc quyên tiền cho hoạt động chính trị đang được các phương tiện thông tin đại chúng đưa tin rầm rộ.
 
⑱ 父親ちちおやの遺産いさんをめぐっての争あらそいは、日増ひましにひどくなっている。
→ Những tranh chấp xung quanh tài sản của người cha để lại ngày càng trầm trọng.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

meguri

megutte

megutteno


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm