[Ngữ pháp N2] ~ というものは/ということは:Cái gọi là../ Cái được gọi là../ Thứ gọi là…/ Là thứ…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ + というものは/ということは

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Mẫu câu này dịch nôm na “Cái gọi là/ cái được gọi là ~”, dùng để đưa ra một chủ đề nào đó trước khi nói cụ thể hơn ở vế sau.
  • ② Chủ đề được nhắc đến trong danh từ phía trước 「というものは」thường là những chủ đề chung chung ví dụ như “cuộc đời”, “con người”, “hạnh phúc” v.v . Vế sau đó thường nêu ra quan điểm/ khái niệm thông thường mà hầu như ai cũng nghĩ như vậy hoặc  đi với những câu thể hiện cảm tưởng, cảm xúc, nhận định của người nói.
  • ③ 「Nということは~」 thường được dịch là: “việc…thì…”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 人間にんげんというものは不可解ふかかいだ。
→ “Con người”, thì thật không thể nào hiểu được.
 
② 親おやというものはありがたいものだ。
→ “Cha mẹ” là một điều may mắn trong cuộc đời.
 
③ 男おとこにとって、女おんなというものはいつまで経たっても謎なぞだ。
→ Đối với đàn ông, thì phụ nữ mãi là một ẩn số.
 
④ 人生じんせいというものは、思おもい通とおりに行いかないものです。
→ Cuộc đời là thứ mà không đi theo những gì chúng ta muốn.

⑤ 幸福こうふくというものはお金かねで買かえるものではない。
→ Hạnh phúc là thứ không thể mua được bằng tiền.

⑥ 何歳なんさいになっても、試験しけんというものはいやなものだ。
→ Bao nhiêu tuổi đi nữa thì thi cử vẫn là thứ đáng ghét.
 
➆ 金きんというものは、なくても困こまるし、あり過すぎても困こまる。
→ Tiền là thứ, không có thì cũng khổ, mà có nhiều quá thì cũng khổ.
 
⑧ 幸福こうふくというものは、あまり続つづきすぎると、感かんじられなくなる。
→ Hạnh phúc là thứ, nếu kéo dài lâu quá thì sẽ không còn cảm nhận được nữa.
 
⑨ 悩なやみを聞きいてくれる友達ともだちというものは、幸しあわせなことだ。
→ Việc có người bạn chịu lắng nghe trăn trở của mình là một điều hạnh phúc.
 
⑩ 時間じかんというものは、誰だれに対たいしても平等びょうどうだ。
→ Thời gian là thứ, với bất kỳ ai cũng đều như nhau.
 
⑪ 人間関係にんげんかんけいというものは、難むずかしいものだなあ。
→ Cái gọi là mối quan hệ con người thì thật vô cùng phức tạp.
 
⑫ 外国がいこくで暮くらす大変たいへんさというものは、経験けいけんしないとわからない。
→ Việc khó khăn khi sống ở nước ngoài, nếu không trải qua thì không hiểu được.
 
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 時間じかんというものは、早はやく経過けいかするものだ。
→ Thời gian là thứ trôi qua rất nhanh.

⑭ 人ひとというものは自分勝手じぶんかってなものだ。
→ Con người vốn là ích kỷ.

⑮ 子供こどもというものは、親おやのまね を するものです。
→ Trẻ con là hay bắt chước bố mẹ.

⑯ 社会しゃかいを変へんえるということは大変たいへんなことだなあ。
→ Việc thay đổi xã hội là một việc vô cùng khó khăn.
 
⑰ 生うまれつきの性格せいかくを変かえるということは、ほとんど不可能ふかのうだ。
→ Việc thay đổi tính cách bẩm sinh của một người hầu như là không thể.
 
⑱ 働はたらきながら子こどもを育そだてるということは、大変たいへんなものだ。
→ Việc vừa đi làm vừa nuôi dạy con thì vô cùng vất vả.

0 0 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toiukotowa

toiumonowa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm