[Ngữ pháp N2] 〜 上は:Đã…thì/ Một khi đã…thì/ Vì đã…nên…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる + 上うえは
Vた
+ 上うえは
Danh từ + である + 上うえは

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng khi muốn nói “vì…nên đương nhiên…/ Đã…thì/ Một khi đã…”
  • ② Theo sau thường là cách nói diễn tả ý “nhận định, quyết tâm, lời khuyên, cấm đoán của người nói, thể hiện ý “cần có những hành động phù hợp với hành vi, sự việc đó”
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 税金ぜいきんを使つかって研究けんきゅうを行おこなう上うえは、社会しゃかいに役立やくだつ研究けんきゅうをしなければならない。
→ Đã sử dụng tiền thuế để nghiên cứu thì phải nghiên cứu cái có ích cho xã hội.
 
② 実行じっこうする上うえは、十分じゅうぶんな準備じゅんびが必要ひつようだ。
→ Một khi đã thực hiện thì cần phải chuẩn bị đầy đủ.
 
③ 社長しゃちょうが決断けつだんした上うえは、我々社員われわれしゃいんはやるしかない。
→ Vì Giám đốc đã quyết định rồi nên nhân viên chúng ta chỉ còn cách phải thực hiện.
 
④ キャプテンに選えらばれた上うえは、頑張がんばるしかない。
→ Vì đã được chọn làm đội trưởng nên chỉ còn cách là phải cố gắng.
 
⑤ 入学にゅうがくする上うえは、卒業そつぎょうしたい。
→ Một khi đã vào trường thì tôi muốn phải tốt nghiệp.
 
⑥ 受験手続じゅけんてつづきが完了かんりょうした上うえは、全力ぜんりょくを尽つくすつもりでだ。
→ Vì thủ tục dự thi đã hoàn tất rồi nên tôi muốn dốc hết sức mình.
 
⑦ アメリカに留学りゅうがくした上うえは、一日ついたちも早くアメリカの生活せいかつに慣なれることだね。
→ Đã là du học Mỹ thì cần sớm làm quen với cuộc sống ở Mỹ càng sớm càng tốt nhỉ.
 
⑧ 親元おやもとを離はなれる上うえは、十分じゅうぶんな覚悟かくごをしてもらいたい。
→ Một khi đã sống xa cha mẹ thì phải chuẩn bị tinh thần cho tốt.

⑨ 軍人ぐんじんである上うえは、戦場せんじょうでの上官じょうかんの命令めいれいは絶対的ぜったいてきなものである。
→ Đã là người lính thì mệnh lệnh của cấp trên trong chiến trường là tuyệt đối.
 
⑩ やると言いってしまった上うえは、何なにが何なんでもやらなければならない。
→ Một khi đã lỡ nói là làm rồi thì có xảy ra bất cứ chuyện gì cũng phải làm.
 
⑪ 留学りゅうがくを決心けっしんした上うえは、少々しょうしょうのことがあっても一人ひとりで乗り越こえていけるだけの強つよさを養やしなってほしい。
→ Một khi đã quyết định đi du học thì cầu phải nuôi dưỡng tính kiên cường cần thiết để một mình có thể vượt qua được mọi khó khăn lặt vặt.
 
⑫ みんなに期待きたいされて出馬しゅつばする上うえは、どんなことがあっても当選とうせんしなければならない。
→ Một khi đã được mọi người kỳ vọng mà ra ứng cử thì dẫu có chuyện gì đi nữa cũng phải đắc cử.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 君きみの協力きょうりょくが得えられない上うえは、この計画けいかくは諦あきらめるしかない。
→ Vì đã không có được sự giúp đỡ của anh thì kế hoạch này thì còn cách hủy bỏ.

⑭ ほかの仲間なかまを押おしのけてレギュラーメンバーになる上は、必かならず得点とくてんしてチームに貢献こうけんしてみせる。
→ Một khi đã vượt qua được cá thành viên khác để vào đội hình chính thức thì nhất định tôi sẽ ghi ghi điểm và cóng hiến cho đội cho mà xem.
 
⑮ やろうと決心けっしんした上うえは、たとえ結果けっかが悪わるくても全力ぜんりょくを尽つくすだけだ。
→ Một khi đã quyết tâm làm rồi thì dù kết quả có tệ thế nào cũng phải dốc hết sức.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

uewa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm