[Ngữ pháp N2] 〜 を抜きにして/抜きにしては:Nếu không…thì…/ Không…thì…/ Nếu thiếu…thì…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Danh từ +を抜ぬきに/抜ぬきにして(は)、~できない
Danh từ +を抜ぬきに/抜ぬきにして(は)、Vれない
Danh từ +を抜ぬきに/抜ぬきにして(は)、不可能 (Bất khả năng)

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Diễn tả ý “Nếu không có Vế 1, thì Vế 2 khó mà xảy ra, thực hiện được.”
  • ② Thường đi kèm với những từ thể hiện đánh giá cao của người nói
  • ③ Vế phía sau là mệnh đề mang ý một sự việc sẽ không thành hiện thực.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① この チーム は彼かれを ぬきにしては、戦たたかえません。
→ Đội này mà thiếu cậu ấy thì không thể chiến đấu gì được.

③ 私わたしの朝あさは、コーヒー を ぬきにしては、考かんがえられない。
→ Tôi không thể nghĩ đến buổi sáng của tôi mà không có cà phê.

④ 原はらさん を ぬきにして、今回こんかいの優勝ゆうしょうはなかったと思おもう。
→ Nếu không có Hara thì không thể có chiến thắng lần này.

⑤ こんな大切たいせつなこと、部長ぶちょうを ぬきにしては決きめられません。
→ Việc quan trọng như thế này mà không có trưởng phòng thì không thể quyết định được.

⑥ 皆みなさん、仕事しごとの話はなしは抜ぬきにして、楽たのしく飲のみましょう。

→ Mọi người, hãy dẹp chuyện công việc qua một bên và uống cho thật vui vẻ nào. 

⑦ 挨拶あいさつは抜きにして、パーティーを始はじめましょう。
→ Thôi bỏ qua phần chào hỏi, chúng ta bắt đầu bữa tiệc thôi.

⑧ 今後こんごの日本経済にほんけいざいを考かんがえるとき、消費税しょうひぜいの問題もんだいを抜ぬきにすることはできない。
→ Từ giờ về sau, nói đến kinh tế Nhật Bản mà không nói đến vấn đề thuế thu nhập thì khó mà hình dung được.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑨ 強つよい意志いしを抜ぬきにしては 、この仕事しごとを完成かんせいさせることはできない。
→ Nếu không có ý chí mạnh mẽ thì không thể hoàn thành được công việc này.

⑩ 料理りょうりの上手じょうずな山田やまださん を抜ぬきにしては 、パーティー は開ひらけません。
→ Nếu không có anh Yamada giỏi nấu ăn, chúng ta không thể mở tiệc được.

⑪ 電気でんきを抜ぬきにしては、現在げんざい社会しゃかいは成なり立たたないと言いっってもいい。
→ Nếu không nhờ có điện thì có thể nói rằng không hình thành xã hội hiện tại.

⑫ アジアをぬきにしては、世界経済せかいけいざいは語かたれない。
→ Không thể nói về kinh tế thế giới được nếu loại bỏ châu Á ra.
 
⑬ この企画きかくは、彼かれの協力抜きょうりょくぬきには考かんがえられない。
→ Nếu không có sự cộng tác của anh ấy, thì không thể nào nghĩ tới cái kế hoạch này.
 
⑭ 田中君たなかくんの就職しゅうしょくについては、本人ほんにんぬきにいくら話はなし合あっても意味いみがない。
→ Về chuyện đi làm của cậu Tanaka thì chúng ta có bàn bao nhiêu cũng không có ý nghĩa gì nếu không có cậu ta.
 
⑮ 資金援助抜しきんえんじょぬきに研究けんきゅうを続つづけることは不可能ふかのうだ。
→ Không thể tiếp tục nghiên cứu nếu không có tài trợ.
 
⑯ 今回こんかいの企画きかくの成功せいこうは山田君やまだくんの活躍抜かつやくぬきに語られない。
→ Trong thành công của kế hoạch lần này, phải kể tới hoạt động xuất sắc của cậu Yamada.
 
⑰ 部長抜ぶちょうぬきには、この会議かいぎは始はじめられない。
→ Nếu không có Trưởng phòng thì cuộc họp không thể bắt đầu.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

nukini

nukinishite

nukishite


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm