[Ngữ pháp N2] ~ を…として/とする/ とした:Lấy… làm…/ Xem… làm…/ Quyết định… như là…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

N1 を N2 として/に + V
N1 を N2 とする + N
N1 を N2 とした + N

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Biểu thị ý nghĩa “Xem N1 là N2 / Lấy N1 làm N2/ Quyết định N1 như là N2”.
  • ② Dùng trong nhiều trường hợp, chẳng hạn như lấy hành động hay phương pháp của người khác làm mẫu, hoặc ví dụ như lấy A làm mục đích, làm đề tài .v.v..
  • ③ Đây là cách nói mang tính văn viết, Đôi khi còn bắt gặp đi với hình thức 「N1をN2とし、~」trong văn viết.
  • ④ Thường bắt gặp một số cách nói như「~ を目的もくてき(mục đích) として」, 「~ を テーマ (chủ đề) として」, 「~ を中心ちゅうしん(trung tâm) として」…
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 今年ことし1年ねん、大学だいがく合格こうかくを目標もくひょうとしてがんばるつもりだ。
→ Trong năm nay, lấy mục tiêu đỗ đại học, cố gắng hết sức.

② 大学だいがくで遺文いぶん交流こうりゅうを目的もくてきとしてサークル を作つくった。
→ Chúng tôi xây dựng câu lạc bộ với mục đích là giao lưu các nền văn hóa trong trường đại học.

③ この奨学金しょうがくきんは留学生りゅうがくせいを対象たいしょうとしたものです。
→ Tiền học bổng này là dành cho du học sinh (lấy du học sinh làm đối tượng).

④ 私わたしは恩師おんしの行ゆき方かたを手本てほんとしている。
→ Tôi xem cách sống của ân sư như là mẫu mực cho mình.
 
⑤ 祖父そふは散歩さんぽを日課にっかとしている。
→ Ông tôi xem việc đi bộ là việc làm hàng ngày.
 
⑥ この試験しけんでは、60点以上てんいじょうを合格ごうかくとする。
→ Ở cuộc thi này, cứ trên 60 điểm là xem như đậu.
 
⑧ 環境問題かんきょうもんだいをテーマとしたテレビ番組ばんぐみを見みる。
→ Tôi xem chương trình tivi có đề tài về môi trường.
 
⑨ この集あつまりは、国際交流こくさいこうりゅうを目的もくてきとしたものです。
→ Nhóm này là nhóm lấy giao lưu quốc tế làm mục đích hoạt động.
 
⑩ 「みどりの会かい」は環境保護活動かんきょうほごかつどうを目的もくてきとする市民しみんの組織そしきです。
→ “Hội Xanh” là một tổ chức của người dân thành phố với mục đích hoạt động là các hoạt động bảo vệ môi trường.
 
⑪ 山田やまださんをリーダーとするサークルを作る。
→ Chúng tôi sẽ tổ chức một câu lạc bộ mà anh Yamada sẽ làm đội trưởng.
 
⑫ 「子供こどもは親おやの鏡かがみ」と言いう言葉ことばがあるが、子供こどもは親おやを手本てほんとして成長せいちょうしていくのであろう。
→ Có câu nói “con cái là tấm gương phản chiếu của bố mẹ”, hẳn con cái sẽ trưởng thành với bố mẹ là tấm gương của chúng.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ わが社しゃではエンジニアを中心ちゅうしんにして、安全あんぜんな車作くるまづくりの研究けんきゅうが行おこなわれている。
→ Tại công ty chúng tôi, các hoạt động nghiên cứu sản xuất xe an toàn được triển khai với nòng cốt là các kỹ sư.
 
⑭ 結婚けっこんを前提ぜんていに彼女かのじょに交際こうさいを申もうし込こんだ。
→ Tôi đã đề nghị được qua lại với cô ấy với tiền đề là sẽ đi đến kết hôn.
 
⑮ 大学教授だいがくきょうじゅを中心ちゅうしんとするグループによって、ロボットの研究開発けんきゅうかいはつが行おこなわれている。
→ Các hoạt động nghiên cứu robot được thực hiện bởi một nhóm mà nòng cốt là các giáo sư đại học.
 
⑯ 今いまのアルバイトは2週間しゅうかんの研修けんしゅうに毎日参加まいにちさんかすることを条件じょうけんに採用さいようされた。
→ Công việc làm thêm hiện nay tuyển dụng với điều kiện là các ứng viên phải tham dự mỗi ngày buổi tập huấn trong 2 tuần.
 
⑰ 「みんな、キャプテンを中心ちゅうしんに一丸いちがんとなって試合しあいで思おもい切きり力ちからを出だせ!」
「頑張がんばります。監督かんとく、見みていてください。」
→ Mọi người, hãy đoàn kết, với trung tâm là đội trưởng, hãy thi đấu hết sức mình!
→ Chúng tôi sẽ cố gắng. Huấn luyện viên, xin hãy xem chúng tôi thể hiện.
 
⑱ この祭まつりは、住民じゅうみんの社会参加しゃかいさんかを目的もくてきとして始はじめられた。
→ Lễ hội này được bắt đầu nhằm mục đích cho người dân tham gia vào xã hội.
 
⑲ このクラスでは新聞しんぶんを教材きょうざいとして使つかいます。
→ Ở lớp học này sử dụng báo chí làm tài liệu giảng dạy.
 
⑳ 企業きぎょうは利益りえきを上あげることを目的もくてきとして、日々ひび、経済活動けいざいかつどうを行おこなっている。
→ Doanh nghiệp hàng ngày thực hiện các hoạt động kinh tế, với mục đích là nâng cao lợi nhuận.
 
㉑ 今回こんかいのシンポジウムは日本にほんの伝統芸能でんとうげいのうをテーマとして行おこなわれます。
→ Hội thảo lần này sẽ được tổ chức với chủ đề là nghệ thuật truyền thống của Nhật Bản.
 
㉒ 今回こんかいの話はなし合あいの結果けっかを私わたしたちの総意そういとして社長しゃちょうに伝つたえることにしましょう。
→ Chúng ta hãy lấy kết quả thảo luận lần này làm ý kiến chung thống nhất và báo cáo cho Giám đốc.
 
㉓ 芭蕉ばしょうは人生じんせいを旅たびとして生いきた。
→ Basho đã sống một cuộc đời như một chuyến du hành.
 
㉔ これは平和へいわをテーマとして作つくられた作品さくひんです。
→ Đây là tác phẩm được tạo ra với chủ đề là hòa bình.
 
㉕ 戦後せんご50年ねんを一ひとつの区切くぎりとして、平和へいわの大切たいせつさを次代じだいに伝つたえなければならない。
→ Lấy 50 năm kể từ sau chiến tranh như là một cột mốc và phải truyền lại cho thế hệ sau hiểu được tầm quan trọng của hòa bình.
 
㉖ ビルの建設けんせつは安全あんぜんを第一条件だいいちじょうけんとし、慎重しんちょうに工事こうじを進すすめてください。
→ Việc xây dựng tòa nhà này phải được tiến hành một cách thận trọng, lấy an toàn là điều kiện tiên quyết.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
㉗ 文化祭ぶんかさいは「地球ちきゅうの未来みらい」をテーマとして、着々ちゃくちゃくと準備じゅんびが進すすめられています。
→ Lễ hội văn hóa với chủ đề là “tương lai của trái đất”, đang được chuẩn bị một cách kỹ càng.

㉘ 山田やまだ氏しを団長だんちょうとする訪米ほうべい団だんが結成けっせいされた。
→ Chúng tôi đã thành lập phái đoàn thăm Mỹ với anh Yamada làm trưởng đoàn.

㉙ 次つぎの世代せだいのために、一人一人ひとりひとりが環境問題かんきょうもんだいを自分じぶんの問題もんだいとしてとらえる必要ひつようがある。
→ Vì thế hệ sau, mỗi người phải coi vấn đề môi trường là vấn đề của chính bản thân mình.
NÂNG CAO
Ví dụ

① 本ほんを枕まくらにして昼寝ひるねした。
→ Tôi đã dùng sách để làm gối ngủ trưa.
 
② スカーフをテープルクロスにして使っています。
→ Tôi đang dùng khăn quàng làm khăn trải bàn.
 
③ 客間きゃくまを子供こどもの勉強部屋べんきょうへやにした。
→ Tôi đã dùng phòng khách làm phòng học cho con.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

toshita

toshite

tosuru


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm