[Ngữ pháp N3-N2] ~ をきっかけに/きっかけとして: Nhờ…mà…/ Từ…mà…/ Nhân dịp… / Nhân cơ hội…

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

[Danh từ] + をきっかけに、…
[Danh từ] + をきっかけにして、…
[Danh từ] + をきっかけとして、…

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Được sử dụng để diễn tả ý “một việc gì đó xảy ra, hoặc thay đổi bắt đầu từ một sự việc tình cờ, ngẫu nhiên nào đó”.
  • ② Nói cách khác, N là nguồn gốc, động cơ, cơ hội để làm V phía sau
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 大学入学だいがくにゅうがくを きっかけに、一人暮ひとりぐらしを始はじめた。
→ Nhờ vào đại học mà tôi bắt đầu sống một mình.

② 留学りゅうがくを きっかけに、自国じこくの文化ぶんかについて考かんがえるようになった。
→ Nhờ đi du học mà tôi suy nghĩ về văn hóa nước mình.

③ 大統領だいとうりょうの来日らいにちを きっかけにして、日本人にほんじんの米国べいこくに対たいする関心かんしんが深ふかまった。
→ Nhờ việc tổng thống đến thăm nước Nhật mà sự quan tâm của người Nhật đối với nước Mĩ đã trở nên sâu sắc hơn.

④ ちょっとした事件じけんを きっかけとして、やがて死者ししゃが出でる暴動ぼうどうへと発展はってんした。
→ Từ một sự kiện nhỏ mà nó nhanh chóng phát triển thành một cuộc bạo động gây chết người.

⑤ 夏なつの軽かるい登山とざんをきっかけに、わたしは山登やまのぼりに興味きょうみを持もつようになった。
→ Tôi đã bắt đầu có hứng thú đối với việc leo núi kể từ sau dịp leo núi nhẹ nhàng vào mùa hè.
 
⑥ ある新聞記事しんぶんきじをきっかけにして、20年前ねんまえのある出来事できごとを思おもい出だした。
→ Tôi đã nhớ về một sự việc của 20 năm trước nhân dịp đọc một bài viết trên báo nọ.
 
⑦ ある日本人にほんじんと友達ともだちになったことがきっかけで、日本留学にほんりゅうがくを考えるようになった。
→ Từ dịp trở thành bạn bè với một người Nhật nọ, tôi đã bắt đầu nghĩ đến chuyện du học Nhật Bản.
 
⑧ 若わかい頃ころの留学りゅうがくをきっかけに、その国くにに20年間ねんかん暮くらすことになった。
→ Tôi đã sống ở đất nước đó 20 năm, bắt đầu từ dịp du học hồi trẻ.
 
⑨ あるコンサートを聞ききに行いったのをきっかけとして、そのバンドの大だいファンになった。
→ Từ một dịp đi xem ca nhạc nọ, tôi đã bắt đầu trở thành fan trung thành của nhóm nhạc đó.
 
⑩ 高校生こうこうせいの時とき、ある写真集しゃしんしゅうを見みたことがきっかけで、その国留学くにりゅうがくしたいと思おもうようになった。
→ Hồi cấp 3, từ một dịp xem tập ảnh nọ, tôi đã bắt đầu muốn du học đến nước đó.
 
⑪ 去年きょねん、入院にゅういんをきっかけにして、酒さけをすっかりやめた。
→ Năm ngoái, từ dạo nhập viện, tôi đã bỏ hẳn rượu.
 
⑫ 彼かれの入社にゅうしゃをきっかけに、会社かいしゃの営業成績えいぎょうせいせきは伸のびていった。
→ Từ dạo anh ta vào công ty thì tình hình kinh doanh công ty đã có tiến triển.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 留学りゅうがくをきっかけに、自分じぶんの国くについていろいろ考かんがえるようになった。
→ Từ dịp du học, tôi đã bắt đầu suy nghĩ nhiều điều về đất nước mình.
 
⑭ 旅行りょこうをきっかけにして、木村きむらさんと親したしくなりました。
→ Từ chuyến đi du lịch thì tôi đã bắt đầu thân với anh Kimura.
 
⑮ 一主婦いちしゅふの投書とうしょをきっかけとして、町まちをきれいにする運動うんどうが起おこった。
→ Từ một bài đăng của một người nội trợ thì phong trào làm đẹp thành phố đã diễn ra.
 
⑯ 彼女かのじょは卒業そつぎょうをきっかけに髪かみを切きった。
→ Cô ấy nhân dịp tốt nghiệp đã cắt tóc.
 
⑰ 彼かれは、就職しゅうしょくをきっかけにして、生活せいかつを変かえた。
→ Anh ấy từ khi đi làm đã thay đổi lối sống.
 
⑱ 日本にほんは朝鮮戦争ちょうせんせんそうをきっかけにして高度成長こうどせいちょうの時代じだいに入はいったと言われる。
→ Người ta nói Nhật Bản kể từ thời điểm chiến tranh Triều Tiên đã bước vào thời kỳ tăng trưởng kinh tế cao độ.
 
⑲ こんなところで同おなじ高校こうこうの出身しゅっしんの方ほうと出会であうとは思おもいませんでした。これをきっかけに、今後こんごともよろしくお願ねがいします。
→ Em không hề nghĩ rằng ở một nơi như thế này lại gặp được một người học cùng trường cấp 3 với mình. Nhân dịp này cũng mong từ nay sẽ được anh quan tâm giúp đỡ.
5 1 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kikkakeni

kikkaketo


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm