[Ngữ pháp N3-N2] ~ ことから/ところから : Do…/ Vì…/ Bởi… (từ thực tế)

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc
Động từ thể ngắn + ことから
Danh từ + だったことから
Tính từ い + ことから
Tính từ -na + な/だったことから
Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Là cách nói biểu thị bằng cớ hoặc nguyên do của sự việc.
  • ②「ところから」 được sử dụng nhiều trong trường hợp kể lại nguyên do của một tên gọi hoặc bao hàm ý, ngoài ra còn có nguyên nhân, lý do khác nữa.
  • ② Dùng trong văn viết, mang sắc thái trang trọng, kiểu cách.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 顔かおがそっくりなことから、双子ふたごであることを知しった。
→ Tôi biết họ một cặp song sinh do gương mặt họ giống nhau như đúc.
 
② 道みちがぬれていることから、昨夜さくや、雨あめが降ふったことがわかった。
→ Do đường ướt nên tôi biết là đêm qua trời đã mưa.
 
③ 医者いしゃは彼女かのじょの顔色かおいろが悪わるいことから、貧血ひんけつではないかと思おもったそうだ。
→ Nghe nói bác sĩ suy đoán cô ta bị thiếu máu do thấy gương mặt cô ấy rất xanh xao.
 
④ 二人ふたりが一緒いっしょに仕事しごとをしたことから、交際こうさいが始はじまった。
→ Hai người họ đã bắt đầu quen nhau do đã làm việc cùng nhau.
 
⑤ この鳥とりは目めのまわりが白しろいことから、メジロと呼よばれている。
→ Con chim này do quanh mắt màu trắng nên được gọi là chim mắt trắng (mejiro)
 
⑥ 彼女かのじょはアラビア語ごができるということから、オリンピックの通訳つうやくに推薦すいせんされた。
→ Cô ấy đã được đề cử làm thông dịch cho Thế Vận hội do có thể nói được tiếng Ả Rập.
 
⑦ この村むらの老人ろうじんが皆元気みなげんきなことから、村むらの食習慣しょくしゅうかんが体からだにいいと考かんがえられている。
→ Do những người già trong ngôi làng này đều khỏe mạnh nên có thể cho rằng thói quen ăn uống của họ rất tốt cho sức khỏe.
 
⑧ ここは桜さくらの名所めいしょであることから、春はるには花見客はなみきゃくが大勢おおぜいやってくる。
→ Do nơi này nổi tiếng với hoa anh đào nên vào mùa xuân có rất nhiều người đến đây ngắm hoa.
 
⑨ 彼かれは父親ちちおやが有名ゆうめいな作家さっかであることから、周囲しゅういから特別とくべつな目めで見みられがちです。
→ Anh ta thường được nhìn bằng ánh mắt đặc biệt do cha anh ta là một nhà văn nổi tiếng.
 
⑩ この辺へんは桜さくらの木きが多おおいことから、桜木町さくらぎちょうと呼よばれるようになった。
→ Do khu vực này có nhiều cây hoa anh đào nên được gọi thành Sakuraki-cho (khu-phố-hoa-anh-dao).
 
⑪ 富士山ふじさんが見みえることから、この町まちは富士見町ふじみちょうという名前なまえがついた。
→ Do từ đây có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ nên thị trấn này được đặt tên là Fujimi-cho (Thị trấn-nhìn-núi-Phú-Sĩ).
 
⑫ ガラスが割われていることから、泥棒どろぼうが入はいったとわかった。
→ Tôi biết được có trộm đột nhập vì kính bị vỡ (trên nền nhà…).
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑬ 灰皿はいざらに煙けむりの立たっている吸すい殻がらが残のこっていたところから、犯人はんにんはまだ遠とおくへは行いっていないと判断はんだんされた。
→ Tên tội phạm được cho là vẫn chưa đi xa vì khói vẫn còn bốc lên từ tàn thuốc để lại trên gạc tàn.
 
⑭ この魚さかなは、蛇へびそっくりなところから、海蛇うみへびという名前なまえをもつ。
→ Loài cá này tên gọi là “rắn biển” do có hình thù giống hệt loài rắn.
 
⑮ カボチャは、カンボジアからやってきたと言いわれているところからその名なが付ついたそうだ。
→ Nghe nói bí đỏ (Capocha), sở dĩ có tên như thế là do ngời ta nói nó được du nhập từ Campuchia vào.
 
⑯ 車くるまのバンパーから被害者ひがいしゃの衣服いふくの繊維せんいが検出けんしゅつされたことから、その車くるまの所有者しょゆうしゃにひき逃にげの容疑ようぎがかかっている。
→ Người chủ của chiếc xe ấy bị tình nghi là đã cán người rồi bỏ trốn do người ta đã lấy ra được một ít sợi vải của áo quần nạn nhân từ cái giảm xóc của chiếc xe.
 
⑰ その人物じんぶつが殺害さつがいされたことを記録きろくした文書ぶんしょが全まったく存在そんざいしないところから、実じつはその人物じんぶつは生いき延のびて大陸たいりくに渡わたったのだという伝説でんせつが生うまれたらしい。
→ Hình như có truyền thuyết cho rằng thật ra nhân vật ấy hãy còn sống và đã thoát được sang phía đất liền, do hoàn toàn không có một văn bản nào ghi chép rằng nhân vật ấy đã bị sát hại.
 
⑱ 彼女かのじょの父親ちちおやが中国人ちゅうごくじんであるところから、中国人ちゅうごくじんの知しり合あいも多おおい。
→ Cô ấy cũng có rất nhiều người quen là người Trung Quốc do bố cô ấy là người Trung Quốc.
5 4 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kotokara

tokorokara


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm