[Ngữ pháp N2] ~ ことに/ことには: Thật là… – Thật…làm sao

Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cỡ chữ
100%
Furigana
Tắt Bật
Trên Dưới
Giọng đọc
Tắt Bật
Cấu trúc

Vる/Vた + ことに
Tính từ (い) + ことに
Tính từ (な) + な + ことに

Cách dùng / Ý nghĩa
  • ① Đi sau một tính từ hoặc động từ nhấn mạnh tình cảm, cảm xúc nhằm diễn đạt trước cảm nghĩ của người nói về một sự việc định trình bày sau đó. Dùng trong văn viết.
  • ② Đôi khi cũng được đi với dạng 「~ことには」
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
Ví dụ
① 残念ざんねんなことに、私わたしが訪たずねたときには、その人ひとはもう引いんっ越こしたあとだった。
→ Thật là đáng tiếc, khi tôi tìm đến nơi thì người ấy đã dọn nhà đi nơi khác rồi.
 
② 幸さいわいなことに、やっと自分じぶんの好すきな人ひとと結婚けっこんできました。
→ May mắn thay, cuối cùng tôi đã có thể kết hôn với người tôi yêu.
 
③ 面白おもしろいことに、私わたしがいま教おしえている学生がくせいは、私わたしが昔むかしお世話せわになった先生せんせいの子こどもさんだ。
→ Thật thú vị làm sao, người học trò mà tôi đang dạy bây giờ chính là con của người thầy ngày xưa đã dìu dắt tôi.
 
④ 驚おどろいたことに、彼女かのじょはもうその話はなしを知しっていた。
→ Thật không ngờ là cô ta đã biết chuyện đó rồi.
 
⑤ 驚おどろいたことに、先生せんせいは相変あいかわらず微笑ほほえんでいた。
→ Thật là đáng ngạc nhiên, cô giáo vẫn mỉm cười như thường lệ.
 
⑥ 驚おどろいたことに、保守政党ほしゅせいとうと革新政党かくしんせいとうが共ともに手てを組くんで連立内閣れんりつないかくを作つくった。
→ Thật đáng ngạc nhiên, đảng Bảo thủ và Đảng Đổi mới đã bắt tay để xây dựng một chính phủ liên minh.
 
⑦ 残念ざんねんなことに、努力どりょくして頑張がんばりましたが、失敗しっぱいしました。
→ Thật không may, tôi đã cố hết sức nhưng đã thất bại.
 
⑧ 不思議ふしぎなことに、何年なんねんも実じつがならなかった柿かきの木きに今年ことしはたくさん実じつがなった。
→ Lạ lùng thay, cây hồng mấy năm rồi không sinh quả nhưng năm nay lại ra rất nhiều trái.
 
⑨ あきれたことに、その役所やくしょは知事ちじの選挙資金せんきょしきんのために裏金うらがねをプールしていた。
→ Thật là ngao ngán, cơ quan hành chính ấy đã gây quỹ đen để chuẩn bị cho chi phí tranh cử của viên tỉnh trưởng.
 
⑩ 悔くやしいことには、1点差てんさでA校こうとのバスケットボールの試合しあいに負まけてしまった。
→ Thật là nuối tiếc làm sao, chúng tôi đã để thua trận bóng rổ với lớp A chỉ với 1 điểm cách biệt.
 
⑪ 彼かれは一度いちどわたしの命いのちを救すくった。しかし、奇妙きみょうなことに、彼かれはわたしを毛嫌けぎらいしている。
→ Anh ta đã một lần cứu tôi. Tuy vậy thật kỳ lạ là anh ta thật sự ghét tôi.
Quảng cáo giúp Tiếng Nhật Đơn Giản duy trì Website LUÔN MIỄN PHÍ
Xin lỗi vì đã làm phiền mọi người!
⑫ うれしいことに、来年らいねんカナダに留学りゅうがくできそうだ。
→ Thật là vui vì năm sau có thể tôi sẽ được du học ở Canada.
 
⑬ 不幸ふこうなことに友人ゆうじんの母ははが亡なくなったのです。
→ Thật là bất hạnh, mẹ của bạn tôi đã mất.
 
⑭ おどろいたことに、山本やまもとさんは小説しょうせつを一日いちにちで書かき上あげたのだそうだ。
→ Thật đáng ngạc nhiên vì nghe nói ông Yamamot đã hoàn thành cuốn tiểu thuyết chỉ trong một ngày.
 
⑮ 驚おどろいたことに、町まちの様子ようすが10年前ねんまえに比くらべ、すっかり変かわってしまった。
→ Thật đáng ngạc nhiên, khu phố này đã thay đổi hoàn toàn so với 10 năm trước.

⑯ うれしいことに、スピ-チ大会たいかいの代表だいひょうに選えらばれた。
→ Cái việc vui sướng đó, là vì được chọn làm đại biểu của đại hội hùng biện.

⑰ 惜おしいことに、A チーム は 1点差てんさで負まけた。
→ Tiếc thật, đội A đã thua 1 điểm.

⑱ 残念ざんねんなことに、楽たのしみにしていた キャンプ が雨あめで中止ちゅうしになった。
→ Tiếc nhỉ, vì mưa mà buổi cắm trại tôi mong chờ đã bị ngừng giữa chừng.

⑲ 驚おどろいたことに、その コンサート の チケット は 15分ふんで売うり切きれたそうだ。
→ Thật kinh ngạc, nghe nói vé của buổi hòa nhạc đã bán sạch trong 15 phút.
4.3 3 đánh giá
Đánh giá bài viết
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Được bỏ phiếu nhiều nhất
Mới nhất Cũ nhất
Từ khóa:

kotoni

kotoniwa


Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG


Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản
Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !

+ Xem thêm